Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề đề xuất HK I Sinh_10 số 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:35' 19-12-2009
Dung lượng: 168.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
THI HỌC KỲ I
Họ và tên: Môn thi: Sinh 10
Lớp: Thời gian: 45 phút
Mã đề: 295 (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Trong phân tử AND các nuclêôtit trên mạch đơn liên kết với nhau bằng
A. Liên kết peptit. B. Liên kết cộng hóa trị.
C. Liên kết phôtphođieste. D. Liên kết hiđrô.
Câu 2: Đơn vị cơ bản của thế giới sống là:
A. Tế bào. B. Quần thể - loài. C. Quần xã. D. Cơ thể.
Câu 3: Sinh vật bao gồm những giới nào?
A. Giới khỡi sinh, giới nguyên sinh, giới vi khuẩn, giới thực vật và giới động vật.
B. Giới khỡi sinh, giới nguyên sinh, giới nấm, giới thực vật và giới động vật.
C. Giới khỡi sinh, giới nguyên sinh, giới đa bào, giới thực vật và giới động vật.
D. Giới khỡi sinh, giới nguyên sinh, giới tảo, giới thực vật và giới động vật.
Câu 4: Đại phân tử hữu cơ tham gia thực hiện nhiều chất năng sinh học nhất là:
A. Prôtêin và Axit nuclêic. B. Axit nuclêic.
C. Lipit. D. Prôtêin.
Câu 5: Cấu trúc của lưới nội chất là:
A. Một hệ thống ống và xoang dẹp xếp cạnh nhau.
B. Một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.
C. Một hệ thống xoang dẹp thông với nhau.
D. Một hệ thống ống phân nhánh.
Câu 6: Đóng gói, biến chế, phân phối các sản phẩm prôtêin, lipit là chức năng của:
A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Bộ máy Gôngi. D. Lizôxôm.
Câu 7: ATP là một phân tử quang trọng trong trao đổi chất vì
A. Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành năng lượng nhưng không dễ bị phá vở.
B. Nó vô cùng bền vững.
C. Nó là các liên kết photphat cao năng.
D. Nó dễ thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
Câu 8: Vật chất di truyền ở tế bào vi khuẩn là:
A. ARN. B. Plasmit.
C. AND dạng trần, dạng vòng. D. AND dạng thẳng kết hợp với histon.
Câu 9: Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm tất cả các thuật ngữ còn lại.
A. Đường đôi. B. Đường đa. C. Đường đơn. D. Cacbohiđrat.
Câu 10: Khung xương tế bào được cấu tạo từ:
A. Sợi trung gian. B. Vi sợi. C. Vi ống. D. Cả ba Câu trên.
Câu 11: Điểm đặc trưng nhất của các sinh vật trong giới nấm là:
A. Nhân thực đa bào phức tạp. B. Sống dị dưỡng hoại sinh.
C. Sống cố định. D. Sống tự dưỡng quang hợp.
Câu 12: Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim có.
A. 7 yếu tố. B. 6 yếu tố. C. 5 yếu tố. D. 4 yếu tố.
Câu 13: ATP được cấu tạo mấy thành phần?
A. Ba thành phần. B. Hai thành phần. C. Năm thành phần. D. Bốn thành phần.
Câu 14: Phân tử prôtêin được cấu tạo từ:
A. Chuổi polinuclêôtit. B. Chuổi polipeptit.
C. Chuổi nuclêôxôm. D. Chuổi cơ bản.
Câu 15: Chuyển hóa vật chất bao gồm:
A. Điện năng và hóa năng. B. Đồng hóa và dị hóa.
C. Động năng và thế năng. D. Đồng hóa và hóa năng.
Câu 16: Phân tử prôtêin được cấu tạo từ nguyên tố chủ yếu:
A. C, , , P. B. C, , ,  C. C, , P, Ca. D. C, , , Ca.
Câu 17: Cấu trúc nào dưới đây có mặt trong tế bào động vật, té bào thực vật và tế bào vi khuẩn?
A. Lưới nội chất và ti thể. B. Màng sing chất và ribôxôm.
C. Lưới nội chất và không bào. D. Lưới nội chất và lục lạp.
Câu 18: Cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính bỡi:
A. Sự có mặt của khí . B. Liên kết phân cực của các phân tử nước.
C. Sự có mặt của khí . D. Nhiệt độ.
Câu 19: Chức năng của thành tế bào:
A. Trao đổi chất
 
Gửi ý kiến