ĐỀ GIỮA HKI TOÁN 6 25.26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:00' 26-11-2025
Dung lượng: 135.7 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:00' 26-11-2025
Dung lượng: 135.7 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
(Đề thi có ....... trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Phần 1 (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án A, B, C hoặc D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 1. Cho tập hợp
A. 2 A.
B. 7 A.
C. 17 A.
D. 13 A.
Câu 2: Tập hợp các hợp số nhỏ hơn 10 là:
A 3;5;7;11;13;17
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 117 – ( 3 + 22 )
A. 100
B. 92
C. 118
D.112
6
2
4
Câu 4: Thương của 7 : 7 : 7 bằng:
A. 710
B. 712
C. 1
D. 71
Câu 5: Tổng nào sau đây chia hết cho 5
A. 11 2021. B. 2020 2021.
C. 2010 2015 2020.
D. 2020 2025 2019.
Câu 6: Cho các số 7; 13 ; 16; 23 số không là số nguyên tố là
A. 7.
B. 16.
C. 13.
D. 23.
Câu 7: Tập hợp các ước của 6 là:
2; 4;6;8 .
4;6;8;9 .
2; 4;6;9 .
4;6;8 .
A. {1;2;3;6}
B. {2;3;6}
C. {1;2;3}
D. {1;3;6}
Câu 8: Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc.
D. Các cạnh đối song song với nhau.
Câu 9: Trong hình thang cân có
A. Hai đáy không song song với nhau.
B. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc.
D. Bốn góc bằng nhau và bằng
0
90
Câu 10: Hình vuông có cạnh 6 cm thì diện tích của nó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Cho hình chữ nhật có 2 kích thước lần lượt là 4cm và 8cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 24 cm.
B. 12 cm.
C. 48 cm.
D. 24 cm2
Câu 12.Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật
A. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
D. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.
Phần 2 (2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai số
.
a) Số chia hết cho 2 là .
b) chia có số dư là 75.
c) là hợp số; là số nguyên tố.
d) Số 5 là ước chung của và .
Câu. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5 m. Bác An định trồng hoa hồng
trong mảnh đất hình thoi và trồng hoa cúc ở phần còn lại (như hình vẽ).
a) Diện tích khu đất hình chữ nhật là
b) Chu vi khu đất hình chữ nhật là
.
.
c) Diện tích trồng hoa hồng là
d) Diện tích trồng hoa cúc là
Phần 3 (2,0 điểm): Câu trả lời ngắn. Tô kết quả từ trái qua phải.
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho 2125 < m < 2154 và chia hết cho 9?
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 25 < 3n <260?
Câu 3. Một trường Trung học cơ sở có 997 học sinh tham dự lễ tổng kết cuối năm. Ban tổ
chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao nhiêu ghế băng như
vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi?
Câu 4. Một hình thoi có diện tích là 220 cm2 và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài
đường chéo nhỏ của hình thoi đó (đơn vị: cm).
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1.0 điểm).
1.1.Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
1.2.Tìm x, biết: 2x - 2024 = 24
Bài 2 (1điểm). Trong đợt ủng hộ đồng bào bão lũ sau cơn bão Yagi, đoàn cứu trợ chia
bao
gạo,
thùng mì, và
thùng sữa thành các suất quà; mỗi suất quà có số bao gạo, số thùng
mì, số thùng sữa là như nhau. Hỏi đoàn cứu trợ có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu suất quà?
Khi đó mỗi suất quà có bao nhiêu bao gạo, thùng mì, thùng sữa các loại?
Bài 3(0,5 điểm): Vẽ tam giác đều có cạnh bằng 5 cm.
Bài 4 (0.5 điểm).Tìm hai số nguyên tố
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
sao cho
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
D
B
A
C
C
B
A
C
B
D
A
Phần 2(2 điểm). Trắc nghiệm đúng sai
- Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
- Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
- Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
- Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1
a)
b)
c)
d)
Đáp án
S
Đ
S
Đ
Câu 2
a)
b)
c)
d)
Đáp án
Đ
S
S
Đ
Phần 3(2 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
3
3
200
20
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Nội dung trình bày
Bài 1. (1.0 điểm)
a)
12
A
Điểm
0.25
) b)
0.25
0.25
2x - 2024 = 24
2x=2048
x=1024
Bài 2 (1 điểm).
0.25
Gọi x là số suất quà nhiều nhất đoàn cứu trợ có thể chia được
Theo giả thiết, đoàn cứu trợ chia
bao gạo,
thùng mì, và
thùng sữa
thành các suất quà; mỗi suất quà có số bao gạo, số thùng mì, số thùng sữa là
như nhau nên
Mà x là lớn nhất nên
nên
ƯC
0.25
0.25
0.25
ƯCLN
Ta có
do đó ƯCLN
Vậy chia được nhiều nhất 40 suất quà. Trong mỗi suất quà có:
(bao gạo);
(thùng mì);
(thùng sữa).
0,25
Bài 3(0,5 điểm): Vẽ đúng hình
Bài 4(0,5 điểm)
0,5
Ta có
hay
Vì VT là tích của hai số tự nhiên liên tiếp, VP là số chẵn nên VT là tích của hai số
tự nhiên chẵn liên tiếp.
Vì VT là tích của hai số chẵn liên tiếp nên VT chia hết cho 8, do đó
suy ra
mà ƯCLN(2;3)=1 nên
Thay vào giả thiết ta có
nên
nguyên tố nên
0.25
0,25
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
(Đề thi có ....... trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 - 2026
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I.TRẮC NGHIỆM(7 điểm)
Phần 1 (3,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn
một phương án A, B, C hoặc D.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 1. Cho tập hợp
A. 2 A.
B. 7 A.
C. 17 A.
D. 13 A.
Câu 2: Tập hợp các hợp số nhỏ hơn 10 là:
A 3;5;7;11;13;17
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Giá trị của biểu thức 117 – ( 3 + 22 )
A. 100
B. 92
C. 118
D.112
6
2
4
Câu 4: Thương của 7 : 7 : 7 bằng:
A. 710
B. 712
C. 1
D. 71
Câu 5: Tổng nào sau đây chia hết cho 5
A. 11 2021. B. 2020 2021.
C. 2010 2015 2020.
D. 2020 2025 2019.
Câu 6: Cho các số 7; 13 ; 16; 23 số không là số nguyên tố là
A. 7.
B. 16.
C. 13.
D. 23.
Câu 7: Tập hợp các ước của 6 là:
2; 4;6;8 .
4;6;8;9 .
2; 4;6;9 .
4;6;8 .
A. {1;2;3;6}
B. {2;3;6}
C. {1;2;3}
D. {1;3;6}
Câu 8: Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc.
D. Các cạnh đối song song với nhau.
Câu 9: Trong hình thang cân có
A. Hai đáy không song song với nhau.
B. Hai cạnh bên bằng nhau.
C. Hai đường chéo vuông góc.
D. Bốn góc bằng nhau và bằng
0
90
Câu 10: Hình vuông có cạnh 6 cm thì diện tích của nó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 11: Cho hình chữ nhật có 2 kích thước lần lượt là 4cm và 8cm. Chu vi hình chữ nhật là:
A. 24 cm.
B. 12 cm.
C. 48 cm.
D. 24 cm2
Câu 12.Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào không đúng về hình chữ nhật
A. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
D. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song.
Phần 2 (2,0 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hai số
.
a) Số chia hết cho 2 là .
b) chia có số dư là 75.
c) là hợp số; là số nguyên tố.
d) Số 5 là ước chung của và .
Câu. Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5 m. Bác An định trồng hoa hồng
trong mảnh đất hình thoi và trồng hoa cúc ở phần còn lại (như hình vẽ).
a) Diện tích khu đất hình chữ nhật là
b) Chu vi khu đất hình chữ nhật là
.
.
c) Diện tích trồng hoa hồng là
d) Diện tích trồng hoa cúc là
Phần 3 (2,0 điểm): Câu trả lời ngắn. Tô kết quả từ trái qua phải.
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên m sao cho 2125 < m < 2154 và chia hết cho 9?
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn 25 < 3n <260?
Câu 3. Một trường Trung học cơ sở có 997 học sinh tham dự lễ tổng kết cuối năm. Ban tổ
chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao nhiêu ghế băng như
vậy để tất cả học sinh đều có chỗ ngồi?
Câu 4. Một hình thoi có diện tích là 220 cm2 và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài
đường chéo nhỏ của hình thoi đó (đơn vị: cm).
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1.0 điểm).
1.1.Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
1.2.Tìm x, biết: 2x - 2024 = 24
Bài 2 (1điểm). Trong đợt ủng hộ đồng bào bão lũ sau cơn bão Yagi, đoàn cứu trợ chia
bao
gạo,
thùng mì, và
thùng sữa thành các suất quà; mỗi suất quà có số bao gạo, số thùng
mì, số thùng sữa là như nhau. Hỏi đoàn cứu trợ có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu suất quà?
Khi đó mỗi suất quà có bao nhiêu bao gạo, thùng mì, thùng sữa các loại?
Bài 3(0,5 điểm): Vẽ tam giác đều có cạnh bằng 5 cm.
Bài 4 (0.5 điểm).Tìm hai số nguyên tố
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
sao cho
HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11
Đáp án
D
B
A
C
C
B
A
C
B
D
A
Phần 2(2 điểm). Trắc nghiệm đúng sai
- Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
- Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
- Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
- Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 1
a)
b)
c)
d)
Đáp án
S
Đ
S
Đ
Câu 2
a)
b)
c)
d)
Đáp án
Đ
S
S
Đ
Phần 3(2 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
3
3
200
20
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Nội dung trình bày
Bài 1. (1.0 điểm)
a)
12
A
Điểm
0.25
) b)
0.25
0.25
2x - 2024 = 24
2x=2048
x=1024
Bài 2 (1 điểm).
0.25
Gọi x là số suất quà nhiều nhất đoàn cứu trợ có thể chia được
Theo giả thiết, đoàn cứu trợ chia
bao gạo,
thùng mì, và
thùng sữa
thành các suất quà; mỗi suất quà có số bao gạo, số thùng mì, số thùng sữa là
như nhau nên
Mà x là lớn nhất nên
nên
ƯC
0.25
0.25
0.25
ƯCLN
Ta có
do đó ƯCLN
Vậy chia được nhiều nhất 40 suất quà. Trong mỗi suất quà có:
(bao gạo);
(thùng mì);
(thùng sữa).
0,25
Bài 3(0,5 điểm): Vẽ đúng hình
Bài 4(0,5 điểm)
0,5
Ta có
hay
Vì VT là tích của hai số tự nhiên liên tiếp, VP là số chẵn nên VT là tích của hai số
tự nhiên chẵn liên tiếp.
Vì VT là tích của hai số chẵn liên tiếp nên VT chia hết cho 8, do đó
suy ra
mà ƯCLN(2;3)=1 nên
Thay vào giả thiết ta có
nên
nguyên tố nên
0.25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất