Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ GIỮA KÌ 1(25- 26) .

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:09' 26-11-2025
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:09' 26-11-2025
Dung lượng: 172.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:………………………
21/10/2025
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chữ số 6 trong số 26348 có giá trị là.
A. 600
B. 6000
C. 60
D. 6
Câu 2: Trong các phần tử sau, phần tử nào không thuộc tập hợp
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }.
B. ( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → { } → ( ).
2
4
Câu 4: Kết quả 240 : {2 .[30 – (2 – 1)]}
A. 4
B. 900
C. 1785
D. 60
Câu 5: Nếu
A. 0 ;
và
thì tổng
B. 6;
chia hết cho
C. 3;
D. 9.
Câu 6. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 3
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho các số 36; 37; 69; 75. Trong các số đó số nào là số nguyên tố?
A. 36
B. 37
C. 69
D. 75
Câu 8. Số ước lớn hơn 2 của 24 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 10: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây không đúng?
A. AB = BC
B. AB = CD
C. AC = BD
Câu 11: Hình ảnh của các mặt rubic bên là hình gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
D. BC = AC
Câu 12: Hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4cm, AD = 3cm. Chu vi của chữ nhật là:
A. 7cm;
B. 12cm;
C. 14cm;
D. 16cm.
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 : Cho các khẳng định sau :
a) Phép chia
được kết quả dưới dạng lũy thừa gọn nhất là 211
b) Giá trị của biểu thức
bằng 200
c) Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là 25
d) 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
Câu 14: Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được cho trên
hình vẽ (EF//BG).
a) Hình chữ nhật ABCD có bốn góc bằng
.
b) Phần đất bị con đường cắt ngang qua có dạng hình bình
hành.
c) Hình EBGF có các cạnh đối bằng nhau.
d) Chu vi của đám đất hình chữ nhật ABCD là 270m.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18, tô kết quả từ trái qua phải
Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn
10
Câu 16: Trường Bắc Sơn lên kế hoạch lắp tất cả các bóng đèn LED cho các phòng học
mới xây ở khu 4 tầng, mỗi tầng có 4 phòng, mỗi phòng có 8 bóng. Nếu mỗi bóng đèn
LED giá 100 000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền cho việc mua đèn LED
( đơn vị triệu đồng)? 12,8
Câu 17: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy
tổ để các bác sĩ cũng như các tá được chia đều vào mỗi tổ? 36
Câu 18: Tính độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm 2 ? 18
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Bài 1.
a)
c) 250 : [450 – (4.53 – 22.25)] – 5
e)
b) 36.25 + 75.36 - 100
f) 36 + 15 + 64
1.2 a) Tìm số tự nhiên x biết:
b) Tìm các chữ số a, b để
chia hết cho cả
Bài 2 : 1) Tìm số tự nhiên x, biết:
a, 2x – 15 = 35:33
b, ( 2x – 1 )3 – 25 = 100
c, 3x+1 : 34 = 81
2) Tìm chữ số a để số
chia hết cho 2; 3 và 5
Bài 3. Hưng, Bảo, Ngọc đang trực nhật chung với nhau ngày hôm nay. Biết rằng Hưng cứ 4
ngày trực nhật một lần, Bảo 8 ngày trực nhật một lần, Ngọc 6 ngày trực một lần. Hỏi sau ít
nhất mấy ngày thì Hưng, Bảo, Ngọc lại trực chung lần tiếp theo? Khi đó mỗi bạn trực nhật
mấy lần?
Bài 4. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích của nền nhà.
b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm thì cần bao nhiêu viên
gạch (không tính diện tích các đường kẻ vữa)
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Phần I (3 điểm). ( Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
A
C
C
B
D
9
10
11
12
A
D
A
C
Phần II ( 2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
13
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
Đáp án (Đ-S)
Đ
S
S
Đ
Câu
14
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
Phần III (2 điểm). (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
15
10
17
16
12,8
18
Đáp án (Đ-S)
Đ
Đ
Đ
S
Đáp án
36
18
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài
Nội dung
1.1 a)
= 100 – 16 + 1
= 84 + 1
= 85
0,25
1.1 b)
= 8.5 + 3 : 1 – 42
= 40 + 3 – 16
= 43 – 16
= 27
1
(1,5 điểm)
2
(1,0điểm)
Điểm
0,25
0,25
1.2 a)
310-x = 33
10 – x = 3
x = 10 – 3
x=7
0,25
0,25
1.2 b) Để số
chia hết cho 2 và 5 thì b = 0
Với b = 0 để số
chia hết cho 3 và 9 thì (3 + a + 0) 9
( 3 + a) 9
0,25
=> a = 6
Gọi x là số ngày ít nhất sau đó Hưng, Bảo, Ngọc lại trực
0,25
chung lần tiếp theo
.
Vì Hưng cứ 4 ngày trực nhật một lần, Bảo 8 ngày trực nhật
một lần, Ngọc 6 ngày trực một lần nên x chia hết cho 4; 8 và 0,25
6.
Mà x là số ngày ít nhất nên
0,25
Phân
tích:
4
=
22;
6
=
2.3;
8
=
23
nên
Vậy sau ít nhất 24 ngày thì Hưng, Bảo, Ngọc lại trực chung
lần tiếp theo.
3
(0,5 điểm)
a) Diện tích của nền nhà là: 5.12 = 60 (m2)
b) Đổi 40 cm = 0,4 m
Diện tích viên gạch hình vuông là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2)
Số viên gạch cần dùng là: 60 : 0,16 = 375 (viên gạch)
0,25
0,25
0,25
HIỆU TRƯỞNG
TỔ/NHÓM TRƯỞNG CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Liên
Từ Thị Thu Ngọc
Nguyễn Thị Bích
21/10/2025
Đề 2
I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chữ số 6 trong số 26348 có giá trị là.
A. 600
B. 6000
C. 60
D. 6
Câu 2: Trong các phần tử sau, phần tử nào không thuộc tập hợp
A.
B.
C.
?
D.
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. [ ] → ( ) → { }.
B. ( ) → [ ] → { }.
C. { } → [ ] → ( ).
D. [ ] → { } → ( ).
2
4
Câu 4: Kết quả 240 : {2 .[30 – (2 – 1)]}
A. 4
B. 900
C. 1785
D. 60
Câu 5: Nếu
A. 0 ;
và
thì tổng
B. 6;
chia hết cho
C. 3;
D. 9.
Câu 6. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng nào sau đây chia hết cho 3
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho các số 36; 37; 69; 75. Trong các số đó số nào là số nguyên tố?
A. 36
B. 37
C. 69
D. 75
Câu 8. Số ước lớn hơn 2 của 24 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 10: Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây không đúng?
A. AB = BC
B. AB = CD
C. AC = BD
Câu 11: Hình ảnh của các mặt rubic bên là hình gì?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Hình chữ nhật.
D. Hình bình hành.
D. BC = AC
Câu 12: Hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = 4cm, AD = 3cm. Chu vi của chữ nhật là:
A. 7cm;
B. 12cm;
C. 14cm;
D. 16cm.
Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 : Cho các khẳng định sau :
a) Phép chia
được kết quả dưới dạng lũy thừa gọn nhất là 211
b) Giá trị của biểu thức
bằng 200
c) Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là 25
d) 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
Câu 14: Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được cho trên
hình vẽ (EF//BG).
a) Hình chữ nhật ABCD có bốn góc bằng
.
b) Phần đất bị con đường cắt ngang qua có dạng hình bình
hành.
c) Hình EBGF có các cạnh đối bằng nhau.
d) Chu vi của đám đất hình chữ nhật ABCD là 270m.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn.
Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18, tô kết quả từ trái qua phải
Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn
10
Câu 16: Trường Bắc Sơn lên kế hoạch lắp tất cả các bóng đèn LED cho các phòng học
mới xây ở khu 4 tầng, mỗi tầng có 4 phòng, mỗi phòng có 8 bóng. Nếu mỗi bóng đèn
LED giá 100 000 đồng thì nhà trường phải trả bao nhiêu tiền cho việc mua đèn LED
( đơn vị triệu đồng)? 12,8
Câu 17: Một đội ý tế có 36 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy
tổ để các bác sĩ cũng như các tá được chia đều vào mỗi tổ? 36
Câu 18: Tính độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm 2 ? 18
II. TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Bài 1.
a)
c) 250 : [450 – (4.53 – 22.25)] – 5
e)
b) 36.25 + 75.36 - 100
f) 36 + 15 + 64
1.2 a) Tìm số tự nhiên x biết:
b) Tìm các chữ số a, b để
chia hết cho cả
Bài 2 : 1) Tìm số tự nhiên x, biết:
a, 2x – 15 = 35:33
b, ( 2x – 1 )3 – 25 = 100
c, 3x+1 : 34 = 81
2) Tìm chữ số a để số
chia hết cho 2; 3 và 5
Bài 3. Hưng, Bảo, Ngọc đang trực nhật chung với nhau ngày hôm nay. Biết rằng Hưng cứ 4
ngày trực nhật một lần, Bảo 8 ngày trực nhật một lần, Ngọc 6 ngày trực một lần. Hỏi sau ít
nhất mấy ngày thì Hưng, Bảo, Ngọc lại trực chung lần tiếp theo? Khi đó mỗi bạn trực nhật
mấy lần?
Bài 4. Một nền nhà hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài 12 m.
a) Tính diện tích của nền nhà.
b) Nếu lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 40 cm thì cần bao nhiêu viên
gạch (không tính diện tích các đường kẻ vữa)
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Phần I (3 điểm). ( Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
B
B
A
C
C
B
D
9
10
11
12
A
D
A
C
Phần II ( 2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu
13
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
Đáp án (Đ-S)
Đ
S
S
Đ
Câu
14
Lệnh hỏi
a)
b)
c)
d)
Phần III (2 điểm). (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
15
10
17
16
12,8
18
Đáp án (Đ-S)
Đ
Đ
Đ
S
Đáp án
36
18
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài
Nội dung
1.1 a)
= 100 – 16 + 1
= 84 + 1
= 85
0,25
1.1 b)
= 8.5 + 3 : 1 – 42
= 40 + 3 – 16
= 43 – 16
= 27
1
(1,5 điểm)
2
(1,0điểm)
Điểm
0,25
0,25
1.2 a)
310-x = 33
10 – x = 3
x = 10 – 3
x=7
0,25
0,25
1.2 b) Để số
chia hết cho 2 và 5 thì b = 0
Với b = 0 để số
chia hết cho 3 và 9 thì (3 + a + 0) 9
( 3 + a) 9
0,25
=> a = 6
Gọi x là số ngày ít nhất sau đó Hưng, Bảo, Ngọc lại trực
0,25
chung lần tiếp theo
.
Vì Hưng cứ 4 ngày trực nhật một lần, Bảo 8 ngày trực nhật
một lần, Ngọc 6 ngày trực một lần nên x chia hết cho 4; 8 và 0,25
6.
Mà x là số ngày ít nhất nên
0,25
Phân
tích:
4
=
22;
6
=
2.3;
8
=
23
nên
Vậy sau ít nhất 24 ngày thì Hưng, Bảo, Ngọc lại trực chung
lần tiếp theo.
3
(0,5 điểm)
a) Diện tích của nền nhà là: 5.12 = 60 (m2)
b) Đổi 40 cm = 0,4 m
Diện tích viên gạch hình vuông là: 0,4 . 0,4 = 0,16 (m2)
Số viên gạch cần dùng là: 60 : 0,16 = 375 (viên gạch)
0,25
0,25
0,25
HIỆU TRƯỞNG
TỔ/NHÓM TRƯỞNG CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Liên
Từ Thị Thu Ngọc
Nguyễn Thị Bích
 








Các ý kiến mới nhất