ĐỀ GIỮA KÌ 1 TOÁN 6 (25.26)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:02' 26-11-2025
Dung lượng: 95.9 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: trịnh ngân hà
Ngày gửi: 15h:02' 26-11-2025
Dung lượng: 95.9 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
17/10/2025
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Chữ số 5 trong số 25348 có giá trị là.
A. 500
B. 5000
C. 50
Câu 2: Cho tập hợp H = {
B. 6 H
A. 6 H
Câu 3: Kết quả của phép tính
D. 5
}. Kết luận nào sau đây là sai ?
C. 4 H
D. 0 H
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khối 6 có 199 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45
chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 5. Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
A. 3984; 1812.
B. 234; 3984; 508 410.
C. 3984; 508 410;
D. 2345; 3984; 1812.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 7: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5
B. 16
C. 25
D. 135
Câu 8: Số ước lớn hơn 2 của 24 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63.
A. x {0; 9; 18; 28; 35}
B. x {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C. x {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D. x {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Câu 10: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo
A. 900
B. 600
C. 450
D. 300
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau;
B. Hai góc kề của hình thang cân bằng nhau;
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau;
D. Trong hình bình hành và hình thang cân, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
Câu 12: Cho hình lục giác ABCDEF như hình bên,
em hãy cho biết khẳng định nào dưới đây là SAI?
A. AB = BC = CD = DE = EF = AF
B. OA = OB = OC = OD = OE = OF
C. AD = 2.OA
D. AD > BE
Phần 2 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ
câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 : Cho các khẳng định sau :
a) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:
.
2
b) Kết quả của phép tính 18: 3 . 2 bằng 4.
c) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
d) BCNN ( 12, 24, 36) bằng 6.
Câu 14: Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 14m và chiều rộng 12m, người ta
định xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra 1 phần đường đi rộng 1m như hình vẽ
1m
12m
1m
1
m
m
14m
a) Diện tích mảnh đất dạng hình chữ nhật là 168m2.
b) Chu vi sân bóng hình chữ nhật là 120m.
c) Diện tích phần đường đi là 48m2
d) Người ta cần lát lối đi bằng các viên gạnh chống trượt hình vuông với cạnh là 50cm. Số viên
gạch chống trượt dạng hình vuông cần dùng để lát hết đường đi là 480 viên (Coi mạch vữa là
không đáng kể )
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15: Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái
kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi
người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Câu 16: Cho 47 – x =
. Khi đó giá trị của x là bao nhiêu?
Câu 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 biết rằng
và
.
2
Câu 18: Biết diện tích của một hình thang 20 cm và có đường cao là 4cm. Tính tổng độ dài 2
đáy?
II. TỰ LUẬN
Bài 1
1) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể ):
a,
b,
2) Tìm số tự nhiên x, biết: x 1 16
Bài 3: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra
thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ?
Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 4: Vẽ tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 3cm.
Bài 5 : Tìm số nguyên tố p sao cho p + 10 và p + 20 đều là các số nguyên tố?
2
Bài 6. a) Tìm số tự nhiên x biết:
b) Tìm các chữ số a, b để
chia hết cho cả
__________Hết__________
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
B
A
D
C
A
A
B
C
B
B
A
D
Phần 2 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Đ Đ S S
Câu 14: Đ S Đ S
Phần 3 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15: 9990
Câu 16: 20
Câu 17: 336
Câu 18: 10
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài
1
(1,0điểm)
Nội dung
Điểm
1.
a) 36+ 15 + 64
= 36 + 64 + 15
= 100 + 15 = 115
b)
= 8.19 – 8.14 +1
= 8 ( 19 – 14) + 1
= 8.5 + 1
=40
2.
0,25
0,25
x 12 16
0,25
x+1 =4
x
=3
2
(1,0điểm)
Gọi số tổ có thể chia nhiều nhất là a ( tổ ) (a
0,25
)
Ta có : 195 a, 117 a
=> a ƯC ( 195,117 )
0,25
0,25
=> ƯCLN ( 195,117 ) = 39
mà a là lớn nhất nên a = ƯCLN (195, 117)
=> a = 39
Vậy số tổ có thể chia nhiều nhất là 39 tổ
- Mỗi tổ có số học sinh nam là : 195 : 39 = 5 ( HS)
0,25
0,25
- Mỗi tổ có số học sinh nữ là: 117 : 39 = 3 ( HS)
3
Vẽ đúng hình
(0,5điểm)
- Nếu p = 2 thì p + 10 = 2 + 10 = 12 là hợp số.
Vậy p = 2 không thỏa mãn.
(0,5điểm) - Nếu p = 3 thì p + 10 = 3 + 10 = 13 là số nguyên tố
P + 20 = 3 + 20 = 23 là số nguyên tô
Vậy p = 3 thỏa mãn.
4
0,5
- Nếu p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k
)
TH1: p = 3k + 1 thì
p + 20 = 3k + 1 + 20 = 3k + 21 = 3(k + 7) 3 nên p + 20 là hợp
số
Vậy p = 3k + 1 không thỏa mãn
TH2: p = 3k + 2 thì
p + 10 = 3k + 2 + 10 = 3k + 12 = 3(k + 4) 3 nên p + 10 là hợp
số.
Vậy p = 3k + 2 không thỏa mãn
Vậy p = 3.
0,25
0,25
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Liên
Từ Thị Thu Ngọc
Lê Thị Trang
PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1: Chữ số 5 trong số 25348 có giá trị là.
A. 500
B. 5000
C. 50
Câu 2: Cho tập hợp H = {
B. 6 H
A. 6 H
Câu 3: Kết quả của phép tính
D. 5
}. Kết luận nào sau đây là sai ?
C. 4 H
D. 0 H
là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khối 6 có 199 học sinh đi tham quan. Nhà trường cần thuê ít nhất bao nhiêu xe ô tô 45
chỗ ngồi để đủ chỗ cho tất cả học sinh?
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 5. Số nào trong các số sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?
A. 3984; 1812.
B. 234; 3984; 508 410.
C. 3984; 508 410;
D. 2345; 3984; 1812.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ
B. Số 79 là số nguyên tố
C. Số 5 chỉ có 2 ước
D. Số 57 là hợp số.
Câu 7: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là:
A. 5
B. 16
C. 25
D. 135
Câu 8: Số ước lớn hơn 2 của 24 là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9: Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63.
A. x {0; 9; 18; 28; 35}
B. x {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}
C. x {9; 18; 27; 36; 45; 55; 63}
D. x {9; 18; 27; 36; 45; 54; 63}
Câu 10: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo
A. 900
B. 600
C. 450
D. 300
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau;
B. Hai góc kề của hình thang cân bằng nhau;
C. Trong hình thoi, các góc đối không bằng nhau;
D. Trong hình bình hành và hình thang cân, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
Câu 12: Cho hình lục giác ABCDEF như hình bên,
em hãy cho biết khẳng định nào dưới đây là SAI?
A. AB = BC = CD = DE = EF = AF
B. OA = OB = OC = OD = OE = OF
C. AD = 2.OA
D. AD > BE
Phần 2 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ
câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 : Cho các khẳng định sau :
a) Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:
.
2
b) Kết quả của phép tính 18: 3 . 2 bằng 4.
c) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
d) BCNN ( 12, 24, 36) bằng 6.
Câu 14: Trên mảnh đất dạng hình chữ nhật với chiều dài 14m và chiều rộng 12m, người ta
định xây dựng một sân bóng hình chữ nhật và bớt ra 1 phần đường đi rộng 1m như hình vẽ
1m
12m
1m
1
m
m
14m
a) Diện tích mảnh đất dạng hình chữ nhật là 168m2.
b) Chu vi sân bóng hình chữ nhật là 120m.
c) Diện tích phần đường đi là 48m2
d) Người ta cần lát lối đi bằng các viên gạnh chống trượt hình vuông với cạnh là 50cm. Số viên
gạch chống trượt dạng hình vuông cần dùng để lát hết đường đi là 480 viên (Coi mạch vữa là
không đáng kể )
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15: Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái
kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi
người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?
Câu 16: Cho 47 – x =
. Khi đó giá trị của x là bao nhiêu?
Câu 17: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 biết rằng
và
.
2
Câu 18: Biết diện tích của một hình thang 20 cm và có đường cao là 4cm. Tính tổng độ dài 2
đáy?
II. TỰ LUẬN
Bài 1
1) Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể ):
a,
b,
2) Tìm số tự nhiên x, biết: x 1 16
Bài 3: Học sinh khối 6 có 195 nam và 117 nữ tham gia lao động. Thầy phụ trách muốn chia ra
thành các tổ sao cho số nam và nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Hỏi có thể chia nhiều nhất mấy tổ?
Mỗi tổ có bao nhiêu nam, bao nhiêu nữ?
Bài 4: Vẽ tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 3cm.
Bài 5 : Tìm số nguyên tố p sao cho p + 10 và p + 20 đều là các số nguyên tố?
2
Bài 6. a) Tìm số tự nhiên x biết:
b) Tìm các chữ số a, b để
chia hết cho cả
__________Hết__________
UBND PHƯỜNG KIẾN AN
TRƯỜNG THCS BẮC SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Phần 1 (3 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 8. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
B
A
D
C
A
A
B
C
B
B
A
D
Phần 2 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13: Đ Đ S S
Câu 14: Đ S Đ S
Phần 3 (2 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18.
Câu 15: 9990
Câu 16: 20
Câu 17: 336
Câu 18: 10
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Bài
1
(1,0điểm)
Nội dung
Điểm
1.
a) 36+ 15 + 64
= 36 + 64 + 15
= 100 + 15 = 115
b)
= 8.19 – 8.14 +1
= 8 ( 19 – 14) + 1
= 8.5 + 1
=40
2.
0,25
0,25
x 12 16
0,25
x+1 =4
x
=3
2
(1,0điểm)
Gọi số tổ có thể chia nhiều nhất là a ( tổ ) (a
0,25
)
Ta có : 195 a, 117 a
=> a ƯC ( 195,117 )
0,25
0,25
=> ƯCLN ( 195,117 ) = 39
mà a là lớn nhất nên a = ƯCLN (195, 117)
=> a = 39
Vậy số tổ có thể chia nhiều nhất là 39 tổ
- Mỗi tổ có số học sinh nam là : 195 : 39 = 5 ( HS)
0,25
0,25
- Mỗi tổ có số học sinh nữ là: 117 : 39 = 3 ( HS)
3
Vẽ đúng hình
(0,5điểm)
- Nếu p = 2 thì p + 10 = 2 + 10 = 12 là hợp số.
Vậy p = 2 không thỏa mãn.
(0,5điểm) - Nếu p = 3 thì p + 10 = 3 + 10 = 13 là số nguyên tố
P + 20 = 3 + 20 = 23 là số nguyên tô
Vậy p = 3 thỏa mãn.
4
0,5
- Nếu p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k
)
TH1: p = 3k + 1 thì
p + 20 = 3k + 1 + 20 = 3k + 21 = 3(k + 7) 3 nên p + 20 là hợp
số
Vậy p = 3k + 1 không thỏa mãn
TH2: p = 3k + 2 thì
p + 10 = 3k + 2 + 10 = 3k + 12 = 3(k + 4) 3 nên p + 10 là hợp
số.
Vậy p = 3k + 2 không thỏa mãn
Vậy p = 3.
0,25
0,25
HIỆU TRƯỞNG
TỔ TRƯỞNG CM
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Thị Liên
Từ Thị Thu Ngọc
Lê Thị Trang
 









Các ý kiến mới nhất