De HK2 ma 357

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Nam
Ngày gửi: 10h:48' 01-05-2010
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Nam
Ngày gửi: 10h:48' 01-05-2010
Dung lượng: 76.0 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG PT DTNT TỈNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng này
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
9
D
17
D
25
A
33
D
2
A
10
C
18
D
26
D
34
D
3
A
11
C
19
D
27
D
35
A
4
B
12
A
20
B
28
B
36
D
5
A
13
C
21
C
29
C
37
B
6
A
14
D
22
A
30
A
38
B
7
B
15
C
23
B
31
B
39
B
8
A
16
C
24
C
32
C
40
C
Câu 1: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất
A. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
B. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp
C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
D. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
Câu 2: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là
A. có màng,không có vỏ và canxi dipicolinat.
B. có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
C. có màng,không có vỏ, có canxi dipicolinat.
D. không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
Câu 3: Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là
A. các phân tử axitnucleeic. B. các phân tử axit đêôxiribônuclêic.
C. hệ gen. D. nuclêopotêin.
Câu 4: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là
A. phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.
B. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
C. phân đôi nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Câu 5: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là
A. biến tính các protein. B. ôxi hoá các thành phần tế bào.
C. bất hoạt protein. D. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
Câu 6: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
A. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.
B. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.
Câu 7: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tạo thoi phân bào. B. tái bản ADN.
C. tách đôi trung thể. D. phân ly các nhiễm sắc tử chị em.
Câu 8: Một tế bào sinh dục của ruồi giấm ( 2n = 8) đang ở kì trung gian ( trước lần phân bàoI của giảm phân). Số NST và tâm động là
A. 8 NST kép và 8 tâm động B. 8 NST kép và 16 tâm động
C. 8 NST đơn và 8 tâm động D. 16 NST kép và 16 tâm động
Câu 9: Cacbonhidrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
B. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
C. B và C.
D. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
Câu 10: Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 đvC. Chiều dài của gen là
A. 4080A0. B. 10200A0 C. 5100A0. D. 8160A0.
Câu 11: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A. tiếp nhận CO2. B. tổng hợp glucôzơ.
C. hấp thụ năng lượng ánh sáng. D. thực hiện quang phân li nước.
Câu 12: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng
TRƯỜNG PT DTNT TỈNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng này
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
9
D
17
D
25
A
33
D
2
A
10
C
18
D
26
D
34
D
3
A
11
C
19
D
27
D
35
A
4
B
12
A
20
B
28
B
36
D
5
A
13
C
21
C
29
C
37
B
6
A
14
D
22
A
30
A
38
B
7
B
15
C
23
B
31
B
39
B
8
A
16
C
24
C
32
C
40
C
Câu 1: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất
A. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
B. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp
C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
D. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
Câu 2: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là
A. có màng,không có vỏ và canxi dipicolinat.
B. có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
C. có màng,không có vỏ, có canxi dipicolinat.
D. không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat.
Câu 3: Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là
A. các phân tử axitnucleeic. B. các phân tử axit đêôxiribônuclêic.
C. hệ gen. D. nuclêopotêin.
Câu 4: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là
A. phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.
B. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
C. phân đôi nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Câu 5: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là
A. biến tính các protein. B. ôxi hoá các thành phần tế bào.
C. bất hoạt protein. D. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
Câu 6: Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
A. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.
B. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.
Câu 7: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tạo thoi phân bào. B. tái bản ADN.
C. tách đôi trung thể. D. phân ly các nhiễm sắc tử chị em.
Câu 8: Một tế bào sinh dục của ruồi giấm ( 2n = 8) đang ở kì trung gian ( trước lần phân bàoI của giảm phân). Số NST và tâm động là
A. 8 NST kép và 8 tâm động B. 8 NST kép và 16 tâm động
C. 8 NST đơn và 8 tâm động D. 16 NST kép và 16 tâm động
Câu 9: Cacbonhidrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
B. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
C. B và C.
D. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
Câu 10: Một gen có khối lượng phân tử là 9.105 đvC. Chiều dài của gen là
A. 4080A0. B. 10200A0 C. 5100A0. D. 8160A0.
Câu 11: Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
A. tiếp nhận CO2. B. tổng hợp glucôzơ.
C. hấp thụ năng lượng ánh sáng. D. thực hiện quang phân li nước.
Câu 12: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng
 








Các ý kiến mới nhất