De HK2 ma 628

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Nam
Ngày gửi: 10h:54' 01-05-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Nam
Ngày gửi: 10h:54' 01-05-2010
Dung lượng: 75.5 KB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ
TRƯỜNG PT DTNT TỈNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng này
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
9
C
17
D
25
C
33
D
2
B
10
C
18
A
26
D
34
D
3
D
11
A
19
A
27
C
35
A
4
D
12
A
20
B
28
B
36
C
5
C
13
B
21
A
29
C
37
B
6
D
14
B
22
C
30
A
38
A
7
A
15
B
23
B
31
D
39
D
8
C
16
D
24
B
32
A
40
C
Câu 1: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. B. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
C. thành tế bào, màng sinh chất, nhân. D. thành tế bào, tế bào chất, nhân.
Câu 2: Cacbonhidrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
B. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
C. A và D.
D. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
Câu 3: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G2, G1, S, nguyên phân. B. G1, G2, S, nguyên phân.
C. S, G1, G2, nguyên phân. D. G1, S, G2, nguyên phân .
Câu 4: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là
A. ôxi hoá các thành phần tế bào. B. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
C. bất hoạt protein. D. biến tính các protein.
Câu 5: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào cơ tim. B. bạch cầu. C. tế bào thần kinh. D. hồng cầu.
Câu 6: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tạo thoi phân bào. B. phân ly các nhiễm sắc tử chị em.
C. tách đôi trung thể. D. tái bản ADN.
Câu 7: Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là
A. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
B. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
C. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
D. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng với quá trình đường phân?
A. Bắt đầu ôxy hoá glucôzơ.
B. Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc.
C. Tất cả các điều trên .
D. Hình thành một ít ATP, có hình thành NADH.
Câu 9: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò
A. là nhân tố sinh trưởng. B. cân bằng hoá thẩm thấu.
C. kiến tạo nên thành phần tế bào. D. hoạt hoá enzim.
Câu 10: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
A. trung thể. B. ti thể. C. lục lạp. D. lưới nội chất hạt.
Câu 11: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
A. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.
B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.
C. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.
D. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.
Câu 12: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là
A. có màng,không
TRƯỜNG PT DTNT TỈNH
ĐỀ THI HỌC KỲ II
MÔN : SINH HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 628
Họ, tên học sinh:..........................................................................
Lớp:...............................................................................
Chọn câu trả lời đúng điền vào bảng này
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
9
C
17
D
25
C
33
D
2
B
10
C
18
A
26
D
34
D
3
D
11
A
19
A
27
C
35
A
4
D
12
A
20
B
28
B
36
C
5
C
13
B
21
A
29
C
37
B
6
D
14
B
22
C
30
A
38
A
7
A
15
B
23
B
31
D
39
D
8
C
16
D
24
B
32
A
40
C
Câu 1: Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là
A. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. B. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.
C. thành tế bào, màng sinh chất, nhân. D. thành tế bào, tế bào chất, nhân.
Câu 2: Cacbonhidrat cấu tạo nên màng sinh chất
A. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.
B. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.
C. A và D.
D. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.
Câu 3: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự
A. G2, G1, S, nguyên phân. B. G1, G2, S, nguyên phân.
C. S, G1, G2, nguyên phân. D. G1, S, G2, nguyên phân .
Câu 4: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là
A. ôxi hoá các thành phần tế bào. B. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
C. bất hoạt protein. D. biến tính các protein.
Câu 5: Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là
A. tế bào cơ tim. B. bạch cầu. C. tế bào thần kinh. D. hồng cầu.
Câu 6: Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?
A. tạo thoi phân bào. B. phân ly các nhiễm sắc tử chị em.
C. tách đôi trung thể. D. tái bản ADN.
Câu 7: Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là
A. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
B. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
C. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
D. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Câu 8: Điều nào sau đây là đúng với quá trình đường phân?
A. Bắt đầu ôxy hoá glucôzơ.
B. Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc.
C. Tất cả các điều trên .
D. Hình thành một ít ATP, có hình thành NADH.
Câu 9: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò
A. là nhân tố sinh trưởng. B. cân bằng hoá thẩm thấu.
C. kiến tạo nên thành phần tế bào. D. hoạt hoá enzim.
Câu 10: Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
A. trung thể. B. ti thể. C. lục lạp. D. lưới nội chất hạt.
Câu 11: Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ
A. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.
B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.
C. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.
D. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.
Câu 12: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là
A. có màng,không









dien ah . thi trac nghiem het ma !thi vay con thi dai hoc chu!