Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ HÓA SỐ 15 (CHO KHÔNG BIẾU KHÔNG)BIM SON FILE WORD

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phú Vương
Ngày gửi: 17h:08' 23-03-2017
Dung lượng: 460.0 KB
Số lượt tải: 761
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Trang)

SỞ GD VÀ ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT BỈM SƠN
(Đề thi gồm có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề


Họ và tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137; Ag =108; Br=80.

Câu 1: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A. (CH3)3COH và (CH3)2NH. B. (CH3)2CHCH2OH và CH3NHCH(CH3)2.
C. CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH2OH. D. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.
Câu 2: Cho số hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau: Na(Z=11); K(Z=19); Ca(Z=20); Cl(Z=17). Ion nào sau đây có cấu hình electron 1s22s22p6?
A. Na+. B. Ca2+. C. K+. D. Cl-.
Câu 3: Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào không cùng tồn tại trong dung dịch?
A. NaCl và Ba(NO3)2. B. AlCl3 và CuSO4.
C. Na2CO3 và KOH. D. NaOH và NaHCO3.
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s32s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s32p63s2. D. 1s22s22p63s1.
Câu 5: Để nhận biết ion NO trong dung dịch có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch HCl. B. Dung dịch NaOH.
C. Dung dịch BaCl2. D. Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 6: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 23 gam natri kim loại vào 178 gam nước là kết quả nào sau đây?
A. 22,47%. B. 20,21%. C. 19,90%. D. 20,00%.
Câu 7: Số nguyên tử H có trong phân tử vinyl axetat là
A. 6. B. 10. C. 8. D. 4.
Câu 8: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau?
A. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
B. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh lam.
Câu 9: Ảnh hưởng của gốc C6H5 đến nhóm NH2 trong phân tử anilin thể hiện qua phản ứng giữa anilin với chất nào sau đây?
A. Quỳ tím (không đổi màu). B. Dung dịch HCl.
C. Nước brom. D. Dung dịch H2SO4.
Câu 10: Hợp chất nào sau đây không thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH(CH3)CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2CH2CONH-CH2-CH2COOH.
C. H2N-CH2CONH-CH2COOH. D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH.
Câu 11: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Alanin  X Y
Chất Y là chất nào sau đây?
A. H2N-CH2-CH2-COOH. B. CH3-CH(NH3Cl)-COONa.
C. CH3-CH(NH3Cl)-COOH. D. CH3-CH(NH2)-COONa.
Câu 13: Hợp chất hữu cơ X có công thức: H2N – CH2 – COOH. X có tên gọi là
A. Glyxin. B. Lysin. C. Valin. D. Alanin.
Câu 14: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng tăng mach polime?
A. Nhựa Rezol  B. poli(vinyl axetat) + H2O 
C. poli(vinyl clorua) + Cl2  D. Poliisopren + HCl 
Câu 15: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au.
Câu 16: Chất nào sau đây không bị thủy phân?
A. Tinh
 
Gửi ý kiến