Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề Học Kì 1 Sở Đà Nẵng 2019 có giải chi tiết.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhật Dương
Ngày gửi: 21h:44' 03-12-2020
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 991
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I – Năm học 2018 – 2019
Môn: Hóa học - Lớp 12 THPT


Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề).
Số câu trả lời trắc nghiệm : 30 câu (đề có 03 trang)

Học sinh làm bài bằng cách chọn và tô kín một ô tròn trên Phiếu trả lời trắc nghiệm tương ứng với phương án trả lời đúng của mỗi câu.
Mã đề 376

 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Lớp:……………………………………….
Số báo danh: …………………. Phòng thi: …………... Trường: THPT ……………………………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe=56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108, Ba=137.
Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sobitol với hiệu suất phản ứng 70% có giá trị gần nhất là
A. 1,82 kg. B. 1,44 kg. C. 2,6 kg. D. 1,80 kg.
Tên thay thế của axit aminopropionic là
A. axit 2–aminopropionic. B. axit 2–aminopropanonic.
C. axit 3–aminopropionic. D. axit 3–aminopropanonic.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ lapsan. B. Polisaccarit C. Xenlulozơ. D. Polistiren.
Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành
A. màu xanh. B. màu đỏ. C. màu tím. D. màu hồng.
Dãy gồm các kim loại và ion được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A. Mg, Cu, Fe2+. B. Fe2+, Cu, Mg. C. Cu, Fe2+, Mg. D. Mg, Fe2+, Cu.
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A. CnH2n-2O2 (n2). B. CnH2n+2O2 (n2). C. CnH2n-2O2 (n3). D. CnH2nO2 (n2).
X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường. X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế. Kim loại X là
A. Hg. B. Mg. C. Ag. D. Al.
Cacbonhiđrat không bị thủy phân trong môi trường axit là
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Tinh bột.
Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: HCl, AgNO3, Cu(NO3)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NaOH. Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A. Etyl axetat và metyl propionat. B. Saccarozơ và matozơ.
C. Tinh bột và xenlulozơ. D. Metyl axetat và etyl fomat.
Khi thủy phân hoàn toàn tristerin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là
A. C17H35COONa và glixerol. B. C15H31COOH và glixerol.
C. C17H35COOH và glixerol. D. C15H31COONa và glixerol
Kim loại cứng nhất là
A. Os. B. W. C. Fe. D. Cr.
Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dung dịch HCl dư, thể tích khí thu được (ở đktc) là
A. 6,72 lít. B. 13,44 lít. C. 10,08 lít. D. 2,24 lít.
Cho các dung dịch riêng biệt: anilin, glyxin, axit glutamic, lysin, valin, alanin. Số dung dịch có môi trường axit là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Glu là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Trong dãy chất saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitin và Ala-Gly. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Đốt cháy hoàn toàn m gam trilinolein cần dùng 15,7 mol O2, thu được CO2 và H2O. Giá trị m là
A. 175,6. B. 219,5. C. 166,5.
 
Gửi ý kiến