Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DE HOC KY I TOAN 10 - CO FILE W KEY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Anh Tú
Ngày gửi: 16h:48' 14-12-2025
Dung lượng: 726.2 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG NAI
ĐỀ THAM KHẢO 1

ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học 2025-2026
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Phần I. Thí sinh sinh chỉ chọn phương án đúng nhất trong 4 phương án A,B,C, hoặc D.
Câu 1. Cho 3 tập hợp A , B, C như hình vẽ. Phương án nào sau đây là tập hợp được tô màu như
trong hình vẽ?

A.  A  B  \C .

B.  A  B  \C .

C.  A \C    B \C  .

D.  B  C  \ A .

Câu 2. Cho bảng sau. Phương án nào sau đây là trung vị của mẫu số liệu?
Giá trị
5
6
8
9
10
Tần số
14
10
8
9
3
A. 5.
B. 8.
C. 6.
D. 9.
Câu 3. Phương án nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
2
2
4 x  3 y  1
4 x  7 y  0
5 x  5
 x  y  0
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
.
2
2  xy  0
4 x  2 z  3
 x  y  1
3 y  2
  30 o , B
  135o . Phương án nào sau đây là độ dài cạnh
Câu 4. Cho tam giác ABC có AB  2cm , C

AC ?
2
2
.
B. 2 2 .
C. 2 .
D.
.
2
8
Câu 5. Hình bình hành ABCD có 2 đường chéo cắt nhau tại O . Mệnh đề nào sau đây sai?
  


 
 
A. AB  AD  AC .
B. CB   AD .
C. OA  CO .
D. OD  OC .
 
Câu 6. Cho AB  4cm , I là trung điểm của AB . Phương án nào sau đây là độ dài của AI  BI ?
 
A. 4.
B. 0.
C. 3.
D. 2  2 .
Câu 7. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm chứa điểm  5; 5  ?
A.

A. 2 x  2 y  0 .

B. x  y  1 .

C.  x  y  1 .

 
Câu 8. Phương án nào sau đây là toạ độ điểm V biết OV  2i  j ?
A.  1;1 .

B.  1; 0  .

D. x  y  11 .

C.  0; 2  .
D.  2;1 .
 
Câu 9. Phương án nào sau đây là giá trị của AB  AC biết A  1; 2  , B  3; 4  , C  0; 3  ?
A. 5.
B. 2 10 .
C. 2.
D. 6.
Câu 10. Cho tập hợp M   99;1 . Phương án nào sau đây là số phần tử của tập   M ?
A. 100.

B. 101.

C. 102.
Trang 1

D. 1.

Câu 11. Cho dãy số như sau. Phương án nào sau đây là số giá trị bất thường?
33
35
36
36
63
75
123
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.


Câu 12. Cho hai điểm A , B và điểm M sao cho AB  2 BM . Phương án nào sau đây là mệnh
đề đúng?
  
A. B là trung điểm AM .
B. AM  BM  AB .


  
C. AM  3 MB .
D. BM  AB  MA .
Phần II. Thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a),b),c) và d) trong mỗi câu.
Câu 13. Cho tứ giác ABCD có M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB , CD . Gọi I là
trung điểm của MN và J là trọng tâm của tam giác BCD .
 

a) AD  BC  2 NM .
    
b) IA  IB  IC  ID  0 .
   

c) MA  MB  MC  MD  3 MI với M là điểm bất kì.
5 
d) AI  AJ .
4


Câu 14. Cho ba điểm A  2;1 , B  3; 3  , C  0; 2  và D  4; y  sao cho AD và AB cùng phương.
a) D  4; 2  .
 
b) AD.AB  24 .

c) Diện tích tam giác ABC bằng

19
(đơn vị diện tích).
2

  78 o .
d) BAC
Câu 15. Cho tam giác ABC có độ dài cạnh đối 3 đỉnh A , B , C lần lượt là a , b  8, c  5 và góc
BAC bằng 60 độ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC lần lượt là R , r .
Gọi S là diện tích tam giác ABC .
a) a  7 .
b) S  17 (đơn vị diện tích).

7 3
.
3
d) r  3 .
Câu 16. Đội tuyển toán vừa trải qua kỳ khảo sát (trên thang điểm: 20) thu kết quả như bảng
sau:
Điểm
10
11
12
13
15
17
Tần số
4
23
10
5
16
7
a) M o  11 .
c) R 

b) Q1  11, Q2  12, Q3  15 .
Trang 2

c) s2  11,6 .
d) R  6 .
Phần III. Thí sinh điền và tô đáp án cho mỗi câu.
2 x  y  1
x2  y

Câu 17. Cho hệ bất phương trình  2 x  3 y  15 và biểu thức A  x; y  
với x , y thoả hệ
2
 x  3 y  1

bất phương trình trên. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A  x; y  bằng bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn
đến một chữ số thập phân)
 Trả lời

   
  60 o . Giá trị của AC  BA  AB  AC bằng bao nhiêu ?
Câu 18. Cho AB  2 , AC  2 và BAC
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
 Trả lời
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy gọi G là trọng tâm của tam giác ABC với
 2
A  2;1 , B  8; 2  , C  0; 3  và M là trung điểm của GC . Độ dài của 2GM bằng bao nhiêu ? (Kết
quả làm tròn đến hàng đơn vị)
 Trả lời
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác MNP với M  9; 6  , N  7; 4  , P  0;1 và H
có toạ độ  x; y  là trực tâm của tam giác MNP . Giá trị của biểu thức B  x; y  
bao nhiêu?
 Trả lời

4 x  20 y
bằng
6


 
Câu 21. Cho một vật đặt tại điểm O chịu tác dụng bởi các lực F1 ; F2 và F3 như hình vẽ và vật



đang ở trạng thái đứng yên. Độ lớn của lực F1 bằng 6 (N) và F2 bằng 8 (N). Độ lớn của lực F3
bằng bao nhiêu N ? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

 Trả lời
Câu 22. Một kỹ thuật viên thống kê lại số lần máy bị lỗi từng ngày trong tháng 10 năm 2024 ở
bảng sau. Gọi khoảng tứ phân vị là Q và số trung bình của mẫu số liệu là T .
Trang 3

Số lỗi
Số ngày

0
2

1
4

2
4

3
6

4
6

5
3

7
6

8
1

9
5

16
1

Giá trị của biểu thức C  Q  T bằng bao nhiêu ? (Kết quả làm tròn đến phần trăm)

 Trả lời
Phần IV. Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi.
Câu 23. Điều tra ngẫu nhiên 100 bạn ở trường THPT H về cân nặng ta thu được bảng sau :
(Đơn vị : ki-lô-gam (Kg)).
Cân nặng
40
45
60
76
78
79
110
Số học sinh
18
24
31
11
15
22
7
a) Tìm trung vị của mẫu số liệu.
b) Có bao nhiêu giá trị bất thường của mẫu số liệu.
Câu 24. Cho tam giác ABC có B  0; 5  và C  4;1 . Điểm G  1; 2  là trọng tâm của tam giác

ABC .
a) Tính độ dài bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .
b) Tìm điểm F  Ox sao cho tam giác GAF vuông tại A .
Câu 25. Để tính độ dài MN của một đường hầm đi xuyên núi, người ta dụng một đường gấp
khúc tạo thành tam giác ABC như hình vẽ. Trong đó ở vị trí A và C đều cách lần lượt các
điểm M và N sao cho AM  CN  1km . Giả sử A , M , N , C thẳng hàng. Hãy tính độ dài MN
của đường hầm đi xuyên núi đó theo đơn vị ki-lô-mét. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

--------------------- HẾT -------------------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu !
 Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm !
Họ và tên thí sinh : …………………………………… Số báo danh : ……………………..

Trang 4
 
Gửi ý kiến