Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Mả Tiền
Ngày gửi: 09h:14' 18-04-2018
Dung lượng: 728.5 KB
Số lượt tải: 120
Nguồn:
Người gửi: Đào Mả Tiền
Ngày gửi: 09h:14' 18-04-2018
Dung lượng: 728.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?
A. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người
B. Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau
C. Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người
D. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có độ cao 205lm?
A. Kon Ka Kinh. B. Vọng Phu C. Phu Hoạt. D. Phu Luông.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình tháng I (°C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C)
Điện Biên
17,1
26,5
Lạng Sơn
13,3
27,0
Hà Nội
16,4
28,9
Vinh
17,6
29,6
Quy Nhơn
23,0
29,7
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12- NXB Giáo dục, Niên giám Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nào sau đây?
A. Quy Nhơn B. Hà Nội. C. Lạng Sơn D. Điện Biên.
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ?
A. Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc B. Hoạt động của gió mùa mùa hạ.
C. Gió mùa mùa đông qua biển. D. Hoạt động của gió đất- gió biển.
Câu 5: Cho biểu đồ
QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC
GIAI ĐOẠN 2000 2014
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 2000-2014
A. Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm
B. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so vói dân nông thôn
C. Tỉ trọng dân số nông thôn nuớc ta tăng liên tục
D. Dân số nuớc ta chủ yếu tập trung ở nông thôn
Câu 6: Cho biểu đồ
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THÉ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006 2013
Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản luợng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2006-2013?
A. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm liên tục
B. Tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục
C. Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới có sự thay đổi
D. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm không liên tục
Câu 7: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
A. các điều kiện sinh thái ỏ phía Nam thuận lợi
B. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp
C. do tâm lí thích di chuyển nơi ở của người dân
D. do sức hấp dẫn của nhiều đô thị mới xây dựng
Câu 8: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nước ta?
1. Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá ở vùng đồi núi.
2. ở đồng bằng cần canh tác hợp lí, chống giây hóa.
3. Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, giữ nguồn nước ở vùng đồi núi.
4. Cải tạo đồi núi trọc bằng các biện pháp nông lâm kết hợp.
5. Tăng cường tổ chức định canh, định cư cho đồng bào thiểu số.
6. Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn đất nông nghiệp ở miền núi.
Chống ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp chứa chất độc hại
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Truy cập website để nhận tài liệu http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 14: Cho bảng số liệu
GDP CỦA TRUNG QUÓC VÀ THÉ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)
Năm
1985
1995
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
NĂM HỌC 2017 – 2018
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết nhận xét nào không đúng về quy mô dân số đô thị của nước ta năm 2007?
A. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 200.001-500.000 người
B. Các đô thị trong cả nước có quy mô dân số không giống nhau
C. Cả nước có 3 đô thị có quy mô dân số trên 1.000.000 người
D. Tất cả các vùng đều có ít nhất 01 đô thị quy mô dân số từ 500.001-1.000.000 người
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có độ cao 205lm?
A. Kon Ka Kinh. B. Vọng Phu C. Phu Hoạt. D. Phu Luông.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau
NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH TẠI MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM Ở NƯỚC TA
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình tháng I (°C)
Nhiệt độ trung bình tháng VII (°C)
Điện Biên
17,1
26,5
Lạng Sơn
13,3
27,0
Hà Nội
16,4
28,9
Vinh
17,6
29,6
Quy Nhơn
23,0
29,7
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12- NXB Giáo dục, Niên giám Thống kê)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết biên độ nhiệt năm cao nhất thuộc về địa điểm nào sau đây?
A. Quy Nhơn B. Hà Nội. C. Lạng Sơn D. Điện Biên.
Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây làm cho khí hậu nước ta có lượng mưa lớn trong mùa hạ?
A. Hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc B. Hoạt động của gió mùa mùa hạ.
C. Gió mùa mùa đông qua biển. D. Hoạt động của gió đất- gió biển.
Câu 5: Cho biểu đồ
QUY MÔ DÂN SỐ PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC
GIAI ĐOẠN 2000 2014
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số phân theo thành thị và nông thôn nuớc ta giai đoạn 2000-2014
A. Quy mô dân số nước ta tăng liên tục qua các năm
B. Tỉ lệ dân thành thị cao hơn so vói dân nông thôn
C. Tỉ trọng dân số nông thôn nuớc ta tăng liên tục
D. Dân số nuớc ta chủ yếu tập trung ở nông thôn
Câu 6: Cho biểu đồ
CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA THÉ GIỚI GIAI ĐOẠN 2006 2013
Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản luợng thủy sản của thế giới, giai đoạn 2006-2013?
A. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm liên tục
B. Tỉ lệ sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng liên tục
C. Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới có sự thay đổi
D. Tỉ trọng sản lượng thủy sản khai thác giảm không liên tục
Câu 7: Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là
A. các điều kiện sinh thái ỏ phía Nam thuận lợi
B. sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp
C. do tâm lí thích di chuyển nơi ở của người dân
D. do sức hấp dẫn của nhiều đô thị mới xây dựng
Câu 8: Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng về các biện pháp bảo vệ tài nguyên đất ở nước ta?
1. Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá ở vùng đồi núi.
2. ở đồng bằng cần canh tác hợp lí, chống giây hóa.
3. Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng, giữ nguồn nước ở vùng đồi núi.
4. Cải tạo đồi núi trọc bằng các biện pháp nông lâm kết hợp.
5. Tăng cường tổ chức định canh, định cư cho đồng bào thiểu số.
6. Chống nhiễm mặn, nhiễm phèn đất nông nghiệp ở miền núi.
Chống ô nhiễm đất do chất thải công nghiệp chứa chất độc hại
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Truy cập website để nhận tài liệu http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 14: Cho bảng số liệu
GDP CỦA TRUNG QUÓC VÀ THÉ GIỚI QUA CÁC NĂM (Đơn vị: tì USD)
Năm
1985
1995
 









Các ý kiến mới nhất