Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: máy
Người gửi: nguyễn phi long
Ngày gửi: 18h:39' 23-04-2018
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích: 0 người
Thìquákhứtiếpdiễn
Côngthức
Khẳngđịnh: S + was/were + V_ing + vO
Phủđịnh: S + was/were+ not + V_ing + vO
Nghivấn: Was/were+S+ V_ing + vO ?
Dấuhiệunhậnbiết:
Trongcâucótrạngtừthờigiantrongquákhứvớithờiđiểmxácđịnh.
At + thờigianquákhứ (at 5 o’clock last night,…)
At this time + thờigianquákhứ. (at this time one weeks ago, …)
In + nămtrongquákhứ (in 2010, in 2015)
In the past
Khicâucó “when” nóivềmộthànhđộngđangxảyrathìcómộthànhđộngkhácchenngangvào.
Thìquákhứđơn (Simple Past
Côngthứcthìquákhứđơnđốivớiđộngtừthường
Khẳngđịnh:S + V2/ED + O
Phủđịnh: S + did + not+ V(inf) + O
Nghivấn: Did + S + V(inf) + O ?
CôngthứcthìquákhứđơnđốivớiđộngtừTobe
.
Trongtrườnghợpdạngbịđộngcủathìquákhứđơnthìcácbạncóthểdùngtheocôngthứcbêndưới:

Khẳngđịnh: S+ Were/Was + V_ed/V3
Phủđịnh: S + Were/Was + V_ed/V3
Nghivấn: Were/Was + S + V_ed/V3 ?
Dấuhiệunhậnbiết:
Cáctừthườngxuấthiệntrongthìquákhứđơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cáchđây), when.
Thìhiệntạitiếpdiễn (Present Continuous):
Côngthứcthìhiệntạitiếpdiễn:
Khẳngđịnh: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủđịnh: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghivấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạitiếpdiễn:
Thìhiệntạitiếpdiễntrongcâuthườngcónhữngcụmtừsau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…
ThìHiệnTạiĐơn (Simple Present)
Côngthứcthìhiệntạiđơnđốivớiđộngtừthường
Khẳngđịnh:S + V_S/ES + O
Phủđịnh: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O
Nghivấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ?
CôngthứcthìhiệntạiđơnđốivớiđộngtừTobe
Khẳngđịnh: S+ AM/IS/ARE + O
Phủđịnh: S + AM/IS/ARE + NOT + O
Nghivấn: AM/IS/ARE + S + O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạiđơn:
Thìhiệntạiđơntrongcâuthườngcónhữngtừsau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.
Thìhiệntạitiếpdiễn (Present Continuous)
ôngthứcthìhiệntạitiếpdiễn:
Khẳngđịnh: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủđịnh: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghivấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạitiếpdiễn:
Thìhiệntạitiếpdiễntrongcâuthườngcónhữngcụmtừsau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…
Thìquákhứđơn (Simple Past)
Côngthứcthìquákhứđơnđốivớiđộngtừthường
Khẳngđịnh:S + V2/ED + O
Phủđịnh: S + did + not+ V(inf) + O
Nghivấn: Did + S + V(inf) + O ?
CôngthứcthìquákhứđơnđốivớiđộngtừTobe
.
Trongtrườnghợpdạngbịđộngcủathìquákhứđơnthìcácbạncóthểdùngtheocôngthứcbêndưới:

Khẳngđịnh: S+ Were/Was + V_ed/V3
Phủđịnh: S + Were/Was + V_ed/V3
Nghivấn: Were/Was + S + V_ed/V3 ?
Dấuhiệunhậnbiết:
Cáctừthườngxuấthiệntrongthìquákhứđơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cáchđây), when.
Thìhiệntạitiếpdiễn (Present Continuous):
Côngthứcthìhiệntạitiếpdiễn:
Khẳngđịnh: S +am/ is/ are + V_ing + O
Phủđịnh: S + am/ is/ are+ not + V_ing + O
Nghivấn:Am/is/are+S + V_ing+ O ?
Dấuhiệunhậnbiếtthìhiệntạitiếpdiễn:
Thìhiệntạitiếpdiễntrongcâuthườngcónhữngcụmtừsau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…

1. Từchỉsốlượng:
a lot of + N đếmđượcvàkhôngđếmđược
lots of + N đếmđượcvàkhôngđếmđược
many + N danhtừđếmđượcsốnhiều
much + N khôngđếmđược
Ex: She has lots of / many books.

There is a lot of / much water in the glass.

2. Câu so sánh:
a. So sánhhơn:
Tínhtừngắn: S + be + adj + er + than ….. I am taller than
Tínhtừdài: S + be + more + adj + than …. My school is more beautiful than your school.
b. Sosánhnhất:
Tínhtừngắn: S + be + the + adj + est ….. He is the tallest in his
Tínhtừdài: S + be + the most + adj …. My school is the most
c. Mộtsốtừ so sánhbất qui tắc:
good / well better the best
bad worse the worst
3. Từnghivấn:
what: cáigì
where:ởđâu
who: ai
why: tạisao
when: khinào
how: nhưthếnào
how much: giábaonhiêu
how often: hỏitầnsuất
how long: baolâu
how far: baoxa
what time: mấygiờ
how much + N khôngđếmđược: cóbaonhiêu
how many + N đếmđượcsốnhiều: cóbaonhiêu
4. Thì
Thì

Cáchdùng Dấuhiệu
Vídụ

SIMPLE PRESENT
(Hiệntạiđơn)



– To be: thì, là, ở

KĐ: S
 
Gửi ý kiến