Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Côi
Ngày gửi: 15h:58' 22-06-2018
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 12
Câu 1 (NB): Tính chất vật lý nào sau đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại:
A. Tính ánh kim. B Tính cứng.
C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt. D Tính dẻo.
Câu 2 (NB): Chất nào sau đây là chất điện li mạnh:
A. HCl. B CH3COOH. C. Al(OH)3. D C6H12O6.
Câu 3 (NB): Thành phần chính của đá vôi là:
A. BaCO3. B CaCO3. C. MgCO3. D FeCO3.
Câu 4 (NB): Chất nào sau đây là chất lưỡng tính:
A. Al. B Al2O3. C. AlCl3. D NaOH.
Câu 5 (NB): Vị trí của nitơ (N) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A. ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA. B ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
C. ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA. D ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA.
Câu 6 (NB): Chất nào sau đây không phải chất hữu cơ:
A. CH4. B C2H5OH. C. KCN. D CH3COOH.
Câu 7 (NB): Phenol không tác dụng được với:
A. Na. B NaOH. C. Br2 (dd). D HCl.
Câu 8 (NB): Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất dưới đây là:
A. C2H5OH. B CH3COOH. C. HCOOCH3. D CH3CHO.
Câu 9 (NB): Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit:
A. Glucozơ. B Fructozơ. C. Tinh bột. D Saccarozơ.
Câu 10 (NB): Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh:
A. Anilin. B Phenol. C. Glyxin. D Lysin.
Câu 11 (NB): Etylaxetat có công thức hoá học là:
A. CH3COOC2H5. B C2H5COOCH3. C. C2H3COOCH3. D CH3COOC2H3.
Câu 12 (TH): Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng hỗn hợp HCl và H2SO4 (dư), sau phản thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:
A. 1,12 lít. B 2,24 lít. C. 3,36 lít. D 4,48 lít.
Câu 13 (TH): Nhúng một thanh sắt vào V ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị của V là:
A. 100. B 200. C. 300. D 400.
Câu 14 (TH): Dung dịch X gồm: 0,2 mol K+; 0,15 mol Cu2+; 0,1 mol Cl- và x mol SO42-. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 40,15. B 59,35. C. 49,75 gam. D 30,55.
Câu 15 (TH): Hấp thụ 2,24 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:
A. 10 gam. B 19,7 gam. C. 5 gam. D 9,85 gam.
Câu 16 (TH): Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước (thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của X là:
A. C3H4. B C3H8. C. C4H6. D C4H8.
Câu 17 (TH): Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 10,8 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 9 gam. B 18 gam. C. 27 gam. D 36 gam.
Câu 18 (TH): Đun nóng m gam este X đơn chức với lượng dư dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được (m + 0,8) gam muối natri axetat. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH3. B HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D CH3COOC2H5.
Câu 19 (TH): Để trung hoà hoàn toàn 14,7 gam axit glutamic cần vừa đủ 200ml dung dịch KOH xM. Giá trị của x là:
A. 1M. B 2M. C. 3M. D 4M.
Câu 20 (TH): Hỗn hợp X gồm: MgO, Al2O3, CuO và Fe3O4. Dẫn khí
 
Gửi ý kiến