Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Việt Toàn
Ngày gửi: 15h:12' 19-09-2018
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục 1
ĐƠN VỊ: THCS CAO KỲ


HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
MÔN: TOÁN(ĐẠI)., LỚP: 8

Chương 1 PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Mức độ: Nhận biết
Câu 1. Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:
A.  B.  C. 2x + 2 D. 
Lời giải: D. 
Câu 2.Kết quả phộp chia  bằng:
A.  B.  C.  D. 
Lời giải: A. 
Câu 3.Phân tích đa thức 7x – 14 thành nhân tử, ta được:
A.  B.  C.  D. 
Lời giải: B. 
Câu 4.Biểu thức  bằng:
A.  B.  C . D. Lời giải: C .
Câu 5.Giỏ trị của thức  tại x = 11, y = 1 là:
A. 100 B. 144 C. 120 D. 122
Lời giải: D. 122
Câu 6. Kết quả của phép tính x2(2x – 1) là:
A: 2x3 + x B: 2x3 – x2 C: 2x3 + x2 D: 2x2 – x
Lời giải: B: 2x3 – x2
Câu 7. Phân tích đa thức x3 + 2x2 + x ta được
A: x(x2 + 2x + 1) B: x(x+ 1)(x+2) C: x(x+1)2 D: x(x – 1)2.
Lời giải ; A: x(x2 + 2x + 1)
Câu 8. Đáp án nào sau đây không là kết quả của phép chia: x6 : (-x)5
A: (-x)2 B: - (x) C: - x D: (-x)1
Lời giải D: (-x)1
Câu 9. Kết quả của phép chia (4x2 – 9) : ( 3 – 2x).
A: 2x – 3 B: 3 – 2x C: -( 2x – 3) D: -(2x + 3)
Lời giải D: -(2x + 3)

Câu 10. Giá trị của biểu thức: x2 + 6x + 9 tại x = - 2 là
A: 1 B: 2 C: 3 D: 4
Lời giải; A: 1
Mức độ: Thông hiểu
Câu 1 . Rút gọn đa thức (2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
Lời giải: .(2x – 5)(4 – 3x) – 2x(11 – 3x)
= 8x – 6x2 – 20 + 15x – 22x + 6x2 = x – 20
Câu 2 . Rút gọn đa thức 2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1)
Lời giải: 2(x + 1)3 – (x +1)2 – 2(x -1)(x2 + x + 1) = 2x3 + 6x2 + 6x + 2 – x2 – 2x – 1 – 2x3 – 2 = 5x2 + 4x – 1
Câu 3 Thực hiện phép tính 2x2( x – 3x3)
Lời giải; 2x2( x – 3x3) = 2x3 – 6x5
Câu 4 Thực hiện phép tính (xy – 1)(3 – xy)
Lời giải; (xy – 1)(3 – xy) = 3xy – x2y2 – 3 + xy = 4xy – x2y2 – 3
Câu 5 Rút gọn các đa thức sau ( x + 3)(x – 3) – x(x – 2)
Lời giải; .( x + 3)(x – 3) – x(x – 2) = x2 – 9 – x2 + 2x = 2x – 9
Câu 7; Tìm x , biết x2 – 5x = 0
Lời giải; x(x – 5) = 0

Câu 8. Kết quả của phép chia (4x2 – 9) : ( 3 – 2x).
A: 2x – 3 B: 3 – 2x C: -( 2x – 3) D: -(2x + 3)
Lời giải D: -(2x + 3)

Mức độ: Vận dụng thấp
Câu 1 Tìm x , biết x2 + 3x = - 2
Lời giải; x2 + 3x = - 2
x2 + 3x + 2 = 0
(x + 1)(x + 2) = 0

Vậy x = - 1 và x = -2
Câu 2 Rút gọn các đa thức sau (x + 1)3 – ( x + 2)2 + (1 – x)(1 + x + x2)
 
Gửi ý kiến