Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thành
Ngày gửi: 18h:06' 25-12-2018
Dung lượng: 652.0 KB
Số lượt tải: 211
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT THANH HÀ
Mã đề thi 001
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN, KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Số câu 50)

Họ và tên:...............................................................................SBD: ………...............................
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình  có 4 nghiệm phân biệt.
A. 71 B. 73 C. 72 D. 70
Câu 2: Hàm số y =  có tập xác định là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 3: Trong hệ trục tọa độ  tọa độ của vectơ  là
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Cho  và . Khi đó  bằng
A.  B.  C.  D. 
Câu 5: Với giá trị của x thì = ( x; -3 ) vuông góc với  = ( 1;–2):
A. 6 B. – 6 C. 3 D. – .
Câu 6: Với A(-2; 7), B(2; -3). Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn .
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Với góc  Khẳng định nào sai:
A.  B.  C.  D. 
Câu 8: Mệnh đề nào sai:
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Đồ thị của hàm số nào song song với trục 0x?
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Với . Tọa độ của  là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Hàm số y = f(x) có đồ thị trên  trong hình vẽ sau:
.
Khi đó, số nghiệm phương trình  là:
A. 4 B. 3 C. 6 D. 2
Câu 12: Phương trình : có bao nhiêu nghiệm ?
A. 0 . B. 1 . C. 2 . D. Vô số .
Câu 13: Tìm tập xác định  của hàm số 
A.  B. 
C.  D. 
Câu 14: Gọi  là hai nghiệm của phương trình . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Với  và  Giá trị của biểu thức 
A.  B.  C.  D. 
Câu 16: Với Parabol y = 3x2 – 2x + 1.
A. Có đỉnh  B. Có đỉnh 
C. Có đỉnh  D. Đi qua điểm M(–2;9)
Câu 17: Hệ phương trình  có bao nhiêu nghiệm ?
A. 1. B. Vô số nghiệm. C. 0. D. 2.
Câu 18: Cho  và . Giá trị biểu thức  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 19: Xét hàm số . Khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên 
C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên .
Câu 20: Phương trình  có nghiệm là :
A. x = – 4 . B. x = – 3 . C. x = 10 . D. x = 5 .
Câu 21: Một xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng. Người lái xe tính rằng nếu xếp mỗi toa 15 tấn hàng thì còn thừa lại 5 tấn, còn nếu xếp mỗi toa 16 tấn thì cần thêm 3 tấn nữa. Hỏi ban đầu xe lửa cần vận chuyển một lượng hàng là:
A. 130 tấn B. 125 tấn C. 100 tấn D. 120 tấn
Câu 22: Cho ABC cân tại A, có AN là đường cao và I là trung điểm của AN. Khẳng định nào đúng ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 23: Phương trình  tương đương với phương trình
A.  B. 
C.  D. 
Câu 24: Với ba điểm A(1;0), B(–2;–1), C(0;3). Khi đó tam giác ABC:
A. Vuông cân tại A. B. Cân tại B. C. Đều. D. Vuông tại C.
Câu 25: Điểm  thuộc đồ thị hàm số:
A
No_avatar

Bạn nào cần tài liệu ôn thi THPTQG liên hệ với mình theo số điện thoại 0915718478.

No_avatar

TÁCH TỪ ĐỀ BGD

Khối tròn xoay http://123link.pw/UzOESWZ

Khối đa diện http://123link.pw/q3m2J8bg

Quan hệ vuông góc http://123link.pw/nXxQNss

Số phức http://123link.pw/PNcagyia

NGuyên hàm tích phân http://123link.pw/FQ94Wl34

Ứng dụng đạo hàm http://123link.pw/4Tzkjcr1

Hàm số mũ loga http://123link.pw/5ijLvI

Đạo hàm http://123link.pw/jRGMQCa2

Giới hạn http://123link.pw/L9sK62zG

Dãy số cấp số http://123link.pw/ibmb

Tổ hợp xác xuất http://123link.pw/oEGPRlIQ

Hàm số lượng giác http://123link.pw/Plo8FP

 

 
Gửi ý kiến