Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hanh
Ngày gửi: 20h:37' 07-05-2019
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 649
Số lượt thích: 0 người
Trường : ................................................. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK2
Họ và tên: ................................................ MÔN: Toán 1
Lớp: 1... Năm học: 2016-2017.

ĐIỂM




NHẬN XÉT




I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

1/ Số tròn chục thích hợp

> 20

A. 10 B. 31 C. 20 D. 30

2/ Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10 B. 90 C. 100 D. 99

3/ Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 10 B. 90 C. 12 D. 11

4/ Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10 B. 98 C. 19 D. 11

5/ Chị có 10 cái kẹo, em có 5 cái kẹo. Cả hai chị em có:

A. 5 cái kẹo B. 60 cái kẹo C. 15 cái kẹo D. 15

6/ Cả hai chị em có 50 cái kẹo, chị có 10 cái kẹo. Vậy em có:

A. 60 cái kẹo B. 40 cái kẹo C. 60 D. 40

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 : Đọc số
75 : ..................................... 44 : ...................................
53 : ...................................... 70: .....................................
69:........................................ 100:....................................
Bài 2: Viết các số sau:
Bẩy mươi tư:...................... ..... Một trăm:...........................
Năm mươi lăm:......................... Chín mươi:........................

Bài 3 : Cho các số : 99 , 7 , 22 , 62, 49, 67
a . Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé : .......................................................
b. Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn : .........................................................
Bài 4 : Số ?
14 + 40 + 5 = ........ 89 - = 34
64 cm + 5 cm + 20 cm = ......... - 61 = 7
80 – 30 + 22 =............ + 5 = 67

Bài 3 : Lớp 1B có 36 bạn học sinh . Lớp 1C có 4 chục học sinh . Hỏi lớp 1B và lớp 1C có bao nhiêu học sinh ?
Bài giải
.................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………....
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Mẹ có : 68 cái bánh
Cho Hồng : 15 cái bánh
Còn lại : .. cái bánh ?
Bài giải
..................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm

Bài 6: Vẽ 3 điểm trong hình tròn và 4 điểm ngoài hình tròn



 
Gửi ý kiến