Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Đinh Thị Huế
Ngày gửi: 22h:14' 08-05-2019
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD VÀ ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT BẮC KIẾN XƯƠNG

Ngày kiểm tra:
(Đề có 4 trang, 40 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2018-2019
Môn: SINH HỌC 10
Thời gian làm bài: 50 phút.



Họ, tên thí sinh..........................................Số báo danh.....................................

Câu 81: Điều hòa hoạt động gen là:
A. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra B. điều hòa quá trình nhân đôi ADN
C. điều hòa hoạt động của quá trình dịch mã D. điều hòa quá trình phân chia tế bào
Câu 82: Hóa chất 5BU (5-Bromuraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành cặp G-X . Quá trình thay thế lần lượt theo sơ đồ:
A. A-T → T-5BU→ X-5BU→ G-X B. A-T → X-5BU→ G-5BU→ G-X
C. A-T → G-5BU→ X-5BU→ G-X D. A-T → A-5BU→ G-5BU→ G-X
Câu 83: Trong cơ chế điều hòa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ?
A. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó
C. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mã tạo ra các emzim phân giải đường lactôzơ
Câu 84: Các dạng đột biến điểm gồm:
A. Mất đoạn ADN
B. Mất hoặc thêm một vài cặp nuclêôtít
C. Thay thế một vài cặp nuclêôtít
D. Mất hoặc thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtít
Câu 85: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:
A. Bán bảo toàn B. Bổ sung và bảo toàn C. Bổ sung D. NTBS, bán bảo toàn
Câu 86: Các đơn phân của phân tử ADN khác nhau với đơn phân của ARN ở thành phần nào?
A. Bazơnitơ, Axit H3PO4 và Đường B. Bazơnitơ, Axit H3PO4
C. Bazơnitơ, Đường D. Đường, Axit H3PO4
Câu 87: Gen B có chiều dài 0,51µm và tỷ lệ A/G = 3/7. Gen B bị đột biến tạo alen b có kích thước không đổi và có 4051 liên kết hidro. Khi tế bào có kiểu gen Bb bước vào nguyên phân, ở kỳ giữa, tổng số nucleotit từng loại trong các gen B và b là:
A. G = X = 2010; A = T = 900 B. G = X = 4202; A = T = 1798
C. G = X = 2101; A = T = 999 D. G = X = 1798; A = T = 4202
Câu 88: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Có 61 bộ ba mã hóa axit amin
B. Bộ ba mở đầu chỉ ở sinh vật nhân thực là AUG
C. Mã di truyền có tính thoái hoá
D. Mã di truyền có tính phổ biến
Câu 89: Điều không đúng khi nói về đột biến gen:
A. Đột biến gen có khả năng di truyền cho thế hệ sau
B. Các đột biến gen khi phát sinh đều được thể hiện thành kiểu hình
C. Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế tự nhân đôi ADN
D. Đột biến điểm là đột biến gen
Câu 90: Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A. Có cấu trúc một mạch B. Có liên kết hiđrô giữa các nuclêôtit
C. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân D. Đại phân tử, có cấu trúc đa phân
Câu 91: Chức năng của ADN là :
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động của tế bào
B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C. Lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
D. Trực tiếp ra tế bào chất để tổng hợp Prôtêin
Câu 92: Bản chất của mối quan hệ ADN – ARN – Prôtêin là:
A. Trình tự các ribônuclêôtit  trình tự các nuclêôtit  trình tự các axit amin
B. Trình tự các nuclêôtit mạch bổ sung  trình tự các ribônuclêôtit  trình tự các axit amin
C. Trình tự các cặp nuclêôtit trên ADN  trình tự các ribônuclêôtit trên mARN trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipéptít
 
Gửi ý kiến