Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hương
Ngày gửi: 14h:38' 18-05-2019
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 175
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Hương
Ngày gửi: 14h:38' 18-05-2019
Dung lượng: 74.7 KB
Số lượt tải: 175
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên thí sinh………………………………………………..
Số báo danh:…………………………………………….............
Câu 41. Vùng có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
A. lãnh hải. B. tiếp giáp lãnh hải. C. vùng đặc quyền kinh tế biển. D. thềm lục địa.
Câu 42. Địa hình vùng núi Nam Trường Sơn không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Khối núi Kon Tum và cực Nam Trung Bộ được nâng cao.
B. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây.
C. Các cao nguyên badan Plâyku, Mơ Nông, Di Linh khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1000 đến 1500m.
D. Đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng.
Câu 43.Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 44. Gió Mậu dịch (Tín phong) ở nước ta có đặc điểm
A. thổi quanh năm với cường độ như nhau.B. chỉ xuất hiện vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
C. hoạt động quanh năm, nhưng bị suy yếu vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
D. hoạt động quanh năm, nhưng mạnh lên vào các thời kì chuyển tiếp xuân – thu.
Câu 45. Hệ sinh thái đặc trưng của miền cực Nam Trung Bộ là
A. rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh quanh năm. B. xa van cây bụi.
C. rừng nhiệt đới. D. rừng cận nhiệt đới lá rộng.
Câu 46. Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là
A. ven biển Đông Bắc Bắc Bộ. B. ven biển miền Trung.
C. ven biển Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 47. Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do
A. các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.
B. một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quí báu.
C. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của bộ phận dân tộc ít người thấp.
D. trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này.
Câu 48. Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
C. cơ sở hạ tầng ở nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển. D. ngành dịch vụ kém phát triển.
Câu 49.Cho bảng số liệu:GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ(Đơn vị: tỉ đồng)
Năm
Tổng số
Nông – lâm – thủy sản
Công nghiệp – xây dựng
Dịch vụ
2000
441646
108356
162220
171070
2010
1887082
396576
693351
797155
2014
3541828
696696
1307935
1537197
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nước ta phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014?
A.Tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản tăng . B.Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất.
C.Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất.D.Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng luôn lớn nhất.
Câu 50. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA THỜI KÌ 1990 – 2004.
Năm
1990
1997
2000
2003
2004
Diện tích (nghìn ha)
6.028
7.091
7.655
7.452
7.443
Sản lượng (nghìn tấn)
19.225
27.645
32.554
34.568
35.867
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng lúa nước ta thời kì 1990 – 2004, biểu đồ thích hợp nhất là
A. Cột. B. Đường. C. Cột chồng. D. Miền.
Câu 51. Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là
A. công nghiệp hoá phát triển mạnh. B. quá trình đô thị hoá giả tạo, tự phát.
C. mức sống của người dân cao. D. kinh tế phát triển nhanh.
Câu 52. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 28
 









Các ý kiến mới nhất