Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hà
Ngày gửi: 08h:29' 12-06-2019
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 303
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Hòa)
TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3


(Đề thi gồm 04 trang)
 KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)



Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Số báo danh: ........................................................................
Câu 41. Những khu vực chịu tác động khô hạn nhất nước ta vào mùa khô là
A. Tây Nguyên và cực Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long. D. Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngoại thương Việt Nam?
A. Thị trường buôn bán ngày càng được mở rộng theo hướng đa dạng hóa, đa phương hóa
B. Việt Nam trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (WTO)
C. Giá trị ngoại thương tăng liên tục D. Nước ta luôn xuất siêu, giá trị xuất siêu ngày càng lớn
Câu 43. Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu là do sự phân hóa của các điều kiện
A. khí hậu và địa hình. B. địa hình và đất trồng.
C. nguồn nước và địa hình. D. khí hậu và nguồn nước.
Câu 44. Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu do sự phân hóa của
A. sinh vật. B. khí hậu. C. địa hình. D. đất đai.
Câu 45. Nguyên nhân chủ yếu làm cho đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là đất phèn là do?
A. Ba mặt giáp biển. B. Địa hình thâp, bằng phẳng,nhiều ô trũng.
C. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hiện tượng triều cường. D. Mùa khô kéo dài mực nước ngầm hạ thấp.
Câu 46. Nước ta cần phải đẩy mạnh đánh bắt xa bờ vì
A. mang lại hiệu quả kinh tế cao, góp phần bảo vệ vùng trời, vùng biển, thềm lục địa.
B. nước ta có nhiều ngư trường xa bờ có trữ lượng hải sản lớn, năng suất sinh học cao.
C. nguồn lợi hải sản ven bờ đang có nguy cơ cạn kiệt. D. nguồn lợi hải sản xa bờ có giá trị kinh tế cao.
Câu 47. ASEAN được thành lập vào thời gian nào?
A. 1965 B. 1967 C. 1969 D. 1980
Câu 48. Nhận xét không chính xác về tình hình sản xuất lương thực nước ta giai đoạn 2000-2007?
A. Năng suất lúa liên tục tăng B. Trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
C. Bình quân lương thực có hạt trên người tăng nhanh D. Diện tích lúa liên tục tăng
Câu 49. Đến nay, ASEAN có bao nhiêu thành viên?
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 50. Quốc gia nào ở Đông Nam Á vừa có lãnh thổ ở bán đảo và ở đảo?
A. Thái Lan. B. Ma-lai-xi-a. C. In-đô-nê-xia-a. D. Lào.
Câu 51. Dựa vào bảng sản lượng lúa năm 2000, cho thấy sản lượng lúa ở Đông Nam Á chiếm tỉ lệ % so với thế giới là :
Lãnh thổ
Lúa (triệu tấn)

Đông Nam Á
157

Châu Á
427

Thế giới
599

 A. 16% B. 26% C. 36% D. 46%
Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
A. Là vùng chuyên canh cây cà phê lớn thứ hai cả nước. B. Là vùng chuyên canh cây điều lớn nhất nước.
C. Là vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất nước. D. Là vùng chuyên canh cây dừa lớn nhất nước.
Câu 53. Sử dụng Atlat địa lý Việt Nam trang 14 và trang 8, hãy cho biết khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là:
A. Than bùn, quặng sắt. B. Đá vôi, dầu khí C. Dầu mỏ, quặng sắt. D. Dầu khí, bô xít
Câu 54. Cho bảng số liệu sau: HIỆN TRẠNG RỪNG CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005-2015
Năm
Tổng diện tích đất có rừng (nghìn ha)
Rừng tự nhiên
(nghìn ha)
Rừng trồng
(nghìn ha)
Tỷ lệ che phủ rừng
(%)

2005
12 418,5
9 529,4
2 889,1
37,5
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác