Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Quỳnh
Ngày gửi: 07h:45' 22-08-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP LÍ THUYẾT
Các công thức lũy thừa:
1. 
7. 

2. 
8. 

3. 
9. 

4. 
10. 

5. 
11. 

6. /
12. /


Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
(A+B)2 = A2+2AB+B2
(A-B)2 = A2-2AB+B2
A2-B2 = (A+B)(A-B)
(A+B)3= A3+3A2B+3AB2 +B3
(A+B)3= A3+B3 +3AB(A+B)
(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3
(A-B)3= A3-B3 -3AB(A-B)
A3+B3= (A+B)(A2-AB+B2)
A3-B3= (A-B)(A2+AB+B2)
(a1+a2+a3+..+an-1+an)2 =/
an + bn =(a+b)(an-1 – an-2 .b + an-3.b2+..+ bn-1)

ĐƠN THỨC-ĐA THỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN:
Đơn thức: là biểu thức chỉ gồm một số, một biến hoặc tích các số và các biến: VD: 3; 3xy; …
Bậc của đơn thức là tổng số mũ của các biến: VD: 3xy2z3: bậc 6 .
Đơn thức đồng dạng: là đơn thức giống nhau phần biến nhưng khác hệ số.
Đa thức: là tổng các đơn thức, bậc của đa thức là bậc của đơn thức cao nhất.

DẠNG1: CÁC PHÉP TOÁN CỘNG TRỪ, NHÂN CHIA ĐA THỨC:
PP:
Cộng, trừ đơn thức ta cộng hệ số còn giữ nguyên phần biến.
Cộng trừ đa thức ta cộng các đơn thức đồng dạng với nhau.
Nhân(chia) hai đơn thức ta nhân (chia) phần hệ số cho hệ số, biến cho biến.
Nhân đơn thức với đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.
Nhân hai đa thức: ta lấy từng hạng tử của đa thức này nhân với từng hạng tử của đa thức kia.
Chia hai đa thức ta xắp xếp theo lũy thừa giảm dần rôi thực hiện phép chia.
BÀI TẬP: NHÂN ĐA THỨC.
Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 3: Thực hiện phép tính bằng cách sử dụng hằng đẳng thức:
a)  b)  c)  d) 
e)  f)  g)  h)
i) k)  l)  m) 
Bài 4: Cho  và . Hãy biểu diễn theo S và P, các biểu thức sau đây:
a)  b)  c) 
Bài 5: Cho a+b+c=0, Chứng minh M=N=P
M=a(a+b)(a+c); N=b(b+a)(b+c); P=c(c+a)(c+b)
Bài 6: Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 28 chữ số 1, chứng minh a.b-1 chia hết cho 3
Bài 7: Số 350+1 có phải là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp không
Bài 8:Thực hiện phép tính:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 9: Thực hiện phép tính:
a)  b) (x-y)4: (x-y)3 c) 
d)  e) 
Bài 10: Thực hiện phép tính:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
g)  h)  i) 
k)  l) 
Bài 11:Thực hiện phép tính:
a)  b)  c) 
d)  e) 
Bài 12:Thực hiện phép tính:
a)  b) 
c) 
 
Gửi ý kiến