Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khuong My Binh
Ngày gửi: 09h:52' 01-09-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 230
Nguồn:
Người gửi: Khuong My Binh
Ngày gửi: 09h:52' 01-09-2019
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 230
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 1
Mạch kiến thức, kỹ năng.
Số câu,
Câu số, điểm
M1
(30%)
M2
(30%)
M3
(30%)
M4
(10%)
Tổng
Số học:
Nhận biết được cấu tạo các số có hai chữ số, biết làm các phép tính cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Biết giải toán có lời văn với 1 phép tính.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
2
2
1
1
1
7 câu
Câu số
1,3
2,6
7
5
9
điểm
2
2
1
1
1
7 điểm
Đại lượng và đo lường:
Nhận biết được các ngày trong tuần lễ, thực hiện phép tính với các số đo theo đơn vị xăng ti met.
Số câu
1
1
2 câu
Câu số
4
8
Điểm
1
1
2 điểm
Hình học: Nhận biết được đoạn thẳng.
Số câu
1
1 câu
Câu số
10
Số điểm
1
1 điểm
Tổng
số câu
2
1
2
1
2
1
1
10 câu
Tổng
số điểm
2
1
2
1
2
1
1
10điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn Toán lớp 1 - Năm học: 2017 – 2018
Thời gian làm bài 40 phút
Họ và tên : ……………………………….. …………………..Lớp: 1C
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
ĐỀ BÀI
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số 35 đọc là :
A. Ba mươi lăm B. Ba mươi năm C. Ba năm
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Các số 42 ; 24; 19 ; 91. được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. 42 ; 24 ; 19 ; 91 C. 91; 24 ; 42 ; 19
B. 91 ; 42 ; 24 ; 19 D. 19 ; 24 ; 42 ; 91
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Số 45 gồm …...chục ………đơn vị
Số có 6 chục và 9 đơn vị viết là .…
Câu 4. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Mỗi tuần lễ có …… ngày.
Hôm nay là thứ tư, ngày mai là ……………...…..
Câu 5. Tú có 36 viên bi, Tú cho Nam 10 viên bi. Vậy Tú còn lại ….. viên bi ? M3
A. 46 B. 26 C. 15
Câu 6 : Điền dấu: ( > , < , =) vào ô trống .
10 + 0 43 – 23 65 + 4 99- 30
Câu 7 : Đặt tính rồi tính:
30 + 20 5+ 34 78 – 24 89 – 43
Câu 8 : Tính
86cm – 36cm + 27cm = …….. 40cm + 50cm – 60cm = ……
Câu 9 . Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai
Mạch kiến thức, kỹ năng.
Số câu,
Câu số, điểm
M1
(30%)
M2
(30%)
M3
(30%)
M4
(10%)
Tổng
Số học:
Nhận biết được cấu tạo các số có hai chữ số, biết làm các phép tính cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Biết giải toán có lời văn với 1 phép tính.
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Số câu
2
2
1
1
1
7 câu
Câu số
1,3
2,6
7
5
9
điểm
2
2
1
1
1
7 điểm
Đại lượng và đo lường:
Nhận biết được các ngày trong tuần lễ, thực hiện phép tính với các số đo theo đơn vị xăng ti met.
Số câu
1
1
2 câu
Câu số
4
8
Điểm
1
1
2 điểm
Hình học: Nhận biết được đoạn thẳng.
Số câu
1
1 câu
Câu số
10
Số điểm
1
1 điểm
Tổng
số câu
2
1
2
1
2
1
1
10 câu
Tổng
số điểm
2
1
2
1
2
1
1
10điểm
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn Toán lớp 1 - Năm học: 2017 – 2018
Thời gian làm bài 40 phút
Họ và tên : ……………………………….. …………………..Lớp: 1C
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................
.............................................................................................................
.............................................................................................................
ĐỀ BÀI
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Số 35 đọc là :
A. Ba mươi lăm B. Ba mươi năm C. Ba năm
Câu 2. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Các số 42 ; 24; 19 ; 91. được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. 42 ; 24 ; 19 ; 91 C. 91; 24 ; 42 ; 19
B. 91 ; 42 ; 24 ; 19 D. 19 ; 24 ; 42 ; 91
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Số 45 gồm …...chục ………đơn vị
Số có 6 chục và 9 đơn vị viết là .…
Câu 4. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm.
Mỗi tuần lễ có …… ngày.
Hôm nay là thứ tư, ngày mai là ……………...…..
Câu 5. Tú có 36 viên bi, Tú cho Nam 10 viên bi. Vậy Tú còn lại ….. viên bi ? M3
A. 46 B. 26 C. 15
Câu 6 : Điền dấu: ( > , < , =) vào ô trống .
10 + 0 43 – 23 65 + 4 99- 30
Câu 7 : Đặt tính rồi tính:
30 + 20 5+ 34 78 – 24 89 – 43
Câu 8 : Tính
86cm – 36cm + 27cm = …….. 40cm + 50cm – 60cm = ……
Câu 9 . Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất