Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Tuấn
Ngày gửi: 08h:45' 10-01-2020
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người

I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tai người có thể nghe được những âm ở phạm vi nào sau đây?
A. Nhỏ hơn 20dB. C. Lớn hơn 120dB.
B. Từ 20dB đến 120dB. D. Nghe được tất cả các âm.
Câu 2: Độ to của âm được đo bằng đơn vị:
A. Héc (Hz). B. Đề-xi-ben (dB) C. Niutơn (N) D. Mét (m)
Câu 3: Một vật AB đặt trước gương phẳng và cách gương một khoảng 15cm. Di chuyển vật AB ra xa gương thêm một đoạn 5cm. Ảnh A`B` của AB sẽ cách AB một khoảng:
A. 40cm B. 30cm C. 20cm D. 10cm
Câu 4: Vật nào dưới đây phản xạ âm tốt
A. Miếng xốp B. Mặt gương C. Tấm gỗ D. Đệm cao su
Câu 5: Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm là ảnh:
A. Lớn bằng vật B. Bé hơn vật. C. Gấp đôi vật D. Lớn hơn vật.
Câu 6: Chiếu một tia tới lên gương phẳng. Biết góc phản xạ i’ = 300 , góc tới bằng:
A. 150 B. 900 C. 600 D. 300
Câu 7: Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm sáng song song thành một chùm sáng?
A. Song song B. Phân kì C. Hội tụ D.Vừa song song vừa hội tụ
Câu 8: Bộ phận dao động phát ra âm trong chiếc sáo là
A. Vỏ sáo B. Lỗ sáo C. Miệng sáo D. Cột không khí trong sáo
II. TỰ LUÂN (6 điểm)
Câu 9: (3đ): Cho vật AB và một gương phẳng như hình vẽ.
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB qua gương phẳng.
b) Nếu điểm A cách gương một khoảng là 5 cm. Tính AA’.
c) Muốn thu được ảnh cùng phương ngược chiều với
vật thì phải đặt vật AB như thế nào?






Câu 10: (1.5đ)
Vật A trong 20 giây dao động được 400 lần. Vật B trong 30 giây dao động được 300 lần.
a.Tìm tần số dao động của hai vật? b. Vật nào dao động nhanh hơn?
Câu 11: (1.5đ) a.Một bạn đứng vỗ tay trước miệng một cái giếng sâu cạn nước. Sau 0,1 s kể từ lúc vỗ tay thì bạn ấy nghe thấy tiếng vang. Hỏi giếng sâu bao nhiêu mét? Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.
b. Một người bạn của con đang muốn ghi âm một bài hát. Nhưng căn phòng khá rộng, và có tiếng vang khiến lời hát nghe không được rõ. Con sẽ khuyên bạn làm như thế nào để có thể làm giảm được tiếng vang trong căn phòng?

Bài làm:
.......................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Vật lý 7
Năm học 2019-2020

I. Phần trắc nghiệm: ( 4điểm). Chọn đúng đáp án mỗi câu được 0,5 điểm
Câu hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8

Đáp án
B
B
C
B
D
D
C
D

II. Phần tự luận: ( 6điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

Câu 9
(3đ)

a. Vẽ đúng ảnh A’B’ của vật sáng AB qua gương phẳng

b. Ta có A’ đối xứng với A qua gương phẳng nên AA’ = 2.5 =10cm.

c. Phải đặt vật AB có phương vuông góc với gương phẳng.
1đ







Câu 9
(1.5đ)
- Tần số dao động của vật A :
400/20 = 20Hz
- Tần số dao động của vật B:
300/30 = 10Hz
- Vật A dao động nhanh hơn vật B

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 10
(1,5đ)
a.Thời gian âm truyền từ miệng giếng xuống đáy giếng là
t = 0,1 : 2 = 0,05 (s)
Độ sâu của giếng là:
S = 0,05.340 = 17(m)
b.Các cách có thể làm để làm giảm tiếng vang trong phòng:
- Treo rèm
 
Gửi ý kiến