Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Kinh
Ngày gửi: 14h:51' 05-03-2022
Dung lượng: 573.0 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Kinh
Ngày gửi: 14h:51' 05-03-2022
Dung lượng: 573.0 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
35 BÀI TẬP HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Cho có a = 12, b = 15, c = 13
Tính số đo các góc của
Tính độ dài các đường trung tuyến của
Tính S, R, r
Tính
HS: Tự giải
Cho có AB = 6, AC = 8,
Tính diện tích
Tính cạnh BC và bán kính R
HS: Tự giải
Cho có a = 8, b = 10, c = 13
co góc tù hay không?
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
Tính diện tích
HS: Tự giải
Cho có tính độ dài cạnh a, c bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích tam giác
HS: Tự giải
Cho AC = 7, AB = 5 và tính BC, S, , R
HS: Tự giải
Cho có và a = 3 tính độ dài cạnh AB, AC
HS: Tự giải
Cho có AB = 3, AC = 4 và diện tích . Tính cạnh BC
HS: Tự giải
Tính bán kính đường tròn nội tiếp biết AB = 2, AC = 3, BC = 4
HS: Tự giải
Tính của có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức
HS: Tự giải
Cho . CMR
HS Tự giải
Gọi G là trọng tâm và M là điểm tùy ý. CMR
HS Tự giải
Cho có b + c =2a. CMR
HS Tự giải
Cho biết
Tính các cạnh và các góc còn lại của
Tính chu vi và diện tích
HS Tự giải
Cho biết . Tính , cạnh b,c của tam giác đó
HS Tự giải
Cho biết ; ; . Tính và cạnh c.
HS Tự giải
Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phái tránh 1 ngọn núi , do đó người ta phại nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km. Biết góc tạo bời 2 đoạn dây AC và CB là . Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thê bao nhiêu m dây ?
HS Tự giải
2 vị trí A và B cách nhau 500m ở bên này bờ sông từ vị trí C ở bên kia bờ sông. Biết . Hãy tính khoảng cách AC và BC.
HS Tự giải
Bài 18. Cho tam giác ABC có BC = a, và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Tính .
Hướng dẫn giải:
Hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc
với nhau thì .
Mặt khác
Bài 19. Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là độ dài các đường phân giác góc A, B, C. Chứng minh rằng.
a.
b.
c.
Hướng dẫn giải:
a. Trước hết chứng minh công
bằng sử dụng tam giác cân tại đỉnh A có thông qua công thức diện tích để đi đến kết luận trên.
,,
Mà
b.
Tương tự
c. Ta có
Bài 20. Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là độ dài các đường trung tuyến đi qua A, B, C, . Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Gọi D là điểm đối xứng của A qua
trọng tâm G. Ta có tứ giác GBDC là hình bình hành
Dễ thấy
Mà có ba cạnh
Bài 21. Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có AB = a, BC = b, CD = c, DA = d. Chứng minh rằng
Với
Hướng dẫn giải:
Do ABCD nội tiếp nên
Trong tam giác có
Trong tam giác có
Do đó
Với
Bài 22. Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Ta có
Bài 23. Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c là chứng minh rằng tam giác có một góc bằng .
Hướng dẫn giải:
Điều kiện a, b, c là 3 cạnh của tam giác
Với thì a > b và a > c nên a là cạnh lớn nhất
Tính .
Bài 24. Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a.
b.
Hướng dẫn giải:
Cho có a = 12, b = 15, c = 13
Tính số đo các góc của
Tính độ dài các đường trung tuyến của
Tính S, R, r
Tính
HS: Tự giải
Cho có AB = 6, AC = 8,
Tính diện tích
Tính cạnh BC và bán kính R
HS: Tự giải
Cho có a = 8, b = 10, c = 13
co góc tù hay không?
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
Tính diện tích
HS: Tự giải
Cho có tính độ dài cạnh a, c bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích tam giác
HS: Tự giải
Cho AC = 7, AB = 5 và tính BC, S, , R
HS: Tự giải
Cho có và a = 3 tính độ dài cạnh AB, AC
HS: Tự giải
Cho có AB = 3, AC = 4 và diện tích . Tính cạnh BC
HS: Tự giải
Tính bán kính đường tròn nội tiếp biết AB = 2, AC = 3, BC = 4
HS: Tự giải
Tính của có các cạnh a, b, c thỏa hệ thức
HS: Tự giải
Cho . CMR
HS Tự giải
Gọi G là trọng tâm và M là điểm tùy ý. CMR
HS Tự giải
Cho có b + c =2a. CMR
HS Tự giải
Cho biết
Tính các cạnh và các góc còn lại của
Tính chu vi và diện tích
HS Tự giải
Cho biết . Tính , cạnh b,c của tam giác đó
HS Tự giải
Cho biết ; ; . Tính và cạnh c.
HS Tự giải
Để lắp đường dây cao thế từ vị trí A đến vị trí B phái tránh 1 ngọn núi , do đó người ta phại nối thẳng đường dây từ vị trí A đến vị trí C dài 10km, rồi nối từ vị trí C đến vị trí B dài 8km. Biết góc tạo bời 2 đoạn dây AC và CB là . Hỏi so với việc nối thẳng từ A đến B phải tốn thê bao nhiêu m dây ?
HS Tự giải
2 vị trí A và B cách nhau 500m ở bên này bờ sông từ vị trí C ở bên kia bờ sông. Biết . Hãy tính khoảng cách AC và BC.
HS Tự giải
Bài 18. Cho tam giác ABC có BC = a, và hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc với nhau. Tính .
Hướng dẫn giải:
Hai đường trung tuyến BM, CN vuông góc
với nhau thì .
Mặt khác
Bài 19. Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là độ dài các đường phân giác góc A, B, C. Chứng minh rằng.
a.
b.
c.
Hướng dẫn giải:
a. Trước hết chứng minh công
bằng sử dụng tam giác cân tại đỉnh A có thông qua công thức diện tích để đi đến kết luận trên.
,,
Mà
b.
Tương tự
c. Ta có
Bài 20. Cho tam giác ABC. Gọi lần lượt là độ dài các đường trung tuyến đi qua A, B, C, . Chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Gọi D là điểm đối xứng của A qua
trọng tâm G. Ta có tứ giác GBDC là hình bình hành
Dễ thấy
Mà có ba cạnh
Bài 21. Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn có AB = a, BC = b, CD = c, DA = d. Chứng minh rằng
Với
Hướng dẫn giải:
Do ABCD nội tiếp nên
Trong tam giác có
Trong tam giác có
Do đó
Với
Bài 22. Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c chứng minh rằng
Hướng dẫn giải:
Ta có
Bài 23. Cho tam giác ABC có ba cạnh là a, b, c là chứng minh rằng tam giác có một góc bằng .
Hướng dẫn giải:
Điều kiện a, b, c là 3 cạnh của tam giác
Với thì a > b và a > c nên a là cạnh lớn nhất
Tính .
Bài 24. Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có
a.
b.
Hướng dẫn giải:
 









Các ý kiến mới nhất