Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Stam
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 08h:52' 01-03-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 42
Nguồn: Stam
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 08h:52' 01-03-2023
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Đề thi thử soạn theo hướng Đánh giá năng lực năm 2021-2022 - Môn Toán
ĐỀ SỐ 1 (Theo ĐHQGHN-1)
Tư duy định lượng – Toán học
Câu 1 (NB): Theo thống kê về độ tuổi trung bình của một số đội tại giải U23 Châu Á năm 2018 và 2020,
với trục tung là độ tuổi của các cầu thủ, trục hoành là thông tin thống kê từng năm, ta có biểu đồ bên
dưới.
Nguồn : zing.vn
Trong năm 2018, đội tuyển nào có trung bình cộng số tuổi cao nhất?
A. Nhật Bản.
B. Qatar.
C. Uzbekistan.
D. Việt Nam.
Câu 2 (TH): Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
tại điểm
C.
Câu 3 (NB): Nghiệm của phương trình
A.
B.
.
D.
là:
C.
D.
Câu 4 (VD): Giải hệ phương trình :
A. Vô nghiệm
B.
C.
D.
Câu 5 (VD): Cho các số phức
phẳng tọa độ Oxy lần lượt là các điểm
và
có biểu diễn hình học trong mặt
. Diện tích tam giác ABC bằng:
Trang 1
A.
B. 12.
C.
Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và song song với mặt phẳng
A.
D. 9.
. Mặt phẳng
đi qua điểm A
có phương trình là
B.
C.
D.
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng Oxy.
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (VD): Biết rằng bất phương trình
biểu thức
có tập nghiệm là một đoạn
. Giá trị của
bằng:
A.
B. 8
C.
Câu 9 (TH): Phương trình
A. 5
D.
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 10 (TH): Người ta trồng 5151 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây,
hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng
cây trồng được là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 103
C.
D.
Câu 11 (TH): Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 12 (VD): Cho hàm số
trình
liên tục trên
và có đồ thị như hình dưới. Tìm
để bất phương
nghiệm đúng với mọi
Trang 2
A.
B.
C.
Câu 13 (VD): Một chiếc xe đua
D.
đạt tới vận tốc lớn nhất là
. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v
của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol định
tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng
mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trực tung biểu thị 10 m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển
động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?
A. 340 (mét)
B. 420 (mét)
C. 400 (mét)
D. 320 (mét)
Câu 14 (TH): Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm
tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu năm để nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi
nhiều hơn 131 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian gửi người đó không rút tiền ra và lãi suất không
thay đổi?
A. 6
B. 3
C. 4
Câu 15 (TH): Cho bất phương trình
. Giá trị của biểu thức
A. 1
D. 5
. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng
là
B. 2
C. −2
D. 3
Câu 16 (TH): Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =1 và x = 2 , biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x , (1 ≤ x ≤ 2) là một hình chữ nhật
có độ dài hai cạnh là x và
A.
Câu
.
B.
17 (VD):
Gọi
S
C.
là
tập
hợp
các
D.
giá
trị
đồng biến trên khoảng
A. 1
B. 2
Câu 18 (TH): Cho số phức z thỏa mãn
C. 3
nguyên
dương
của
m
để hàm
số
Số phần tử của S bằng:
D. 0
. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:
Trang 3
A.
B. 2
C. 1
D.
Câu 19 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm
thỏa mãn
biểu diễn của số phức
là:
A. Đường tròn đường kính AB với
.
B. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
.
C. Trung điểm của đoạn thẳng AB với
.
D. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
.
Câu 20 (TH): Cho đường thẳng đi qua hai điểm
sao cho diện tích
A.
Câu
(TH):
Tìm tọa độ điểm
thuộc
bằng 6.
B.
21
và
Tìm
C.
tất
cả
các
giá
D.
trị
của
tham
số
m
để
phương
trình
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
Oxy.
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
A. x+ 2y + 3z - 11 = 0. B. 2y - 3z - 11 = 0.
Câu 23 (TH): Cho hình nón đỉnh
và hai điểm
đi qua hai điểm
và vuông góc với mặt phẳng
C. 2y + 3z + 11 = 0.
có bán kính đáy
,
.
D. 2y + 3z - 11 = 0
. Biết diện tích xung quanh của hình nón là
. Tính thể tích khối nón.
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (TH): Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều
cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là
A.
B.
cm. Thể tích của cột bằng:
C.
D.
Trang 4
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ
. Gọi
. Gọi E là trọng tâm tam giác
là thể tích khối chóp
và
là thể tích khối lăng trụ
và F là trung điểm
. Khi đó
có giá
trị bằng
A.
B.
Câu 26 (VD): Cho tứ diện
điểm của
C.
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
, I là giao điểm của đường thẳng
A.
D.
B.
và mặt phẳng
,
.
. Tính tỉ số
C.
là trung
?
D.
Câu 27 (VD): Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
và điểm
M thay đổi trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM là
A. 12
B. 3
C. 9
D. 6
Câu 28 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
A.
B.
Câu 29 (VD): Cho hàm số
và mặt phẳng
và vuông góc với
C.
.
D.
có đạo hàm
. Điểm cực đại của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ
nằm trên mặt phẳng
A. 18
sao cho
B. 0
Câu 31 (VD): Cho hàm số
B. 2.
. Điểm
nhỏ nhất. Tính
C. 9
.
D. -9
có đạo hàm
. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số
A. 4.
, cho
có đúng 5 điểm cực trị?
C. 5.
D. 3.
Câu 32 (VD): Tìm tất cả các gía trị thực của tham số m sao cho phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt.
A.
C.
hoặc
B.
hoặc
D.
Trang 5
Câu 33 (VD): Cho hàm số
Tính
liên tục trên
và thỏa mãn
với mọi
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 34 (VD): Trường trung học phổ thông A có 23 lớp, trong đó khối 10 có 8 lớp, khối 11 có 8 lớp và
khối 12 có 7 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và
rất năng động nên Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp
tỉnh. Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ 3 khối.
A.
B.
C.
D.
Câu 35 (VD): Cho hình lăng trụ tam giác
lần lượt là trung điểm của
,
có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. Gọi
và
. Thể tích của khối đa diện
A. 42
lần lượt là tâm các hình bình hành
,
bằng:
B. 14
C. 18
Câu 36 (NB): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
D. 21
tại điểm có hoành độ
có hệ số góc bằng
bao nhiêu?
Đáp án: ………………
Câu 37 (TH): Cho hàm số
có đạo hàm
. Số điểm cực
tiểu của hàm số đã cho là:
Đáp án: ………………
Câu 38 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
Đáp án: ………………
Câu 39 (VD): Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao
cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?
Trang 6
Đáp án: ………………
Câu 40 (VDC): Cho
là đa thức thỏa mãn
Tính
.
Đáp án: ………………
Câu 41 (NB): Parabol
đạt cực tiểu bằng 4 tại
và đi qua
có phương trình
là:
Đáp án: ………………
Câu 42 (TH): Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
có hai điểm cực trị là:
Đáp án: ………………
Câu 43 (VD): Cho
liên tục trên
và
,
. Tích phân
bằng
Đáp án: ………………
Câu 44 (VD): Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm thực của phương trình
là
Đáp án: ………………
Câu 45 (VD): Cho số phức z thỏa mãn
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn tâm I, điểm I có tọa độ là:
Đáp án: ………………
Câu 46 (VD): Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân,
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
và
,
. Tam giác
. Góc giữa hai mặt phẳng
bằng:
Đáp án: ………………
Câu 47 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ
thẳng đối xứng với
qua mặt phẳng
, cho đường thẳng
. Phương trình của
. Gọi
là đường
là:
Đáp án: ………………
Trang 7
Câu 48 (VD): Cho phương trình
của
với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
để phương trình đã cho có nghiệm?
Đáp án: ………………
Câu 49 (VD): Cho hình chóp
cân tại
có đáy
là hình chữ nhật,
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng
. Tam giác
bằng
. Gọi M là trung điểm SD, hãy tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng (SAC).
Đáp án: ………………
Câu 50 (VD): Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích
dạng hình hộp
chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp và các mặt xung quanh đều được đổ bê tông cốt
thép. Phần nắp bể để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng
cho
bê tông cốt thép là
diện tích nắp bể. Biết rằng chi phí
. Tính chi phí thấp nhất mà cô Ngọc phải trả khi xây bể (làm tròn
đến hàng trăm nghìn)?
Đáp án: ………………
Trang 8
Đáp án
1-D
2-C
3-C
4-B
5-D
11-B
12-D
13-
14-C 15-D
6-B
7-A
8-D
9-D
10-B
16-A
17-A
18-
19-B
20-B
29-C
30-A
D
21-C
22-D
D
23-C 24-
25-C
26-D
27-D
A
31-A
32-A
41-
42-
28A
33-
34-
D
A
43-
44-
35-D
36-
37-2
38-2
39145152
45-
46-
47-
10
48-
49-
204
40-
5021.000.000
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Phương pháp giải: Quan sát biểu đồ cột năm 2018; lựa chọn đội tuyển có cột được thể hiện cao nhất.
Giải chi tiết:
Trong năm 2018, đội tuyển Việt Nam có trung bình cộng số tuổi cao nhất.
MÌNH VỪA MUA
1 LY CAFÉ :
8 BỘ
79K
DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO CẦN EN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
IÊN HỆ : 0988207270 CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc 700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC ĐHQG(bản Word)
có lời giải: giá góc 500k
Trang 9
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ MUA:CÔ HẰNG SĐT 0988207270
Câu 2: Đáp án C
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Câu 3: Đáp án C
Phương pháp giải: Giải phương trình logarit:
Giải chi tiết:
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 4: Đáp án B
Phương pháp giải: +) Đặt ẩn phụ, đưa hệ về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
Giải chi tiết:
Điều kiện
Đặt
khi đó hệ phương trình trở thành:
Vậy hệ phương trình ban đầu có 4 nghiệm
Câu 5: Đáp án D
Phương pháp giải: - Suy ra tọa độ của A,B,C : Số phức
được biểu diễn bởi điểm
.
Trang 10
- Tính độ dài các đoạn thẳng
. Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng
.
- Sử dụng công thức Herong để tính diện tích tam giác:
nửa chu vi tam giác
với p là
.
Giải chi tiết:
Ta có
và
các điểm
có biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy lần lượt là
nên
Khi đó ta có: ..
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC ta có:
Diện tích tam giác ABC là:
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp giải: - Mặt phẳng (Q) song song với
có dạng
.
- Thay tọa độ diểm A vào phương trình (Q) tìm hệ số
.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
song song với mặt phẳng
dạng
có
.
Vì
Vậy phương trình mặt phẳng
nên phương trình mặt phẳng
.
cần tìm là:
.
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải: Hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
.
Giải chi tiết:
Hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
.
Câu 8: Đáp án D
Phương pháp giải: Giải hệ bất phương trình để tìm tập nghiệm. Xác định được
để tính giá trị của
biểu thức.
Giải chi tiết:
Theo đề bài, ta có:
Trang 11
Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm
Câu 9: Đáp án D
Phương
pháp
giải:
Ta
sử
dụng
các
Đưa phương trình đã cho về phương trình bậc nhất giữa sin và cos
chia cả hai vế cho
công
thức :
,
để ta đưa về dạng phương trình lượng giác cơ bản.
Giải chi tiết:
Ta có :
Vì
nên ta có
+
+
Vậy có bốn nghiệm thuộc
Bản word phát hành từ website Tailieuchuan.vn
Câu 10: Đáp án B
Trang 12
Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC có số hạng đầu
sai d là
, công
.
- Sử dụng công thức tính nhanh
Giải chi tiết:
Giả sử trồng được n hàng cây
, khi đó số cây trồng được trên n hàng đó là:
Theo bài ra ta có
Vậy số hàng cây trồng được là 101 hàng.
Câu 11: Đáp án B
Phương pháp giải: - Chia tử thức cho mẫu thức.
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm:
,
Giải chi tiết:
Ta có
Câu 12: Đáp án D
Phương pháp giải: - Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng
- Chứng minh hàm số
đơn điệu trên
và suy ra
.
.
Giải chi tiết:
Ta có:
Xét hàm số
trên
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số
, do đó
ta có:
.
nghịch biến trên
, suy ra hàm số
nên
, lại có
nghịch biến trên
nên
.
Trang 13
Vậy
.
Câu 13: Đáp án D
Phương pháp giải: - Tìm hàm vận tốc
trên mỗi giai đoạn dựa vào đồ thị.
- Quãng đường vật đi được từ thời điểm
đến thời điểm
là
.
Giải chi tiết:
Trong 2 giây đầu,
, lại có khi
nên
, suy ra
Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu là
Trong giây tiếp theo,
.
.
Ta có
, nên ta có hệ phương trình
Quãng đường vật đi được trong giây tiếp theo là
Trong 2 giây cuối,
.
.
.
Quãng đường vật đi được trong 2 giây cuối là
.
Vậy trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là:
.
Câu 14: Đáp án C
Phương pháp giải: Sử dụng công thức lãi kép
.
Giải chi tiết:
Giả sử sau n năm để người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng, ta
có:
Vậy sau 4 năm người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng.
Câu 15: Đáp án D
Phương pháp giải: Giải bất phương trình logarit:
Giải chi tiết:
Trang 14
⇒ Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Vậy
Câu 16: Đáp án A
Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính thể tích
,
là diện tích mặt cắt của hình
bởi mặt phẳng qua hoành độ x và vuông góc Ox.
- Tích tích phân bằng phương pháp đổi biến số, đặt
.
Giải chi tiết:
Diện tích mặt cắt là:
Thể tích của vật thể đó là:
Đặt
Đổi cận:
.
Câu 17: Đáp án A
Phương pháp giải: Hàm số
đồng biến trên
Giải chi tiết:
Xét hàm số:
TH1: Hàm số đã cho đồng biến trên
TH2: Hàm số đã cho đồng biến trên
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Trang 15
Kết hợp hai trường hợp ta được:
Lại có:
Vậy có 1 giá trị m thỏa mãn bài toán.
Câu 18: Đáp án D
Phương pháp giải: - Đặt
- Thay vào giả thiết
, đưa phương trình về dạng
.
Giải chi tiết:
Đặt
.
Theo bài ra ta có:
Trang 16
Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là
.
Câu 19: Đáp án B
Phương
pháp
giải:
Tập
hợp
các
là
điểm
đường
biểu
trung
diễn
trực
của
số
đoạn
phức z thỏa
thẳng
mãn:
với
.
Giải chi tiết:
Ta có:
⇒ Tập hợp điểm
biểu diễn của số phức
đoạn thẳng AB với
là đường thẳng trung trực của
.
Câu 20: Đáp án B
Phương pháp giải: +) Ta có:
+) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
+) Công thức tính diện tích
là:
là:
+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là:
Giải chi tiết:
Ta có:
Phương trình đường thẳng đi qua
và
là:
Ta có
Trang 17
Câu 21: Đáp án C
Phương pháp giải: Phương trình
là phương trình đường tròn ⇔
.
Giải chi tiết:
Có
(1) là phương trình đường tròn
Câu 22: Đáp án D
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính tích có hướng của hai vecto.
Giải chi tiết:
Gọi vecto pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có mặt phẳng
là
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
Nên
hay
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến
:
.
và đi qua điểm
nên có phương trình là
.
Câu 23: Đáp án C
Phương pháp giải: - Tính độ dài đường sinh từ công thức diện tích xung quanh hình nón
- Tính chiều cao hình nón theo công thức
- Thể tích khối nón
.
.
.
Giải chi tiết:
Ta có :
.
Lại có
Vậy thể tích khối nón là :
Câu 24: Đáp án A
Trang 18
Phương pháp giải: - Chu vi đường tròn bán kính R là
- Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là
- Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là
.
Giải chi tiết:
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình trụ và hình nón.
Theo bài ra ta có: Chu vi đáy là
Thể tích khối nón là
Thể tích khối trụ là
Thể tích của cột là
.
Câu 25: Đáp án C
Phương pháp giải: - So sánh
- So sánh
, từ đó so sánh
.
Giải chi tiết:
Gọi M là trung điểm của
ta có:
.
Mà
.
.
Vậy
Câu 26: Đáp án D
Phương pháp giải: Vẽ hình sau đó sử dụng định lý Ta-lét trong tam giác.
Trang 19
Giải chi tiết:
Trog
qua
kẻ đường thẳng song song với
Xét tam giác
cắt
tại J.
Xét tam giác
ta có:
ta có:
Từ (1)&(2)⇒
Câu 27: Đáp án D
Phương pháp giải:
với
lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu.
Giải chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Với
ta có
, bán kính
.
.
Câu 28: Đáp án A
Phương pháp giải: - Vì
nên
- Phương trình đường thẳng đi qua
.
và có 1 vtcp
là
.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
có 1 vtpt là
.
Trang 20
Gọi
là đường thẳng đi qua
Vì
và vuông góc với
nên
và
là 1 vtcp của đường thẳng
.
.
Vậy phương trình đường thẳng
là
.
Câu 29: Đáp án C
Phương pháp giải: - Tính
- Lập BXD của
, giải phương trình
.
.
- Xác định điểm cực đại của hàm số
là điểm mà
đổi dấu từ dương sang âm.
Giải chi tiết:
Ta có:
(ta không xét
vì
là nghiệm kép của phương trình f
và qua các nghiệm này thì
Chọn
).
đổi dấu.
ta có
Khi đó ta có BXD của
Điểm cực đại của hàm số
như sau
là
Câu 30: Đáp án A
Phương pháp giải: +) Xác định điểm I thỏa mãn
+) Khi đó,
nhỏ nhất khi và chỉ khi
ngắn nhất
là hình chiếu vuông góc của I lên
.
Giải chi tiết:
Trang 21
+) Xác định điểm I thỏa mãn
:
+) Khi đó,
nhỏ nhất khi và chỉ khi
ngắn nhất
là hình chiếu vuông góc của I lên
.
Câu 31: Đáp án A
Phương pháp giải: Nếu hàm số
có n điểm cực trị dương thì hàm số
có
điểm
cực trị.
Giải chi tiết:
Để hàm số
Phương trình
có đúng 5 điểm cực trị thì hàm số
phải có 2 điểm cực trị dương ⇒
phải có 2 nghiệm bội lẻ dương phân biệt.
Xét
.
Do đó phương trình (*) cần phải có 1 nghiệm bội lẻ dương khác 1.
Ta có:
Để (*) có 1 nghiệm bội lẻ dương khác 1 thì:
Vậy có 4 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32: Đáp án A
Trang 22
Phương pháp giải: Phương trình bậc hai có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Giải chi tiết:
Phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Giải (1):
Giải (2)(2):
Giải (3):
Giải (4):
Kết hợp cả 4 điều kiện ta được
hoặc
.
Câu 33: Đáp án D
Phương pháp giải: - Thay
- Tìm
, sau đó rút
theo x và tính
theo f
và thế vào giả thiết.
bằng phương pháp tích phân 2 vế.
Giải chi tiết:
Ta có:
, với
ta có
Trang 23
Khi đó ta có
Câu 34: Đáp án A
Phương pháp giải: Sử dụng biến cố đối.
Giải chi tiết:
Khối 10 có 8 em bí thư; khối 11 có 8 em bí thư; khối 12 có 7 em bí thư
Cả trường có 23 em bí thư.
Số cách chọn 9 em bí thư trong cả trường là
Gọi A là biến cố: “9 em bí thư được chọn có đủ 3 khối”
:“9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối”.
Vì mỗi khối có ít hơn 9 em bí thư, nên để 9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối thì 9 em bí thư được
chọn từ 2 khối.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 11 là
cách.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 11 và 12 là
cách.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 12 là
cách.
.
Vậy xác suất cần tính là
.
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp giải: - Gọi
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
với các cạnh
.
Chứng minh
tương ứng là trung điểm của các cạnh
trung điểm của các cạnh
- Đặt
lần lượt là
.
, tính
,
- Tính
- Tính V và suy ra
, đồng thời
,
theo V.
theo V.
.
Trang 24
Giải chi tiết:
Gọi
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
Dễ dàng chứng minh được
.
tương ứng là trung điểm của các cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Đặt
với các cạnh
, đồng thời
.
.
Ta có:
nên
Tương tự ta có:
.
.
Ta có:
nên
.
Vậy
.
Câu 36: Đáp án
Phương pháp giải: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
là
.
Giải chi tiết:
TXĐ
.
Ta có
.
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
là
.
Câu 37: Đáp án
Phương pháp giải: - Tìm nghiệm bội lẻ của phương trình
- Lập BXD
.
.
Giải chi tiết:
Trang 25
Ta có
Bảng xét dấu
Dựa vào BXD
:
ta thấy hàm số có 2 điểm cực tiểu
.
Câu 38: Đáp án
Phương pháp giải: - Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
.
Giải chi tiết:
.
Câu 39: Đáp án
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc vách ngăn.
Giải chi tiết:
Xếp 2 học sinh lớp A có 2! cách xếp, khi đó tạo ra 3 khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn
lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ nhất vào 1 trong 2 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 2 cách, khi đó tạo ra 4
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 2 vào 1 trong 3 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 3 cách, khi đó tạo ra 5
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 3 vào 1 trong 4 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 4 cách, khi đó tạo ra 6
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp C thứ nhất vào 1 trong 6 khoảng trống (kể cả khoảng trống giữa 2 bạn lớp A) có 6 cách, khi
đó tạo ra 7 khoảng trống.
Cứ như vậy ta có :
Xếp bạn lớp C thứ hai có 7 cách.
Xếp bạn lớp C thứ ba có 8 cách.
Xếp bạn lớp C thứ tư có 9 cách.
Vậy số cách xếp 9 học sinh trên thỏa mãn yêu cầu là
cách.
Câu 40: Đáp án
Trang 26
Phương pháp giải: Sử dụng phương pháp tính giới hạn vô định
với biểu thức chứa căn ta làm mất
nhân tử của tử và mẫu bằng cách nhân liên hợp, tạo hằng đẳng thức.
Giải chi tiết:
Đặt
.
Vì
nên
Khi đó
Suy ra
Câu 41: Đáp án
Phương pháp giải: Cho hàm số
Với
có đồ thị
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
đạt được tại
đi qua điểm
Giải chi tiết:
Parabol
đạt cực đại bằng 4 khi
Lại có parabol đi qua điểm
parabol có đỉnh
nên ta có:
Vậy parabol đã cho có hàm số:
Câu 42: Đáp án
Phương pháp giải: Hàm đa thức bậc ba
có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
có 2 nghiệm phân biệt.
Giải chi tiết:
Ta có:
Trang 27
Để hàm số
có hai điểm cực trị thì phương trình
phải có
2 nghiệm phân biệt
Câu 43: Đáp án
Phương pháp giải: Sử dụng tích phân từng phần và phương pháp đổi biến số.
Giải chi tiết:
Ta có
Đặt
.
Khi đó
.
Xét
. Đặt
Khi đó ta có
. Đổi cận
.
.
Vậy
.
Câu 44: Đáp án
Phương pháp giải: - Đặt
nghiệm
, quan sát đồ thị tìm nghiệm của phương trình
tìm các
.
- Khảo sát hàm số
suy ra số nghiệm của phương trình
.
Giải chi tiết:
Ta có :
Đặt
ta được
Trang 28
+) Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
+) Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
Các nghiệm
Xét hàm
, trong đó
, trong đó
.
.
phân biệt.
có
BBT :
Từ BBT ta thấy :
+) Phương trình
có 3 nghiệm phân biệt.
+) Phương trình
+) Phương trình
có 3 nghiệm phân biệt.
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có tất cả
nghiệm.
Câu 45: Đáp án
Phương pháp giải: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là đường tròn tâm
bán kính R.
Giải chi tiết:
Trang 29
Theo bài ra ta có:
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm
bán kính
.
Câu 46: Đáp án
Phương pháp giải: - Gọi H là trung điểm của AC, chứng minh
- Trong
kẻ
, chứng minh
.
- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân, định lí Pytago, hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng
giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc.
Giải chi tiết:
Gọi H là trung điểm của AC ta có
(do tam giác SAC cân tại S).
Ta có
Trong
. Tương tự
kẻ
.
ta có
.
Vì
vuông tại I.
Do đó
Tam giác
.
vuông cân tại B có
nên
,
Trang 30
Ta có:
.
.
Xét tam giác vuông
có
.
Vậy
Câu 47: Đáp án
Phương pháp giải: +) Gọi
Tìm tọa độ điểm A.
+) Lấy điểm B bất kì thuộc d. Gọi B' là điểm đối xứng với B qua
+) d' là đường thẳng đối xứng với d
qua mặt phẳng
Tìm tọa độ điểm B'.
đi qua
. Viết phương trình đường
thẳng d'.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
Gọi
có phương trình
.
Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình
Lấy
. Gọi
là điểm đối xứng với B qua
.
d' là đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng
nhận
Cho
đi qua
.
là 1 VTCP
suy ra d' đi qua điểm
.
Câu 48: Đáp án
Phương pháp giải: Xét hàm đặc trưng.
Giải chi tiết:
Ta có
Xét hàm số
Do đó
. Khi đó hàm số
đồng biến trên
.
.
Trang 31
Xét hàm số
ta có
.
Bảng biến thiên:
Để hpương trình đã cho có nghiệm thì
Kết hợp điều kiện đề bài ta có
.
Vậy có 204 giá trị của nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 49: Đáp án
Phương pháp giải: - Đổi
- Trong
kẻ
sang
.
, trong
- Xác định góc giữa SC và
, từ đó tính
.
- Sử dụng
, từ đó tính
.
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính
kẻ
, chứng minh
.
Giải chi tiết:
Gọi H là trung điểm
. Vì
cân tại S nên
.
Trang 32
Ta có:
.
Gọi
. Áp dụng định lí T-aet ta có
.
Ta có
.
Lại có
nên
.
Do đó
Trong
kẻ
Vì
, trong
nên
kẻ
là hình chiếu vuông góc của
vuông cân tại H
ta có:
lên
.
.
Ta có:
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
ta có:
Nên
Vậy
.
Câu 50: Đáp án
Phương pháp giải: - Gọi
lần lượt là chiều rộng, chiều dài của bể. Tính chiều cao của bể.
Trang 33
- Tính tổng diện tích các mặt làm bê tông.
- Sử dụng BĐT Cô-si:
. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
.
Giải chi tiết:
Gọi
lần lượt là chiều rộng, chiều dài của bể, h là chiều cao của bể.
Theo bài ra ta có:
Khi đó tổng diện tích các mặt bể được làm bê tông là:
Áp dụng BĐT Cô-si ta có:
Dấu “=” xảy ra khi
/
Vậy số tiền ít nhất mà cô Ngọc cần bỏ ra là
.
Trang 34
ĐỀ SỐ 1 (Theo ĐHQGHN-1)
Tư duy định lượng – Toán học
Câu 1 (NB): Theo thống kê về độ tuổi trung bình của một số đội tại giải U23 Châu Á năm 2018 và 2020,
với trục tung là độ tuổi của các cầu thủ, trục hoành là thông tin thống kê từng năm, ta có biểu đồ bên
dưới.
Nguồn : zing.vn
Trong năm 2018, đội tuyển nào có trung bình cộng số tuổi cao nhất?
A. Nhật Bản.
B. Qatar.
C. Uzbekistan.
D. Việt Nam.
Câu 2 (TH): Tính đạo hàm của hàm số
A.
B.
tại điểm
C.
Câu 3 (NB): Nghiệm của phương trình
A.
B.
.
D.
là:
C.
D.
Câu 4 (VD): Giải hệ phương trình :
A. Vô nghiệm
B.
C.
D.
Câu 5 (VD): Cho các số phức
phẳng tọa độ Oxy lần lượt là các điểm
và
có biểu diễn hình học trong mặt
. Diện tích tam giác ABC bằng:
Trang 1
A.
B. 12.
C.
Câu 6 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
và song song với mặt phẳng
A.
D. 9.
. Mặt phẳng
đi qua điểm A
có phương trình là
B.
C.
D.
Câu 7 (NB): Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm
trên mặt phẳng Oxy.
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (VD): Biết rằng bất phương trình
biểu thức
có tập nghiệm là một đoạn
. Giá trị của
bằng:
A.
B. 8
C.
Câu 9 (TH): Phương trình
A. 5
D.
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 10 (TH): Người ta trồng 5151 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây,
hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng
cây trồng được là:
A. 100
B. 101
C. 102
D. 103
C.
D.
Câu 11 (TH): Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A.
B.
Câu 12 (VD): Cho hàm số
trình
liên tục trên
và có đồ thị như hình dưới. Tìm
để bất phương
nghiệm đúng với mọi
Trang 2
A.
B.
C.
Câu 13 (VD): Một chiếc xe đua
D.
đạt tới vận tốc lớn nhất là
. Đồ thị bên biểu thị vận tốc v
của xe trong 5 giây đầu tiên kể từ lúc xuất phát. Đồ thị trong 2 giây đầu là một phần của một parabol định
tại gốc tọa độ O, giây tiếp theo là đoạn thẳng và sau đúng ba giây thì xe đạt vận tốc lớn nhất. Biết rằng
mỗi đơn vị trục hoành biểu thị 1 giây, mỗi đơn vị trực tung biểu thị 10 m/s và trong 5 giây đầu xe chuyển
động theo đường thẳng. Hỏi trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là bao nhiêu?
A. 340 (mét)
B. 420 (mét)
C. 400 (mét)
D. 320 (mét)
Câu 14 (TH): Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 7%/năm. Biết rằng nếu không rút
tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm
tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi ít nhất bao nhiêu năm để nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi
nhiều hơn 131 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian gửi người đó không rút tiền ra và lãi suất không
thay đổi?
A. 6
B. 3
C. 4
Câu 15 (TH): Cho bất phương trình
. Giá trị của biểu thức
A. 1
D. 5
. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng
là
B. 2
C. −2
D. 3
Câu 16 (TH): Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =1 và x = 2 , biết rằng thiết diện của vật
thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x , (1 ≤ x ≤ 2) là một hình chữ nhật
có độ dài hai cạnh là x và
A.
Câu
.
B.
17 (VD):
Gọi
S
C.
là
tập
hợp
các
D.
giá
trị
đồng biến trên khoảng
A. 1
B. 2
Câu 18 (TH): Cho số phức z thỏa mãn
C. 3
nguyên
dương
của
m
để hàm
số
Số phần tử của S bằng:
D. 0
. Tổng phần thực và phần ảo của z bằng:
Trang 3
A.
B. 2
C. 1
D.
Câu 19 (TH): Trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm
thỏa mãn
biểu diễn của số phức
là:
A. Đường tròn đường kính AB với
.
B. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
.
C. Trung điểm của đoạn thẳng AB với
.
D. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB với
.
Câu 20 (TH): Cho đường thẳng đi qua hai điểm
sao cho diện tích
A.
Câu
(TH):
Tìm tọa độ điểm
thuộc
bằng 6.
B.
21
và
Tìm
C.
tất
cả
các
giá
D.
trị
của
tham
số
m
để
phương
trình
là phương trình của một đường tròn trong mặt phẳng tọa độ
Oxy.
A.
B.
C.
D.
Câu 22 (VD): Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
. Viết phương trình mặt phẳng
A. x+ 2y + 3z - 11 = 0. B. 2y - 3z - 11 = 0.
Câu 23 (TH): Cho hình nón đỉnh
và hai điểm
đi qua hai điểm
và vuông góc với mặt phẳng
C. 2y + 3z + 11 = 0.
có bán kính đáy
,
.
D. 2y + 3z - 11 = 0
. Biết diện tích xung quanh của hình nón là
. Tính thể tích khối nón.
A.
B.
C.
D.
Câu 24 (TH): Một cái cột có hình dạng như hình bên (gồm một khối nón và một khối trụ ghép lại). Chiều
cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là
A.
B.
cm. Thể tích của cột bằng:
C.
D.
Trang 4
Câu 25 (VD): Cho khối lăng trụ
. Gọi
. Gọi E là trọng tâm tam giác
là thể tích khối chóp
và
là thể tích khối lăng trụ
và F là trung điểm
. Khi đó
có giá
trị bằng
A.
B.
Câu 26 (VD): Cho tứ diện
điểm của
C.
. Gọi
lần lượt là trung điểm của các cạnh
, I là giao điểm của đường thẳng
A.
D.
B.
và mặt phẳng
,
.
. Tính tỉ số
C.
là trung
?
D.
Câu 27 (VD): Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
và điểm
M thay đổi trên mặt cầu. Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng OM là
A. 12
B. 3
C. 9
D. 6
Câu 28 (TH): Trong không gian với hệ tọa độ
, cho điểm
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
A.
B.
Câu 29 (VD): Cho hàm số
và mặt phẳng
và vuông góc với
C.
.
D.
có đạo hàm
. Điểm cực đại của hàm số
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 30 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ
nằm trên mặt phẳng
A. 18
sao cho
B. 0
Câu 31 (VD): Cho hàm số
B. 2.
. Điểm
nhỏ nhất. Tính
C. 9
.
D. -9
có đạo hàm
. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số
A. 4.
, cho
có đúng 5 điểm cực trị?
C. 5.
D. 3.
Câu 32 (VD): Tìm tất cả các gía trị thực của tham số m sao cho phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt.
A.
C.
hoặc
B.
hoặc
D.
Trang 5
Câu 33 (VD): Cho hàm số
Tính
liên tục trên
và thỏa mãn
với mọi
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 34 (VD): Trường trung học phổ thông A có 23 lớp, trong đó khối 10 có 8 lớp, khối 11 có 8 lớp và
khối 12 có 7 lớp, mỗi lớp có một chi đoàn, mỗi chi đoàn có một em làm bí thư. Các em bí thư đều giỏi và
rất năng động nên Ban chấp hành Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 9 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi cấp
tỉnh. Tính xác suất để 9 em được chọn có đủ 3 khối.
A.
B.
C.
D.
Câu 35 (VD): Cho hình lăng trụ tam giác
lần lượt là trung điểm của
,
có diện tích đáy bằng 12 và chiều cao bằng 6. Gọi
và
. Thể tích của khối đa diện
A. 42
lần lượt là tâm các hình bình hành
,
bằng:
B. 14
C. 18
Câu 36 (NB): Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
D. 21
tại điểm có hoành độ
có hệ số góc bằng
bao nhiêu?
Đáp án: ………………
Câu 37 (TH): Cho hàm số
có đạo hàm
. Số điểm cực
tiểu của hàm số đã cho là:
Đáp án: ………………
Câu 38 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng
và mặt phẳng
bằng:
Đáp án: ………………
Câu 39 (VD): Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang sao
cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy?
Trang 6
Đáp án: ………………
Câu 40 (VDC): Cho
là đa thức thỏa mãn
Tính
.
Đáp án: ………………
Câu 41 (NB): Parabol
đạt cực tiểu bằng 4 tại
và đi qua
có phương trình
là:
Đáp án: ………………
Câu 42 (TH): Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
có hai điểm cực trị là:
Đáp án: ………………
Câu 43 (VD): Cho
liên tục trên
và
,
. Tích phân
bằng
Đáp án: ………………
Câu 44 (VD): Cho hàm số bậc ba
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm thực của phương trình
là
Đáp án: ………………
Câu 45 (VD): Cho số phức z thỏa mãn
. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức
là một đường tròn tâm I, điểm I có tọa độ là:
Đáp án: ………………
Câu 46 (VD): Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông cân,
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
và
,
. Tam giác
. Góc giữa hai mặt phẳng
bằng:
Đáp án: ………………
Câu 47 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ
thẳng đối xứng với
qua mặt phẳng
, cho đường thẳng
. Phương trình của
. Gọi
là đường
là:
Đáp án: ………………
Trang 7
Câu 48 (VD): Cho phương trình
của
với m là tham số. Có bao nhiêu giá trị nguyên
để phương trình đã cho có nghiệm?
Đáp án: ………………
Câu 49 (VD): Cho hình chóp
cân tại
có đáy
là hình chữ nhật,
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng
. Tam giác
bằng
. Gọi M là trung điểm SD, hãy tính theo a khoảng cách d từ M đến mặt phẳng (SAC).
Đáp án: ………………
Câu 50 (VD): Khi xây nhà, cô Ngọc cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích
dạng hình hộp
chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp và các mặt xung quanh đều được đổ bê tông cốt
thép. Phần nắp bể để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng
cho
bê tông cốt thép là
diện tích nắp bể. Biết rằng chi phí
. Tính chi phí thấp nhất mà cô Ngọc phải trả khi xây bể (làm tròn
đến hàng trăm nghìn)?
Đáp án: ………………
Trang 8
Đáp án
1-D
2-C
3-C
4-B
5-D
11-B
12-D
13-
14-C 15-D
6-B
7-A
8-D
9-D
10-B
16-A
17-A
18-
19-B
20-B
29-C
30-A
D
21-C
22-D
D
23-C 24-
25-C
26-D
27-D
A
31-A
32-A
41-
42-
28A
33-
34-
D
A
43-
44-
35-D
36-
37-2
38-2
39145152
45-
46-
47-
10
48-
49-
204
40-
5021.000.000
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Phương pháp giải: Quan sát biểu đồ cột năm 2018; lựa chọn đội tuyển có cột được thể hiện cao nhất.
Giải chi tiết:
Trong năm 2018, đội tuyển Việt Nam có trung bình cộng số tuổi cao nhất.
MÌNH VỪA MUA
1 LY CAFÉ :
8 BỘ
79K
DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO CẦN EN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
IÊN HỆ : 0988207270 CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc 700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC ĐHQG(bản Word)
có lời giải: giá góc 500k
Trang 9
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ MUA:CÔ HẰNG SĐT 0988207270
Câu 2: Đáp án C
Phương pháp giải:
Giải chi tiết:
Câu 3: Đáp án C
Phương pháp giải: Giải phương trình logarit:
Giải chi tiết:
ĐKXĐ:
Ta có:
Vậy phương trình có nghiệm
Câu 4: Đáp án B
Phương pháp giải: +) Đặt ẩn phụ, đưa hệ về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+) Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số.
Giải chi tiết:
Điều kiện
Đặt
khi đó hệ phương trình trở thành:
Vậy hệ phương trình ban đầu có 4 nghiệm
Câu 5: Đáp án D
Phương pháp giải: - Suy ra tọa độ của A,B,C : Số phức
được biểu diễn bởi điểm
.
Trang 10
- Tính độ dài các đoạn thẳng
. Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng
.
- Sử dụng công thức Herong để tính diện tích tam giác:
nửa chu vi tam giác
với p là
.
Giải chi tiết:
Ta có
và
các điểm
có biểu diễn hình học trong mặt phẳng tọa độ Oxy lần lượt là
nên
Khi đó ta có: ..
Gọi p là nửa chu vi tam giác ABC ta có:
Diện tích tam giác ABC là:
Câu 6: Đáp án B
Phương pháp giải: - Mặt phẳng (Q) song song với
có dạng
.
- Thay tọa độ diểm A vào phương trình (Q) tìm hệ số
.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
song song với mặt phẳng
dạng
có
.
Vì
Vậy phương trình mặt phẳng
nên phương trình mặt phẳng
.
cần tìm là:
.
Câu 7: Đáp án A
Phương pháp giải: Hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
.
Giải chi tiết:
Hình chiếu của điểm
trên mặt phẳng
là
.
Câu 8: Đáp án D
Phương pháp giải: Giải hệ bất phương trình để tìm tập nghiệm. Xác định được
để tính giá trị của
biểu thức.
Giải chi tiết:
Theo đề bài, ta có:
Trang 11
Vậy hệ bất phương trình có tập nghiệm
Câu 9: Đáp án D
Phương
pháp
giải:
Ta
sử
dụng
các
Đưa phương trình đã cho về phương trình bậc nhất giữa sin và cos
chia cả hai vế cho
công
thức :
,
để ta đưa về dạng phương trình lượng giác cơ bản.
Giải chi tiết:
Ta có :
Vì
nên ta có
+
+
Vậy có bốn nghiệm thuộc
Bản word phát hành từ website Tailieuchuan.vn
Câu 10: Đáp án B
Trang 12
Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của CSC có số hạng đầu
sai d là
, công
.
- Sử dụng công thức tính nhanh
Giải chi tiết:
Giả sử trồng được n hàng cây
, khi đó số cây trồng được trên n hàng đó là:
Theo bài ra ta có
Vậy số hàng cây trồng được là 101 hàng.
Câu 11: Đáp án B
Phương pháp giải: - Chia tử thức cho mẫu thức.
- Áp dụng các công thức tính nguyên hàm:
,
Giải chi tiết:
Ta có
Câu 12: Đáp án D
Phương pháp giải: - Cô lập m, đưa bất phương trình về dạng
- Chứng minh hàm số
đơn điệu trên
và suy ra
.
.
Giải chi tiết:
Ta có:
Xét hàm số
trên
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: Hàm số
, do đó
ta có:
.
nghịch biến trên
, suy ra hàm số
nên
, lại có
nghịch biến trên
nên
.
Trang 13
Vậy
.
Câu 13: Đáp án D
Phương pháp giải: - Tìm hàm vận tốc
trên mỗi giai đoạn dựa vào đồ thị.
- Quãng đường vật đi được từ thời điểm
đến thời điểm
là
.
Giải chi tiết:
Trong 2 giây đầu,
, lại có khi
nên
, suy ra
Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu là
Trong giây tiếp theo,
.
.
Ta có
, nên ta có hệ phương trình
Quãng đường vật đi được trong giây tiếp theo là
Trong 2 giây cuối,
.
.
.
Quãng đường vật đi được trong 2 giây cuối là
.
Vậy trong 5 giây đó xe đã đi được quãng đường là:
.
Câu 14: Đáp án C
Phương pháp giải: Sử dụng công thức lãi kép
.
Giải chi tiết:
Giả sử sau n năm để người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng, ta
có:
Vậy sau 4 năm người đó nhận được tổng số tiền cả vốn ban đầu và lãi nhiều hơn 131 triệu đồng.
Câu 15: Đáp án D
Phương pháp giải: Giải bất phương trình logarit:
Giải chi tiết:
Trang 14
⇒ Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là
Vậy
Câu 16: Đáp án A
Phương pháp giải: - Sử dụng công thức tính thể tích
,
là diện tích mặt cắt của hình
bởi mặt phẳng qua hoành độ x và vuông góc Ox.
- Tích tích phân bằng phương pháp đổi biến số, đặt
.
Giải chi tiết:
Diện tích mặt cắt là:
Thể tích của vật thể đó là:
Đặt
Đổi cận:
.
Câu 17: Đáp án A
Phương pháp giải: Hàm số
đồng biến trên
Giải chi tiết:
Xét hàm số:
TH1: Hàm số đã cho đồng biến trên
TH2: Hàm số đã cho đồng biến trên
có hai nghiệm phân biệt
thỏa mãn
Trang 15
Kết hợp hai trường hợp ta được:
Lại có:
Vậy có 1 giá trị m thỏa mãn bài toán.
Câu 18: Đáp án D
Phương pháp giải: - Đặt
- Thay vào giả thiết
, đưa phương trình về dạng
.
Giải chi tiết:
Đặt
.
Theo bài ra ta có:
Trang 16
Vậy tổng phần thực và phần ảo của z là
.
Câu 19: Đáp án B
Phương
pháp
giải:
Tập
hợp
các
là
điểm
đường
biểu
trung
diễn
trực
của
số
đoạn
phức z thỏa
thẳng
mãn:
với
.
Giải chi tiết:
Ta có:
⇒ Tập hợp điểm
biểu diễn của số phức
đoạn thẳng AB với
là đường thẳng trung trực của
.
Câu 20: Đáp án B
Phương pháp giải: +) Ta có:
+) Lập phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
+) Công thức tính diện tích
là:
là:
+) Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
là:
Giải chi tiết:
Ta có:
Phương trình đường thẳng đi qua
và
là:
Ta có
Trang 17
Câu 21: Đáp án C
Phương pháp giải: Phương trình
là phương trình đường tròn ⇔
.
Giải chi tiết:
Có
(1) là phương trình đường tròn
Câu 22: Đáp án D
Phương pháp giải: Áp dụng công thức tính tích có hướng của hai vecto.
Giải chi tiết:
Gọi vecto pháp tuyến của mặt phẳng
Ta có mặt phẳng
là
đi qua
và vuông góc với mặt phẳng
Nên
hay
Mặt phẳng
có vecto pháp tuyến
:
.
và đi qua điểm
nên có phương trình là
.
Câu 23: Đáp án C
Phương pháp giải: - Tính độ dài đường sinh từ công thức diện tích xung quanh hình nón
- Tính chiều cao hình nón theo công thức
- Thể tích khối nón
.
.
.
Giải chi tiết:
Ta có :
.
Lại có
Vậy thể tích khối nón là :
Câu 24: Đáp án A
Trang 18
Phương pháp giải: - Chu vi đường tròn bán kính R là
- Thể tích khối nón có chiều cao h, bán kính đáy r là
- Thể tích khối trụ có chiều cao h, bán kính đáy r là
.
Giải chi tiết:
Gọi r là bán kính đường tròn đáy của hình trụ và hình nón.
Theo bài ra ta có: Chu vi đáy là
Thể tích khối nón là
Thể tích khối trụ là
Thể tích của cột là
.
Câu 25: Đáp án C
Phương pháp giải: - So sánh
- So sánh
, từ đó so sánh
.
Giải chi tiết:
Gọi M là trung điểm của
ta có:
.
Mà
.
.
Vậy
Câu 26: Đáp án D
Phương pháp giải: Vẽ hình sau đó sử dụng định lý Ta-lét trong tam giác.
Trang 19
Giải chi tiết:
Trog
qua
kẻ đường thẳng song song với
Xét tam giác
cắt
tại J.
Xét tam giác
ta có:
ta có:
Từ (1)&(2)⇒
Câu 27: Đáp án D
Phương pháp giải:
với
lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu.
Giải chi tiết:
Mặt cầu
có tâm
Với
ta có
, bán kính
.
.
Câu 28: Đáp án A
Phương pháp giải: - Vì
nên
- Phương trình đường thẳng đi qua
.
và có 1 vtcp
là
.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
có 1 vtpt là
.
Trang 20
Gọi
là đường thẳng đi qua
Vì
và vuông góc với
nên
và
là 1 vtcp của đường thẳng
.
.
Vậy phương trình đường thẳng
là
.
Câu 29: Đáp án C
Phương pháp giải: - Tính
- Lập BXD của
, giải phương trình
.
.
- Xác định điểm cực đại của hàm số
là điểm mà
đổi dấu từ dương sang âm.
Giải chi tiết:
Ta có:
(ta không xét
vì
là nghiệm kép của phương trình f
và qua các nghiệm này thì
Chọn
).
đổi dấu.
ta có
Khi đó ta có BXD của
Điểm cực đại của hàm số
như sau
là
Câu 30: Đáp án A
Phương pháp giải: +) Xác định điểm I thỏa mãn
+) Khi đó,
nhỏ nhất khi và chỉ khi
ngắn nhất
là hình chiếu vuông góc của I lên
.
Giải chi tiết:
Trang 21
+) Xác định điểm I thỏa mãn
:
+) Khi đó,
nhỏ nhất khi và chỉ khi
ngắn nhất
là hình chiếu vuông góc của I lên
.
Câu 31: Đáp án A
Phương pháp giải: Nếu hàm số
có n điểm cực trị dương thì hàm số
có
điểm
cực trị.
Giải chi tiết:
Để hàm số
Phương trình
có đúng 5 điểm cực trị thì hàm số
phải có 2 điểm cực trị dương ⇒
phải có 2 nghiệm bội lẻ dương phân biệt.
Xét
.
Do đó phương trình (*) cần phải có 1 nghiệm bội lẻ dương khác 1.
Ta có:
Để (*) có 1 nghiệm bội lẻ dương khác 1 thì:
Vậy có 4 số nguyên m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 32: Đáp án A
Trang 22
Phương pháp giải: Phương trình bậc hai có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Giải chi tiết:
Phương trình
có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi
Giải (1):
Giải (2)(2):
Giải (3):
Giải (4):
Kết hợp cả 4 điều kiện ta được
hoặc
.
Câu 33: Đáp án D
Phương pháp giải: - Thay
- Tìm
, sau đó rút
theo x và tính
theo f
và thế vào giả thiết.
bằng phương pháp tích phân 2 vế.
Giải chi tiết:
Ta có:
, với
ta có
Trang 23
Khi đó ta có
Câu 34: Đáp án A
Phương pháp giải: Sử dụng biến cố đối.
Giải chi tiết:
Khối 10 có 8 em bí thư; khối 11 có 8 em bí thư; khối 12 có 7 em bí thư
Cả trường có 23 em bí thư.
Số cách chọn 9 em bí thư trong cả trường là
Gọi A là biến cố: “9 em bí thư được chọn có đủ 3 khối”
:“9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối”.
Vì mỗi khối có ít hơn 9 em bí thư, nên để 9 em bí thư được chọn không đủ 3 khối thì 9 em bí thư được
chọn từ 2 khối.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 11 là
cách.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 11 và 12 là
cách.
Số cách chọn 9 em bí thư từ khối 10 và 12 là
cách.
.
Vậy xác suất cần tính là
.
Câu 35: Đáp án D
Phương pháp giải: - Gọi
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
với các cạnh
.
Chứng minh
tương ứng là trung điểm của các cạnh
trung điểm của các cạnh
- Đặt
lần lượt là
.
, tính
,
- Tính
- Tính V và suy ra
, đồng thời
,
theo V.
theo V.
.
Trang 24
Giải chi tiết:
Gọi
lần lượt là giao điểm của mặt phẳng
Dễ dàng chứng minh được
.
tương ứng là trung điểm của các cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Đặt
với các cạnh
, đồng thời
.
.
Ta có:
nên
Tương tự ta có:
.
.
Ta có:
nên
.
Vậy
.
Câu 36: Đáp án
Phương pháp giải: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
tại điểm
là
.
Giải chi tiết:
TXĐ
.
Ta có
.
Vậy hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ
là
.
Câu 37: Đáp án
Phương pháp giải: - Tìm nghiệm bội lẻ của phương trình
- Lập BXD
.
.
Giải chi tiết:
Trang 25
Ta có
Bảng xét dấu
Dựa vào BXD
:
ta thấy hàm số có 2 điểm cực tiểu
.
Câu 38: Đáp án
Phương pháp giải: - Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
là
.
Giải chi tiết:
.
Câu 39: Đáp án
Phương pháp giải: Sử dụng quy tắc vách ngăn.
Giải chi tiết:
Xếp 2 học sinh lớp A có 2! cách xếp, khi đó tạo ra 3 khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn
lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ nhất vào 1 trong 2 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 2 cách, khi đó tạo ra 4
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 2 vào 1 trong 3 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 3 cách, khi đó tạo ra 5
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp B thứ 3 vào 1 trong 4 khoảng trống không ở giữa 2 bạn lớp A có 4 cách, khi đó tạo ra 6
khoảng trống trong đó có 1 khoảng trống giữa 2 bạn lớp A.
Xếp bạn lớp C thứ nhất vào 1 trong 6 khoảng trống (kể cả khoảng trống giữa 2 bạn lớp A) có 6 cách, khi
đó tạo ra 7 khoảng trống.
Cứ như vậy ta có :
Xếp bạn lớp C thứ hai có 7 cách.
Xếp bạn lớp C thứ ba có 8 cách.
Xếp bạn lớp C thứ tư có 9 cách.
Vậy số cách xếp 9 học sinh trên thỏa mãn yêu cầu là
cách.
Câu 40: Đáp án
Trang 26
Phương pháp giải: Sử dụng phương pháp tính giới hạn vô định
với biểu thức chứa căn ta làm mất
nhân tử của tử và mẫu bằng cách nhân liên hợp, tạo hằng đẳng thức.
Giải chi tiết:
Đặt
.
Vì
nên
Khi đó
Suy ra
Câu 41: Đáp án
Phương pháp giải: Cho hàm số
Với
có đồ thị
Giá trị nhỏ nhất của hàm số
đạt được tại
đi qua điểm
Giải chi tiết:
Parabol
đạt cực đại bằng 4 khi
Lại có parabol đi qua điểm
parabol có đỉnh
nên ta có:
Vậy parabol đã cho có hàm số:
Câu 42: Đáp án
Phương pháp giải: Hàm đa thức bậc ba
có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình
có 2 nghiệm phân biệt.
Giải chi tiết:
Ta có:
Trang 27
Để hàm số
có hai điểm cực trị thì phương trình
phải có
2 nghiệm phân biệt
Câu 43: Đáp án
Phương pháp giải: Sử dụng tích phân từng phần và phương pháp đổi biến số.
Giải chi tiết:
Ta có
Đặt
.
Khi đó
.
Xét
. Đặt
Khi đó ta có
. Đổi cận
.
.
Vậy
.
Câu 44: Đáp án
Phương pháp giải: - Đặt
nghiệm
, quan sát đồ thị tìm nghiệm của phương trình
tìm các
.
- Khảo sát hàm số
suy ra số nghiệm của phương trình
.
Giải chi tiết:
Ta có :
Đặt
ta được
Trang 28
+) Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
+) Phương trình
có ba nghiệm phân biệt
Các nghiệm
Xét hàm
, trong đó
, trong đó
.
.
phân biệt.
có
BBT :
Từ BBT ta thấy :
+) Phương trình
có 3 nghiệm phân biệt.
+) Phương trình
+) Phương trình
có 3 nghiệm phân biệt.
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
+) Phương trình
có đúng 1 nghiệm.
Vậy phương trình đã cho có tất cả
nghiệm.
Câu 45: Đáp án
Phương pháp giải: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
là đường tròn tâm
bán kính R.
Giải chi tiết:
Trang 29
Theo bài ra ta có:
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm
bán kính
.
Câu 46: Đáp án
Phương pháp giải: - Gọi H là trung điểm của AC, chứng minh
- Trong
kẻ
, chứng minh
.
- Sử dụng tính chất tam giác vuông cân, định lí Pytago, hệ thức lượng trong tam giác vuông và tỉ số lượng
giác của góc nhọn trong tam giác vuông để tính góc.
Giải chi tiết:
Gọi H là trung điểm của AC ta có
(do tam giác SAC cân tại S).
Ta có
Trong
. Tương tự
kẻ
.
ta có
.
Vì
vuông tại I.
Do đó
Tam giác
.
vuông cân tại B có
nên
,
Trang 30
Ta có:
.
.
Xét tam giác vuông
có
.
Vậy
Câu 47: Đáp án
Phương pháp giải: +) Gọi
Tìm tọa độ điểm A.
+) Lấy điểm B bất kì thuộc d. Gọi B' là điểm đối xứng với B qua
+) d' là đường thẳng đối xứng với d
qua mặt phẳng
Tìm tọa độ điểm B'.
đi qua
. Viết phương trình đường
thẳng d'.
Giải chi tiết:
Mặt phẳng
Gọi
có phương trình
.
Tọa độ của A là nghiệm của hệ phương trình
Lấy
. Gọi
là điểm đối xứng với B qua
.
d' là đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng
nhận
Cho
đi qua
.
là 1 VTCP
suy ra d' đi qua điểm
.
Câu 48: Đáp án
Phương pháp giải: Xét hàm đặc trưng.
Giải chi tiết:
Ta có
Xét hàm số
Do đó
. Khi đó hàm số
đồng biến trên
.
.
Trang 31
Xét hàm số
ta có
.
Bảng biến thiên:
Để hpương trình đã cho có nghiệm thì
Kết hợp điều kiện đề bài ta có
.
Vậy có 204 giá trị của nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 49: Đáp án
Phương pháp giải: - Đổi
- Trong
kẻ
sang
.
, trong
- Xác định góc giữa SC và
, từ đó tính
.
- Sử dụng
, từ đó tính
.
- Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tính
kẻ
, chứng minh
.
Giải chi tiết:
Gọi H là trung điểm
. Vì
cân tại S nên
.
Trang 32
Ta có:
.
Gọi
. Áp dụng định lí T-aet ta có
.
Ta có
.
Lại có
nên
.
Do đó
Trong
kẻ
Vì
, trong
nên
kẻ
là hình chiếu vuông góc của
vuông cân tại H
ta có:
lên
.
.
Ta có:
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
ta có:
Nên
Vậy
.
Câu 50: Đáp án
Phương pháp giải: - Gọi
lần lượt là chiều rộng, chiều dài của bể. Tính chiều cao của bể.
Trang 33
- Tính tổng diện tích các mặt làm bê tông.
- Sử dụng BĐT Cô-si:
. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
.
Giải chi tiết:
Gọi
lần lượt là chiều rộng, chiều dài của bể, h là chiều cao của bể.
Theo bài ra ta có:
Khi đó tổng diện tích các mặt bể được làm bê tông là:
Áp dụng BĐT Cô-si ta có:
Dấu “=” xảy ra khi
/
Vậy số tiền ít nhất mà cô Ngọc cần bỏ ra là
.
Trang 34
 








Các ý kiến mới nhất