Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:43' 06-03-2023
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:43' 06-03-2023
Dung lượng: 17.7 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ 2 TOÁN 7
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y
bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu 2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8.
Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu3. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu4. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1; B. 4;
C. 3; D. 5.
Câu5. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị
P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
Câu6.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức
sau?
A. 10x2 − 3x − 2;
B. 10x2 − x + 4;
C. 10x2 + x − 2;
D. 10x2 − x − 2.
Câu7. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu8. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = −56, y = −32;
B. x = 32, y = 56;
C. x = 56, y = 32;
D. x = 56, y = −32.
Câu8. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y
bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu10. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8.
Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu11. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu12. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1;
B. 4;
C. 3;
D. 5.
Câu13. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị
P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
B. TỰ LUẬN
Câu 1 Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Bài 2: Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x2 + 5 + x2 + x .
a) Tìm M(x) = P(x) + Q(x)
b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Bài 3 : Cho 2 đa thức sau:
P = 4x3 – 7x2 + 3x – 12
Q = – 2x3 + 2 x2 + 12 + 5x2 – 9x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức Q theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P + Q và 2P – Q
c) Tìm nghiệm của P + Q
Bài 4: Một trường THPT có 737 học sinh bao gồm học sinh của ba khối 10, 11, 12.
Số học sinh khối 10 gấp 1,5 lần số học sinh khối 11, số học sinh lớp 12 gấp 2 lần
số học sinh lớp 10. Hỏi mỗi khối của trường THPT đó là bao nhiêu?
Bài 5: Cho tØ lÖ thøc
vµ
. Chøng minh r»ng:
A.TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y
bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu 2. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8.
Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu3. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu4. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1; B. 4;
C. 3; D. 5.
Câu5. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị
P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
Câu6.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức
sau?
A. 10x2 − 3x − 2;
B. 10x2 − x + 4;
C. 10x2 + x − 2;
D. 10x2 − x − 2.
Câu7. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu8. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = −56, y = −32;
B. x = 32, y = 56;
C. x = 56, y = 32;
D. x = 56, y = −32.
Câu8. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y
bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu10. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8.
Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu11. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu12. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1;
B. 4;
C. 3;
D. 5.
Câu13. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị
P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
B. TỰ LUẬN
Câu 1 Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng năng suất làm
việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái áo?
Bài 2: Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x2 + 5 + x2 + x .
a) Tìm M(x) = P(x) + Q(x)
b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm
Bài 3 : Cho 2 đa thức sau:
P = 4x3 – 7x2 + 3x – 12
Q = – 2x3 + 2 x2 + 12 + 5x2 – 9x
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức Q theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P + Q và 2P – Q
c) Tìm nghiệm của P + Q
Bài 4: Một trường THPT có 737 học sinh bao gồm học sinh của ba khối 10, 11, 12.
Số học sinh khối 10 gấp 1,5 lần số học sinh khối 11, số học sinh lớp 12 gấp 2 lần
số học sinh lớp 10. Hỏi mỗi khối của trường THPT đó là bao nhiêu?
Bài 5: Cho tØ lÖ thøc
vµ
. Chøng minh r»ng:
 









Các ý kiến mới nhất