Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 20-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 20-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC ÔN LỚP 12
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 06 trang)
Mã đề : 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho hàm số
có báng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
B.
C.
Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn
A.
học sinh từ một nhóm gồm
B.
Câu 3: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 4: Cho hàm số
học sinh?
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
có đạo hàm
A.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
B.
C.
Câu 5: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
Câu 6: Cho hàm số
D.
B.
D.
?
C.
có bảng biến thiên trên
D.
như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
B.
và có chiều cao
C.
là
D.
Trang 1/16 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 9: Cho
B.
và
A.
Câu 10: Cho hàm số
. Giá trị của
D.
C.
D.
bằng
B.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
B.
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
C.
B.
C.
D.
C.
D.
là
Câu 12: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
Câu 14: Thể tích khối cầu bán kính
A.
và chiều cao
B.
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
Câu 15: Cho hình nón có bán kính đáy bằng
đó bằng
A.
. Thể tích khối chóp đã cho bằng
và độ dài đường sinh bằng
C.
. Diện tích xung quanh của hình nón
D.
Trang 2/16 - Mã đề thi 132
Câu 16: Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
Câu 17: Cho khối lập phương có cạnh bằng
A.
. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
B.
Câu 18: Nghiệm của phương trình
A.
Câu 20: Nghiệm của phương trình
Câu 22: Cho cấp số nhân
A.
B.
C.
D.
có số hạng đầu
và
B.
B.
B.
B.
D.
bằng
C.
D.
để hàm số
B.
Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
. Góc giữa đường
. Công bội
đạt cực đại tại
C.
đồng biến trên khoảng
C.
là
D.
quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
C.
trên đoạn
C.
là
D.
để hàm số
Câu 25: Từ một hộp chứa
quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và
Xác suất để lấy được quả màu xanh bằng
A.
,
C.
Câu 24: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
A.
D.
bằng
Câu 23: Tất cả các giá trị thực của tham số
A.
C.
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt phẳng
A.
D.
là
B.
Câu 21: Cho hình chóp
thẳng
C.
là
B.
A.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
A.
C.
là
B.
Câu 19: Cho hàm số
D.
quả.
D.
bằng
D.
Trang 3/16 - Mã đề thi 132
Câu 27: Tập xác định
của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu của
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
Câu 29: Cho hàm số
Hàm số
như sau:
C.
có bảng dấu
D.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng
. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là
A.
B.
Câu 31: Với
thì
A.
Câu 32: Tập nghiệm
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Cho phương trình
bằng
A.
có hai ngiệm
B.
Câu 34: Cho hàm số
,
. Giá trị của biểu thức
C.
với
và
D.
có đồ thị như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a 0, b 0, c 0
C. a 0; b 0; c 0
B. a 0, b 0, c 0
D. a 0, b 0, c 0
Trang 4/16 - Mã đề thi 132
Câu 35: Cho hình chóp
tích khối chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
và
. Thể
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 36: Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục
một khoảng bằng , thiết diện thu được có diện tích bằng
. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
B.
Câu 37: Cho hình chóp
phẳng
C.
có đáy là tam giác đều cạnh
và mặt phẳng đáy bằng
A.
A.
, đáy
và
có đáy
B.
A.
,
tạo
bằng
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
là
B.
Câu 42: Cho hàm số
Với giá trị nào của
D.
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối lăng trụ
Số điểm cực trị của hàm số
A.
D.
C.
Câu 41: Cho hàm số bậc bốn
và
không có điểm cực đại là
B.
A.
là hình chữ nhật với
để hàm số
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng
với đáy một góc bằng
D.
C.
Câu 39: Số giá trị nguyên của tham số
bằng
bằng
B.
A.
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt
C.
có
. Khoảng cách giữa
,
. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
Câu 38: Cho hình chóp
D.
C.
xác định trên
thì đồ thị hàm số
B.
D.
, có bảng biến thiên như hình vẽ:
có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng bằng
C.
?
D.
Trang 5/16 - Mã đề thi 132
Câu 43: Cho hàm số
. Tất cả các giá trị của tham số
để đồ thị có ba đường tiệm cận
là
A.
B.
C.
Câu 44: Biết phương trình
có hai nghiệm
là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức
A.
C.
có đáy
. Khoảng cách từ điểm
A.
và mặt phẳng
bằng
đến mặt phẳng
,
;
C.
B.
Biết
cách đều ba đỉnh
Thể tích của khối lăng trụ
C.
tính theo
D.
thay đổi và thỏa mãn điều kiện
biểu thức
vuông góc với
D.
có đáy là tam giác đều cạnh
Câu 47: Cho các số thực
Giá trị nhỏ nhất của
là
A.
B.
C.
Câu 48: Cho phương trình
D.
Số giá trị nguyên của
có 4 nghiệm phân biệt là
A.
B.
Câu 49: Cho hàm số
C.
liên tục trên mỗi khoảng
A.
B.
Câu 50: Biết
,
nguyên, giá trị của
là.
B.
, có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
là
C.
và
để phương trình đã cho
D.
và
Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số
A.
,
bằng
vuông góc với mặt phẳng
A.
trong đó
D.
là tam giác vuông tại
B.
Câu 46: Cho lăng trụ tam giác
và
là
B.
Câu 45: Cho hình chóp
đáy và
D.
D.
với
C.
là các số
D.
-------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 6/16 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023
CÁC CÂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN
Câu 36. Cho hình chóp
góc với đáy,
A.
có đáy
là tam giác vuông tại
. Khoảng cách từ điểm
.
B.
đến mặt phẳng
.
S
,
,
;
vuông
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
K
C
A
H
B
Ta có
.
Trong
, kẻ
, mà
Trong
, kẻ
, mà
Vì
vuông tại
Mặt khác có
Vì
hay
nên
.
nên
là đường cao
.
.
là đường cao nên
vuông tại
Vậy có
.
.
.
Nhận xét. Trong thực hành làm toán trắc nghiệm ta nên áp dụng bài toán sau:
Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau và là hình chiếu của
mặt phẳng
Câu 37. Cho hàm số
. Khi đó
lên
.
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để đồ thị có ba
đường tiệm cận
Trang 7/16 - Mã đề thi 132
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Để đồ thị có ba đường tiệm cận thì
Câu 38. Cho hình chóp
có
. Tính khoảng cách giữa
A.
có hai nghiệm phân biệt
.
, đáy
và
B.
là hình chữ nhật với
và
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
S
B
A
D
C
Có
Có
Tam giác
vuông tại
.
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng
tạo với đáy một góc bằng
A.
.
có đáy
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối lăng trụ
B.
.
C.
,
bằng
.
D.
.
Lờigiải
Trang 8/16 - Mã đề thi 132
là tam giác vuông cân tại
,
.
tạo với đáy một góc bằng
Thể tích khối lăng trụ
.
là:
Câu 40 : Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và
cách trục một khoảng bằng , thiết diện thu được có diện tích bằng
của hình trụ đã cho bằng
. Diện tích xung quanh
A.
D.
.
B.
.
C.
.
.
Lời giải
Gọi
lần lượt là tâm của hai đáy và
;
. Gọi
là thiết diện song song với trục với
là trung điểm của
.
Vì
.
Bán kính của đáy là
.
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Câu 41. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
giữa mặt phẳng
chóp
bằng
và mặt phẳng đáy bằng
.
,
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc
. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình
Trang 9/16 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Ta có tâm của đáy cũng là giao điểm ba đường cao (ba đường trung tuyến) của tam giác đều
nên bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy là
Đường cao
của tam giác đều
Góc giữa mặt phẳng
.
là
.
và mặt phẳng đáy bằng
Suy ra
suy ra
.
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp
Câu 42. Cho hàm số bậc bốn
là
.
có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số
0
như sau
0
Trang 10/16 - Mã đề thi 132
Ta có
Cho
Xét hàm số
. Cho
Bảng biến thiên
Ta có đồ thị của hàm
như sau
Từ đồ thị ta thấy:
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 1 điểm.
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 3 điểm.
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 1 điểm.
Như vậy phương trình
có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt.
Vậy hàm số
có 7 cực trị.
Câu 43. Cho hàm số
Với giá trị nào của
xác định trên R , có bảng biến thiên như hình vẽ.
thì đồ thị hàm số
tiệm cận đứng bằng . Chọn đáp án đúng.
A.
.
B.
.
Ta có
vì
có tổng số đường tiệm cận ngang và
C.
Lời giải
.
D.
.
. Do đó:
Trang 11/16 - Mã đề thi 132
Nếu
thì đồ thị hàm số
không có tiệm cận ngang.
Mặt khác phương trình
vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm
cận đứng.
Nếu
+
thì đồ thị hàm số
có một tiệm cận ngang là
: Phương trình
.
vô nghiệm vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm
cận đứng.
+
:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
vô nghiệm với
.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận khi và chỉ khi phương trình
phân biệt
Vậy
có hai nghiệm
.
thì đồ thị hàm số
Câu 44. Số giá trị nguyên của tham số
A. 3.
có 3 tiệm cận.
để hàm số
B. 4.
không có điểm cực đại là
C. 0.
Lời giải
D. 1.
Trường hợp 1:
Khi đó hàm số trở thành dạng
không có điểm cực đại.
Trường hợp 2:
Khi
đó
hàm
số
không
có
điểm
cực
đại
khi
và
chỉ
khi
Vậy
Do đó có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Câu 45. Biết phương trình
trong đó
A. 11.
có hai nghiệm
là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức
B. 17.
và
là
C. 13.
Lời giải
D. 19.
Ta có:
Chia hai vế của phương trình cho
Ta được
Trang 12/16 - Mã đề thi 132
Đặt
trở thành:
Suy ra
Do đó
Câu 46. Cho phương trình
cho có 4 nghiệm phân biệt là
A. 24.
Số giá trị nguyên của
B. 26.
C. 27.
Lời giải
để phương trình đã
D. 28.
Điều kiện xác định
Với điều kiện trên, pt trở thành
Xét phương trình
Ta có
Với
là hai nghiệm của phương trình.
ta có
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, suy ra
có hai nghiệm
Do đó để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt trên
khoảng
vì
Xét hàm số
trên khoảng
có
Trang 13/16 - Mã đề thi 132
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để (2) có hai nghiệm phân biệt thì
Mà
nên
Vậy có 27 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 47. Cho các số thực
thay đổi và thỏa mãn điều kiện
của biểu thức
Giá trị nhỏ nhất
là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
ĐK:
Phương trình
với
Có
nên
Do đó
Dấu “=” xảy ra khi
Suy ra
Vậy
Câu 48. Cho lăng trụ tam giác
và mặt phẳng
tính theo bằng
A.
đồng biến trên R
.
có đáy là tam giác đều cạnh
Biết
cách đều ba đỉnh
vuông góc với mặt phẳng
Thể tích của khối lăng trụ
B.
C.
D.
Lời giải
Trang 14/16 - Mã đề thi 132
Có
cách đều ba đỉnh
với
nên hình chóp
là trọng tâm tam giác
Gọi
là hình chóp tam giác đều
.
Khi đó
Lại có trong
Trong
tại
có
tại
trong tam giác
với
là trung điểm
(có
và
là trung điểm
, mà ta dễ dàng chứng minh được
vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến.
thì
là tam giác cân tại
là trung điểm
hay
hay
Khi đó:
Vậy
Câu 49. Biết
,
số nguyên, giá trị của
A.
,và
với
là các
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Ta có
thay vào
ta được
Ta có
Suy ra
.
Trang 15/16 - Mã đề thi 132
Câu 50. Cho hàm số
liên tục trên mỗi khoảng
và
bên. Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số
A. 1.
B. 2.
, có bảng biến thiên như hình
là
C. 3.
D.
Lời giải
Ta có
và
Suy ra
là đường tiệm cận ngang.
là đường tiệm cận ngang.
Xét phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình này có 2 nghiệm
và
đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm (2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang)
Trang 16/16 - Mã đề thi 132
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC ÔN LỚP 12
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi gồm có 06 trang)
Mã đề : 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cho hàm số
có báng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
B.
C.
Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn
A.
học sinh từ một nhóm gồm
B.
Câu 3: Đạo hàm của hàm số
A.
Câu 4: Cho hàm số
học sinh?
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
có đạo hàm
A.
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
B.
C.
Câu 5: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng
A.
Câu 6: Cho hàm số
D.
B.
D.
?
C.
có bảng biến thiên trên
D.
như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
B.
và có chiều cao
C.
là
D.
Trang 1/16 - Mã đề thi 132
Câu 8: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
Câu 9: Cho
B.
và
A.
Câu 10: Cho hàm số
. Giá trị của
D.
C.
D.
bằng
B.
có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
B.
Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
C.
B.
C.
D.
C.
D.
là
Câu 12: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
Câu 14: Thể tích khối cầu bán kính
A.
và chiều cao
B.
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
Câu 15: Cho hình nón có bán kính đáy bằng
đó bằng
A.
. Thể tích khối chóp đã cho bằng
và độ dài đường sinh bằng
C.
. Diện tích xung quanh của hình nón
D.
Trang 2/16 - Mã đề thi 132
Câu 16: Hình đa diện sau có bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
Câu 17: Cho khối lập phương có cạnh bằng
A.
. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
B.
Câu 18: Nghiệm của phương trình
A.
Câu 20: Nghiệm của phương trình
Câu 22: Cho cấp số nhân
A.
B.
C.
D.
có số hạng đầu
và
B.
B.
B.
B.
D.
bằng
C.
D.
để hàm số
B.
Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
. Góc giữa đường
. Công bội
đạt cực đại tại
C.
đồng biến trên khoảng
C.
là
D.
quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời
C.
trên đoạn
C.
là
D.
để hàm số
Câu 25: Từ một hộp chứa
quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và
Xác suất để lấy được quả màu xanh bằng
A.
,
C.
Câu 24: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số
A.
D.
bằng
Câu 23: Tất cả các giá trị thực của tham số
A.
C.
có đáy là hình vuông cạnh
và mặt phẳng
A.
D.
là
B.
Câu 21: Cho hình chóp
thẳng
C.
là
B.
A.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình
A.
C.
là
B.
Câu 19: Cho hàm số
D.
quả.
D.
bằng
D.
Trang 3/16 - Mã đề thi 132
Câu 27: Tập xác định
của hàm số
là
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu của
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là
A.
B.
Câu 29: Cho hàm số
Hàm số
như sau:
C.
có bảng dấu
D.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 30: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng
. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là
A.
B.
Câu 31: Với
thì
A.
Câu 32: Tập nghiệm
C.
D.
C.
D.
bằng
B.
của bất phương trình
là
A.
B.
C.
D.
Câu 33: Cho phương trình
bằng
A.
có hai ngiệm
B.
Câu 34: Cho hàm số
,
. Giá trị của biểu thức
C.
với
và
D.
có đồ thị như sau:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a 0, b 0, c 0
C. a 0; b 0; c 0
B. a 0, b 0, c 0
D. a 0, b 0, c 0
Trang 4/16 - Mã đề thi 132
Câu 35: Cho hình chóp
tích khối chóp
có đáy
là tam giác đều cạnh
. Biết
và
. Thể
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 36: Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục
một khoảng bằng , thiết diện thu được có diện tích bằng
. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng
A.
B.
Câu 37: Cho hình chóp
phẳng
C.
có đáy là tam giác đều cạnh
và mặt phẳng đáy bằng
A.
A.
, đáy
và
có đáy
B.
A.
,
tạo
bằng
C.
D.
có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
là
B.
Câu 42: Cho hàm số
Với giá trị nào của
D.
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối lăng trụ
Số điểm cực trị của hàm số
A.
D.
C.
Câu 41: Cho hàm số bậc bốn
và
không có điểm cực đại là
B.
A.
là hình chữ nhật với
để hàm số
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng
với đáy một góc bằng
D.
C.
Câu 39: Số giá trị nguyên của tham số
bằng
bằng
B.
A.
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt
C.
có
. Khoảng cách giữa
,
. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
B.
Câu 38: Cho hình chóp
D.
C.
xác định trên
thì đồ thị hàm số
B.
D.
, có bảng biến thiên như hình vẽ:
có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng bằng
C.
?
D.
Trang 5/16 - Mã đề thi 132
Câu 43: Cho hàm số
. Tất cả các giá trị của tham số
để đồ thị có ba đường tiệm cận
là
A.
B.
C.
Câu 44: Biết phương trình
có hai nghiệm
là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức
A.
C.
có đáy
. Khoảng cách từ điểm
A.
và mặt phẳng
bằng
đến mặt phẳng
,
;
C.
B.
Biết
cách đều ba đỉnh
Thể tích của khối lăng trụ
C.
tính theo
D.
thay đổi và thỏa mãn điều kiện
biểu thức
vuông góc với
D.
có đáy là tam giác đều cạnh
Câu 47: Cho các số thực
Giá trị nhỏ nhất của
là
A.
B.
C.
Câu 48: Cho phương trình
D.
Số giá trị nguyên của
có 4 nghiệm phân biệt là
A.
B.
Câu 49: Cho hàm số
C.
liên tục trên mỗi khoảng
A.
B.
Câu 50: Biết
,
nguyên, giá trị của
là.
B.
, có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
là
C.
và
để phương trình đã cho
D.
và
Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số
A.
,
bằng
vuông góc với mặt phẳng
A.
trong đó
D.
là tam giác vuông tại
B.
Câu 46: Cho lăng trụ tam giác
và
là
B.
Câu 45: Cho hình chóp
đáy và
D.
D.
với
C.
là các số
D.
-------------------------------------------------------- HẾT ---------Trang 6/16 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2022-2023
CÁC CÂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO
TRƯỜNG THPT ĐẶNG THAI MAI
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN
Câu 36. Cho hình chóp
góc với đáy,
A.
có đáy
là tam giác vuông tại
. Khoảng cách từ điểm
.
B.
đến mặt phẳng
.
S
,
,
;
vuông
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
K
C
A
H
B
Ta có
.
Trong
, kẻ
, mà
Trong
, kẻ
, mà
Vì
vuông tại
Mặt khác có
Vì
hay
nên
.
nên
là đường cao
.
.
là đường cao nên
vuông tại
Vậy có
.
.
.
Nhận xét. Trong thực hành làm toán trắc nghiệm ta nên áp dụng bài toán sau:
Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau và là hình chiếu của
mặt phẳng
Câu 37. Cho hàm số
. Khi đó
lên
.
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để đồ thị có ba
đường tiệm cận
Trang 7/16 - Mã đề thi 132
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Để đồ thị có ba đường tiệm cận thì
Câu 38. Cho hình chóp
có
. Tính khoảng cách giữa
A.
có hai nghiệm phân biệt
.
, đáy
và
B.
là hình chữ nhật với
và
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
S
B
A
D
C
Có
Có
Tam giác
vuông tại
.
Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng
tạo với đáy một góc bằng
A.
.
có đáy
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối lăng trụ
B.
.
C.
,
bằng
.
D.
.
Lờigiải
Trang 8/16 - Mã đề thi 132
là tam giác vuông cân tại
,
.
tạo với đáy một góc bằng
Thể tích khối lăng trụ
.
là:
Câu 40 : Cho hình trụ có chiều cao bằng
. Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và
cách trục một khoảng bằng , thiết diện thu được có diện tích bằng
của hình trụ đã cho bằng
. Diện tích xung quanh
A.
D.
.
B.
.
C.
.
.
Lời giải
Gọi
lần lượt là tâm của hai đáy và
;
. Gọi
là thiết diện song song với trục với
là trung điểm của
.
Vì
.
Bán kính của đáy là
.
Diện tích xung quanh của hình trụ bằng
Câu 41. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh
giữa mặt phẳng
chóp
bằng
và mặt phẳng đáy bằng
.
,
vuông góc với mặt phẳng đáy, góc
. Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình
Trang 9/16 - Mã đề thi 132
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Ta có tâm của đáy cũng là giao điểm ba đường cao (ba đường trung tuyến) của tam giác đều
nên bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy là
Đường cao
của tam giác đều
Góc giữa mặt phẳng
.
là
.
và mặt phẳng đáy bằng
Suy ra
suy ra
.
.
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp
.
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp
Câu 42. Cho hàm số bậc bốn
là
.
có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị ta có bảng biến thiên của hàm số
0
như sau
0
Trang 10/16 - Mã đề thi 132
Ta có
Cho
Xét hàm số
. Cho
Bảng biến thiên
Ta có đồ thị của hàm
như sau
Từ đồ thị ta thấy:
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 1 điểm.
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 3 điểm.
Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
tại 1 điểm.
Như vậy phương trình
có tất cả 7 nghiệm đơn phân biệt.
Vậy hàm số
có 7 cực trị.
Câu 43. Cho hàm số
Với giá trị nào của
xác định trên R , có bảng biến thiên như hình vẽ.
thì đồ thị hàm số
tiệm cận đứng bằng . Chọn đáp án đúng.
A.
.
B.
.
Ta có
vì
có tổng số đường tiệm cận ngang và
C.
Lời giải
.
D.
.
. Do đó:
Trang 11/16 - Mã đề thi 132
Nếu
thì đồ thị hàm số
không có tiệm cận ngang.
Mặt khác phương trình
vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm
cận đứng.
Nếu
+
thì đồ thị hàm số
có một tiệm cận ngang là
: Phương trình
.
vô nghiệm vô nghiệm nên đồ thị hàm số không có tiệm
cận đứng.
+
:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình
vô nghiệm với
.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận khi và chỉ khi phương trình
phân biệt
Vậy
có hai nghiệm
.
thì đồ thị hàm số
Câu 44. Số giá trị nguyên của tham số
A. 3.
có 3 tiệm cận.
để hàm số
B. 4.
không có điểm cực đại là
C. 0.
Lời giải
D. 1.
Trường hợp 1:
Khi đó hàm số trở thành dạng
không có điểm cực đại.
Trường hợp 2:
Khi
đó
hàm
số
không
có
điểm
cực
đại
khi
và
chỉ
khi
Vậy
Do đó có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là
Câu 45. Biết phương trình
trong đó
A. 11.
có hai nghiệm
là các số nguyên tố, giá trị của biểu thức
B. 17.
và
là
C. 13.
Lời giải
D. 19.
Ta có:
Chia hai vế của phương trình cho
Ta được
Trang 12/16 - Mã đề thi 132
Đặt
trở thành:
Suy ra
Do đó
Câu 46. Cho phương trình
cho có 4 nghiệm phân biệt là
A. 24.
Số giá trị nguyên của
B. 26.
C. 27.
Lời giải
để phương trình đã
D. 28.
Điều kiện xác định
Với điều kiện trên, pt trở thành
Xét phương trình
Ta có
Với
là hai nghiệm của phương trình.
ta có
Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên, suy ra
có hai nghiệm
Do đó để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt thì phương trình (2) phải có 2 nghiệm phân biệt trên
khoảng
vì
Xét hàm số
trên khoảng
có
Trang 13/16 - Mã đề thi 132
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để (2) có hai nghiệm phân biệt thì
Mà
nên
Vậy có 27 giá trị nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 47. Cho các số thực
thay đổi và thỏa mãn điều kiện
của biểu thức
Giá trị nhỏ nhất
là
A.
B.
C.
Lời giải
D.
ĐK:
Phương trình
với
Có
nên
Do đó
Dấu “=” xảy ra khi
Suy ra
Vậy
Câu 48. Cho lăng trụ tam giác
và mặt phẳng
tính theo bằng
A.
đồng biến trên R
.
có đáy là tam giác đều cạnh
Biết
cách đều ba đỉnh
vuông góc với mặt phẳng
Thể tích của khối lăng trụ
B.
C.
D.
Lời giải
Trang 14/16 - Mã đề thi 132
Có
cách đều ba đỉnh
với
nên hình chóp
là trọng tâm tam giác
Gọi
là hình chóp tam giác đều
.
Khi đó
Lại có trong
Trong
tại
có
tại
trong tam giác
với
là trung điểm
(có
và
là trung điểm
, mà ta dễ dàng chứng minh được
vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến.
thì
là tam giác cân tại
là trung điểm
hay
hay
Khi đó:
Vậy
Câu 49. Biết
,
số nguyên, giá trị của
A.
,và
với
là các
.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Ta có
thay vào
ta được
Ta có
Suy ra
.
Trang 15/16 - Mã đề thi 132
Câu 50. Cho hàm số
liên tục trên mỗi khoảng
và
bên. Tổng số đường tiệm cận (đứng và ngang) của đồ thị hàm số
A. 1.
B. 2.
, có bảng biến thiên như hình
là
C. 3.
D.
Lời giải
Ta có
và
Suy ra
là đường tiệm cận ngang.
là đường tiệm cận ngang.
Xét phương trình
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình này có 2 nghiệm
và
đồ thị hàm số có 2 tiệm cận đứng.
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 4 đường tiệm (2 tiệm cận đứng và 2 tiệm cận ngang)
Trang 16/16 - Mã đề thi 132
 









Các ý kiến mới nhất