Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 20-03-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:53' 20-03-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU
TỔ TOÁN
( Đề có 07 trang 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2022-2023
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Ngày thi:
Họ và tên thí sinh:……………………………….……….……… Số BD:…………………
Câu 1. Phương trình
A. .
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. .
C. .
Câu 2. Cho cấp số cộng
A.
.
có
?
D. Vô số.
. Công sai của cấp số cộng đó là
.
C.
.
D.
B.
.
Câu 3. Tính:
A.
.
Câu 4. Cho hình chóp
sau đây sai?
A.
B. .
C. .
có đáy là hình vuông, cạnh bên
.
B.
Câu 5. Cho hình chóp
.
Câu 6.
.
Cho hàm số
C.
.
có đáy là tam giác đều cạnh đều canh bằng
vuông góc với đáy. Tính góc giữa
A.
D.
.
vuông góc với đáy. Khẳng định nào
B.
và mặt đáy
.
D.
. Cạnh bên
y
.
C.
.
D.
∞
1
0
1
.
+∞
0
+
+∞
2
∞
2
A. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
Cho hàm số
và
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?
x
y'
Câu 7.
.
có đạo hàm
.
.
.
.
xác định, liên tục trên
y
và
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
đồng biến trên
O
1
3
-1
x
và
-4
Trang 1/28
Câu 8.
C. Hàm số
nghịch biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên
Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 9. Cho hàm số
.
xác định trên
và có đồ thị là đường cong trong
là
C.
.
là
C.
D.
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
.
B.
Câu 11. Cho hàm số
.
là
C.
.
D.
xác định và liên tục trên đoạn
và
.
B.
và
.
C.
.
và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
Khi đó số cực trị của hàm số
A.
B.
A.
D.
và
.
trên
D.
lần lượt là:
và
.
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 2/28
A.
.
B.
Câu 13. Cho hàm số
của
A. .
.
có đồ thị
và
C.
.
và hàm số:
.
có đồ thị
. Số giao điểm
là
B.
.
C.
.
D. .
Câu 14. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là
A.
D.
.
B.
.
C.
và chiều cao
.
là
D.
.
Câu 15. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A.
.
B.
C.
Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
D.
và chiều cao
C.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
D. .
.
Câu 17. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 16 .
B. 12 .
C. 48 .
D. 8 .
Câu 18. Cho khối cầu có đường kính bằng
A.
Câu 19.
B.
.
C.
Cho hình nón có bán kính đáy bằng
A.
Câu 20.
.
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
.
B.
Cho các số thực
, đường cao là
.
C.
D.
.
. Tính diện tích xung quanh hình nón?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.111Equation Chapter 1 Section 1
.
C.
Câu 21. Giả sử
là các số thực dương. Biểu thức
Tìm giá trị của .
A.
.
B.
.
được viết dưới dạng
C.
D.
.
D.
Trang 3/28
Câu 22. Bất phương trình
A.
có tập nghiệm
B.
.
C.
Câu 23. Cho hàm số
D.
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.
nghịch biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
D.
nghịch biến trên khoảng
Câu 24. Cho hàm số
có đạo hàm
hàm số
A.
Câu 25. Tìm
A.
. Số điểm cực trị của
là ?
B.
C.
để hàm số
D.
nghịch biến trên
C.
B.
.
D.
Câu 26. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B. .
C.
.
D.
Câu 27. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
.
C.
trên đoạn
.
D.
Câu 28. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
giây và
.
B.
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều
cách từ tâm
của đáy
A.
.
B.
.
bằng:
.
, trong đó
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
A.
.
là:
C.
.
D.
.
có cạnh đáy bằng , chiều cao bằng
đến một mặt bên của hình chóp.
.
C.
tính bằng
.
D.
. Tính khoảng
.
Câu 30. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng
A.
.
. Thể tích
B.
của khối nón đó bằng:
.
C.
.
D.
.
Trang 4/28
Câu 31. Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh
A.
.
Câu 32. Cho
A.
B.
.
và bán kính đáy
C.
.
là số thực dương và khác . Giá trị của
.
Câu 33. Cho
B.
,
,
.
C.
B.
.
.
.
D.
,
C.
B.
Câu 36: Cho hàm số
.
và
.
C. 3.
, bảng xét dấu
Hàm số
.
D.
.
D.
.
bằng
C.
.
D.
.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
Câu 37. Cho hàm số
.
C.
có đạo hàm liên tục trên
.
.
.
như hình vẽ sau:
là:
B. .
Câu 38. Cho hàm số
D.
. Đồ thị hàm số
Số điểm cực trị của hàm số
A.
.
bằng
Câu 35. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
A.
.
.
Câu 34. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
D.
bằng
là các số thực dương thỏa mãn
Tính
A.
.
bằng
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f'(x)
f(x)
+
2
0
2
+
0
0
1
2
0
+
+
+
2
Trang 5/28
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 39. Cho hàm số
.
C.
(
.
A.7.
?
B. 3.
.
C. 2.
D. 5.
thỏa mãn
nhỏ nhất thì
A.
.
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 40. Xét các số thực
D.
là:
. Khi biểu thức
với
B.
. Tính
.
C.
đạt giá trị
?
.
D.
.
Câu 41. Ông A vay ngân hàng
triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ
liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách
hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc trả hết nợ ngân hàng
(giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi)
A. 23 tháng.
B. 21 tháng.
C. 22 tháng.
D. 20 tháng.
Câu 42. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
là các tam giác vuông tại
trung điểm cạnh
,
,
. Góc tạo bởi cạnh
. Các mặt bên
và mặt phẳng đáy bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
theo
,
. Gọi
là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
S
.
ABC
ABC
SA
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại B . Biết
vuông góc với mặt phẳng
ABC , AB a, BC a 3, SA a . Một mặt phẳng qua A vuông góc SC tại H và cắt
SB tại K . Tính thể tích khối chóp S . AHK theo a .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
VS .AHK
VS . AHK
VS . AHK
VS . AHK
20 .
30 . C.
60 . D.
90 .
A.
B.
Câu 44. Cho tam giác
quay tam giác
A.
vuông tại
quanh trục
và có
bằng
B.
Câu 45. Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh
Thể tích khối nón tròn xoay khi
C.
D.
thành hai hình chữ nhật, trong đó một hình có chiều
rộng
gọi miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn thứ nhất thành một
lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ (như hình vẽ).
Trang 6/28
Tìm
để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu được là nhỏ nhất.
B.
A.
C.
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trị?
B.
A.
Câu 47. Cho hàm số
. Hàm số
D.
để hàm số
có 7 điểm cực
C.
D.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
y
1
4
O
–2
x
–2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các
chữ số
.Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một
số chia hết cho 6.
A.
.
B.
Câu 49. Cho hai số thực dương
.
C.
.
D.
.
thay đổi và thỏa mãn hệ thức
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
Câu 50. Cho hình chóp đều
điểm
.
có đáy
thay đổi trên mặt phẳng
C.
.
là hình vuông cạnh
là thể tích của khối chóp
.
cạnh bên bằng
Xét
sao cho tổng
nhỏ nhất. Gọi
và
D.
bằng:
Tỉ số
là thể tích của khối chóp
bằng
Trang 7/28
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
………………..HẾT………………..
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3
B D A
26 27 28
A B D
4
B
29
D
5
A
30
A
6
B
31
D
7
B
32
C
8
B
33
D
9
A
34
B
10
A
35
D
11
B
36
C
12
C
37
B
13
C
38
C
14
C
39
C
15
C
40
C
16
D
41
C
17
C
42
A
18
A
43
C
19
B
44
C
20
D
45
A
21
C
46
A
22
C
47
A
23
A
48
A
24
B
49
B
25
B
50
C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Phương trình
A. .
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. .
C. .
Lời giải
Chọn A
?
D. Vô số.
Phương trình
Vì
nên
.
Trang 8/28
Câu 2. Cho cấp số cộng
A.
.
có
B.
.
Chọn A
Gọi
là công sai của cấp số cộng
. Công sai của cấp số cộng đó là
C.
.
D.
Lời giải
.
.
Theo giả thiết, ta có hệ:
Câu 3. Tính:
A.
.
B. .
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 4. Cho hình chóp
sau đây sai?
D.
.
có đáy là hình vuông, cạnh bên
A.
.
B.
Vì
nên
.
Vì
nên
.
Vì
nên
Giả sử
vuông góc với đáy. Khẳng định nào
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
D.
.
S
.
. Gọi
là hình chiếu của
lên
C
D
Vì
nên
,
Mà
B
A
(vô lí)
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh đều canh bằng
vuông góc với đáy. Tính góc giữa
A.
.
Chọn A
B.
.
và mặt đáy
C.
Lời giải
. Cạnh bên
và
.
.
D.
.
Trang 9/28
Vì
nên
là hình chiếu của
S
lên
,
Góc giữa
và
là
.
và
bằng
Ta có:
Vậy góc giữa
.
C
A
B
Câu 6.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?
∞
x
y'
1
1
0
0
+
+∞
y
+∞
2
∞
2
A. Hàm số
đồng biến trên khoảng
B. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
Dựa vào BBT suy ra Hàm số
.
.
.
.
đồng biến trên khoảng
.
y
Câu 7.
Cho hàm số
có đạo hàm
xác định, liên tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
đồng biến trên
C. Hàm số
nghịch biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên
Chọn A
Câu 8.
và
O
1
3
-1
x
-4
Lời giải
Trên khoảng
và
đồ thị hàm số
Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn
nằm phía trên trục hoành.
và có đồ thị là đường cong trong
Trang 10/28
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là
C.
Lời giải
Chọn A
.
Dựa vào đồ thị suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Câu 9.
Cho hàm số
xác định trên
Khi đó số cực trị của hàm số
A.
B.
là
.
.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
là
C.
Lời giải
Chọn A
Do hàm số xác định trên
D.
D.
và có biểu thức đạo hàm đổi dấu ba lần tại
;
;
nên hàm số
có ba cực trị.
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Chọn A
Ta có
số.
Câu 11. Cho hàm số
và
.
C.
Lời giải
. Vậy
là
.
D.
.
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm
xác định và liên tục trên đoạn
hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
và có đồ thị là đường cong trong
trên
lần lượt là:
Trang 11/28
A.
và
.
B.
và
.
C. và
Lời giải
Chọn A
.
D.
và
Dựa vào đồ thị suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
lượt là: và
.
trên
lần
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Chọn A
Dựa vào hình dạng đồ thì, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 với hệ số
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại
và
. Nên loại A,B.
.
.
+ Xét
Ta có
. Loại D.
+ Xét
.
Ta có
.
Câu 13. Cho hàm số
của
A. .
.
và
có đồ thị
và hàm số:
có đồ thị
. Số giao điểm
là
B.
.
C. .
D. .
Lời giải
Chọn A
Trang 12/28
Phương trình hoành độ giao điểm của
Đặt
Vì
và
:
.
ta được phương trình trung gian:
.
có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên
Vậy số giao điểm của
và đồ thị
là
sẽ có hai nghiệm phân biệt.
giao điểm.
Câu 14. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
và chiều cao
.
là
D.
.
Câu 15. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A.
B.
C.
Chọn A
Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
.
Lời giải
và chiều cao
C.
Lời giải
D.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
D. .
.
Chọn A
Câu 17. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 48 .
B. 12 .
A. 16 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn A
Câu 18. Cho khối cầu có đường kính bằng
A.
.
B.
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 19.
Cho hình nón có bán kính đáy bằng
A.
.
B.
, đường cao là
.
C.
. Tính diện tích xung quanh hình nón?
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 20.
Cho các số thực
A.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 13/28
Lời giải
Chọn A
211Equation Chapter 1 Section 1
Câu 21. Giả sử
là các số thực dương. Biểu thức
Tìm giá trị của .
A.
B.
được viết dưới dạng
C.
Lời giải
.
D.
Chọn A
=
Câu 22. Bất phương trình
có tập nghiệm
A.
B.
Lời giải
.
C.
D.
Chọn A
Vì cơ số
nên bpt
Câu 23. Cho hàm số
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.
nghịch biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
D.
nghịch biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Xét dấu :
Câu 24. Cho hàm số
hàm số
A.
.
có đạo hàm
là ?
B.
. Số điểm cực trị của
C.
Lời giải
D.
Chọn A
có 2 nghiệm kép
đi qua
Câu 25. Tìm
;
và 1 nghiệm đơn
. Nên hàm số có một điểm cực trị duy nhất
để hàm số
. Nhận thấy, đạo hàm chỉ đổi dấu khi
.
nghịch biến trên
.
Trang 14/28
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Câu 26. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
nên đồ thị hàm số
Từ bảng biến thiên ta có:
tiệm cận ngang
có hai đường
.
Ta có:
nên đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận đứng
.
Vậy đồ thị hàm số có
đường tiệm cận.
Câu 27. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
Chọn B
B.
.
trên đoạn
C. .
Lời giải
Ta có:
D.
. Vì
bằng:
.
nên
loại
.
Câu 28. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
, trong đó
tính bằng
Trang 15/28
giây và
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
A.
.
B.
.
Lời giải
là:
C.
.
D.
.
Chọn A
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
bằng đạo hàm cấp hai của phương trình
chuyển động tại thời điểm .
.
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều
cách từ tâm
của đáy
A.
.
có cạnh đáy bằng , chiều cao bằng
đến một mặt bên của hình chóp.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
C.
. Tính khoảng
là trung điểm của
, kẻ
.
Ta có:
.
Câu 30. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng
A.
.
. Thể tích
B.
của khối nón đó bằng:
.
C.
.
D.
.
Trang 16/28
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 31. Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh
A.
.
B.
.
.
và bán kính đáy
C.
Lời giải
.
bằng
D.
.
Chọn A
Diện tích toàn phần của hình trụ
Câu 32. Cho
A.
.
là số thực dương và khác . Giá trị của
.
B.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có:
Câu 33. Cho
.
,
Tính
A.
.
,
là các số thực dương thỏa mãn
,
và
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Câu 34. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
C. 3.
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Trang 17/28
Phương trình trên luôn có hai nghiệm
Câu 35. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
Chọn A
Điều kiện:
trái dấu và tổng các nghiệm
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
.
.
So điều kiện nhận
Câu 36: Cho hàm số
. Vậy tổng tất cả các nghiệm là .
, bảng xét dấu
Hàm số
A.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Xét hàm số
.
.
Xét bất phương trình:
.
Suy ra hàm số
Vì
Câu 37. Cho hàm số
nghịch biến trên các khoảng
.
nên chọn đáp án C.
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị hàm số
Số điểm cực trị của hàm số
A. .
và khoảng
B.
như hình vẽ sau:
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Trang 18/28
ChọnA
Ta có
.
Đồ thị hàm số
được suy ra từ đồ thị hàm số
tiến sang phải
đơn vị và tịnh tiến xuống dưới
Do đó đồ thị hàm số
bằng cách tịnh
đơn vị.
chỉ cắt trục hoành tại 1 điểm và đổi dấu qua điểm
đó nên hàm số
có một điểm cực trị.
Câu 38. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
x
f'(x)
f(x)
2
0
+
+
2
0
0
0
1
2
+
+
+
2
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
là:
.
Lời giải
Chọn A
Tiệm cận ngang:
đường thẳng
là tiệm cận ngang duy nhất.
Tiệm cận đứng: Hàm số xác định
Ta có
.
và
đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là
.
Vậy, tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 39. Cho hàm số
(
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. 2.
B. 3.
?
C.7.
D. 5.
Lời giải
Chọn A
TXĐ:
là .
.
Trang 19/28
Ta có
.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
khi và chỉ khi
,
.
Do
nên suy ra
Câu 40. Xét các số thực
.
thỏa mãn
nhỏ nhất thì
A.
. Khi biểu thức
với
.
B.
.
. Tính
C.
Lời giải
đạt giá trị
?
.
D.
.
Chọn A
Điều kiện:
Khi đó:
Suy ra:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
Dấu “=” xảy ra
.
Do đó:
Chú ý: Ta có thể dùng phương pháp hàm số.
.
Câu 41. Ông A vay ngân hàng
triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ
liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách
hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc trả hết nợ ngân hàng
(giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi)
A. 22 tháng.
B. 21 tháng.
C. 23 tháng.
D. 20 tháng.
Lời giải
Trang 20/28
Chọn A
Đặt
triệu,
triệu.
Sau tháng thứ nhất, số tiền còn lại là
.
Sau tháng thứ hai, số tiền còn lại là
.
Sau tháng thứ ba, số tiền còn lại là
…
Sau tháng thứ
.
, số tiền còn lại là
.
.
Vậy cần ít nhất
Câu 42. Cho hình chóp
tháng để trả hết nợ.
có đáy là hình chữ nhật
là các tam giác vuông tại
trung điểm cạnh
A.
.
,
. Góc tạo bởi cạnh
,
và mặt phẳng đáy bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
. Các mặt bên
.
và
. Gọi
theo
D.
,
là
.
.
Chọn A
Ta có:
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
Trang 21/28
vuông cân tại
.
Dựng
.
Mặt khác
.
Lại có
Tam giác
.
vuông tại
.
.
Xét tam giác
vuông tại
, ta có
.
Câu 43. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SA vuông góc với mặt phẳng
ABC , AB a, BC a 3, SA a . Một mặt phẳng qua A vuông góc SC tại H và cắt
SB tại K . Tính thể tích khối chóp S . AHK theo a .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
VS . AHK
VS .AHK
VS . AHK
VS . AHK
60 .
20 .
30 . D.
90 .
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A
AK SC AK
AK BC BC SAB
AK SBC AK SB
Ta có
, suy ra
Trang 22/28
Vì SAB vuông cân tại A nên K là trung điểm của
SB . Ta có:
S
H
VS . AHK SA.SK .SH
SH
VS . ABC
SA.SB.SC 2SC . Ta có
AC AB 2 BC 2 2a
2
K
2
SC AC SA a 5 , khi đó
SH SH .SC SA2 1
2
SC
SC 2
SC
5
V
SH
1
S . AHK
VS . ABC 2SC 10 , lại có
C
A
B
1
1
a3 3
VS . ABC SA. . AB.BC
3
2
6
Vậy
VS . AHK
Câu 44. Cho tam giác
quay tam giác
A.
a3 3
60 .
vuông tại
quanh trục
và có
bằng
B.
Chọn A
Thể tích khối nón tròn xoay khi
C.
D.
Lời giải
Hạ đường cao
của tam giác
Khi quay tam giác
khối nón sinh bởi hai tam giác
và
Hai khối nón này có chung đường tròn đáy có bán kính
quanh cạnh
ta được hai
Do đó ta có:
Câu 45. Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh
thành hai hình chữ nhật, trong đó một hình có chiều
rộng
gọi miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn thứ nhất thành một
lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ (như hình vẽ).
Tìm
để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu được là nhỏ nhất.
Trang 23/28
A.
B.
C.
Chọn A
Chu vi tam giác đáy của lăng trụ là
Gọi
D.
Lời giải
mà đáy của lăng trụ là tam giác đều nên có diện tích bằng
là bán kính đáy của hình trụ. Suy ra
Tổng thể tích của hai khối:
Đây là hàm bậc hai nên
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trị?
B.
A.
Chọn A
Suy ra
để hàm số
C.
D.
Lời giải
có 7 điểm cực trị
.
Có tất cả 42 giá trị nguyên của
Câu 47. Cho hàm số
có 7 điểm cực
. Hàm số
có đồ thị như hình bên. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Trang 24/28
y
1
4
O
–2
x
–2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Đặt
Vẽ đường thẳng
và đồ thị hàm số
trên cùng một hệ trục
y
1
–2
O
4
x
–2
Hàm số
nghịch biến
Như vậy
.
Vậy hàm số
Mà
nghịch biến trên các khoảng
nên hàm số
và
.
nghịch biến trên khoảng
Câu 48. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các
chữ số
.Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một
số chia hết cho 6.
Trang 25/28
A.
.
B.
.
D.
.
Gọi số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau thỏa mãn bài toán có dạng
(
Lời giải
C.
.
Chọn A
)
Theo bài ra: Vì
chia hết cho 6 nên
phải là số chẵn.
Như vậy, c có 4 cách chọn.
Trường hợp 1: c = 0
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (1;2), (1;5), (2;4), (3;6), (4;5)
Mỗi trường hợp có 2 cách sắp xếp
Như vậy có 5.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 1.
Trường hợp 2: c = 2
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;1), (0;4), (1;3), (1;6), (3;4), (4;6)
Mỗi trường hợp có chữ số 0 có 1 cách sắp xếp
Mỗi trường hợp không có chữ số 0 có 2 cách sắp xếp
Như vậy, có 2 + 4.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 2.
Trường hợp 3: c = 4
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;2), (0;5), (2;3), (2;6), (3;5), (5;6)
Làm tương tự trường hợp 2, có 2 + 4.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 3.
Trường hợp 4: c = 6
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;3), (1;2), (1;5), (2;4), (4;5)
Làm tương tự trường hợp 2, trường hợp này có 1 + 4.2 = 9 số tự nhiên thỏa mãn bài toán.
Số phần tử của không gian mẫu:
Xác suất để chọn được số chia hết cho 6:
Câu 49. Cho hai số thực dương
thay đổi và thỏa mãn hệ thức
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
bằng:
.
Chọn A
Ta có
Xét hàm số
Vì
với
nên
.
là hàm số đồng biến trên khoảng
Như vậy
Trang 26/28
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Từ (2) và (3) suy ra
Dẫn tới
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
đạt được khi
.
Câu 50. Cho hình chóp đều
điểm
thay
có đáy
đổi
trên
là hình vuông cạnh
mặt
phẳng
sao
nhỏ nhất. Gọi
và
A.
là thể tích của khối chóp
.
B.
.
Chọn A
Gọi O là tâm hình vuông
Tỉ số
C.
Lời giải
và
cạnh bên bằng
cho
Xét
tổng
là thể tích của khối chóp
bằng
.
D.
là điểm trên đoạn thẳng
.
sao cho
Ta có:
Vì
nên
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu của
trên
Gọi
là trung điểm
là hình chiếu của
trên
Ta có
Trang 27/28
Vì
Ta có
.
………………..HẾT………………..
Trang 28/28
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN HƯU
TỔ TOÁN
( Đề có 07 trang 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2022-2023
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Ngày thi:
Họ và tên thí sinh:……………………………….……….……… Số BD:…………………
Câu 1. Phương trình
A. .
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. .
C. .
Câu 2. Cho cấp số cộng
A.
.
có
?
D. Vô số.
. Công sai của cấp số cộng đó là
.
C.
.
D.
B.
.
Câu 3. Tính:
A.
.
Câu 4. Cho hình chóp
sau đây sai?
A.
B. .
C. .
có đáy là hình vuông, cạnh bên
.
B.
Câu 5. Cho hình chóp
.
Câu 6.
.
Cho hàm số
C.
.
có đáy là tam giác đều cạnh đều canh bằng
vuông góc với đáy. Tính góc giữa
A.
D.
.
vuông góc với đáy. Khẳng định nào
B.
và mặt đáy
.
D.
. Cạnh bên
y
.
C.
.
D.
∞
1
0
1
.
+∞
0
+
+∞
2
∞
2
A. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
B. Hàm số
đồng biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
Cho hàm số
và
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?
x
y'
Câu 7.
.
có đạo hàm
.
.
.
.
xác định, liên tục trên
y
và
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
đồng biến trên
O
1
3
-1
x
và
-4
Trang 1/28
Câu 8.
C. Hàm số
nghịch biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên
Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 9. Cho hàm số
.
xác định trên
và có đồ thị là đường cong trong
là
C.
.
là
C.
D.
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
.
B.
Câu 11. Cho hàm số
.
là
C.
.
D.
xác định và liên tục trên đoạn
và
.
B.
và
.
C.
.
và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.
.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
Khi đó số cực trị của hàm số
A.
B.
A.
D.
và
.
trên
D.
lần lượt là:
và
.
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
Trang 2/28
A.
.
B.
Câu 13. Cho hàm số
của
A. .
.
có đồ thị
và
C.
.
và hàm số:
.
có đồ thị
. Số giao điểm
là
B.
.
C.
.
D. .
Câu 14. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là
A.
D.
.
B.
.
C.
và chiều cao
.
là
D.
.
Câu 15. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A.
.
B.
C.
Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
D.
và chiều cao
C.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
D. .
.
Câu 17. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 16 .
B. 12 .
C. 48 .
D. 8 .
Câu 18. Cho khối cầu có đường kính bằng
A.
Câu 19.
B.
.
C.
Cho hình nón có bán kính đáy bằng
A.
Câu 20.
.
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
.
B.
Cho các số thực
, đường cao là
.
C.
D.
.
. Tính diện tích xung quanh hình nón?
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.111Equation Chapter 1 Section 1
.
C.
Câu 21. Giả sử
là các số thực dương. Biểu thức
Tìm giá trị của .
A.
.
B.
.
được viết dưới dạng
C.
D.
.
D.
Trang 3/28
Câu 22. Bất phương trình
A.
có tập nghiệm
B.
.
C.
Câu 23. Cho hàm số
D.
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.
nghịch biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
D.
nghịch biến trên khoảng
Câu 24. Cho hàm số
có đạo hàm
hàm số
A.
Câu 25. Tìm
A.
. Số điểm cực trị của
là ?
B.
C.
để hàm số
D.
nghịch biến trên
C.
B.
.
D.
Câu 26. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B. .
C.
.
D.
Câu 27. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
.
C.
trên đoạn
.
D.
Câu 28. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
giây và
.
B.
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều
cách từ tâm
của đáy
A.
.
B.
.
bằng:
.
, trong đó
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
A.
.
là:
C.
.
D.
.
có cạnh đáy bằng , chiều cao bằng
đến một mặt bên của hình chóp.
.
C.
tính bằng
.
D.
. Tính khoảng
.
Câu 30. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng
A.
.
. Thể tích
B.
của khối nón đó bằng:
.
C.
.
D.
.
Trang 4/28
Câu 31. Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh
A.
.
Câu 32. Cho
A.
B.
.
và bán kính đáy
C.
.
là số thực dương và khác . Giá trị của
.
Câu 33. Cho
B.
,
,
.
C.
B.
.
.
.
D.
,
C.
B.
Câu 36: Cho hàm số
.
và
.
C. 3.
, bảng xét dấu
Hàm số
.
D.
.
D.
.
bằng
C.
.
D.
.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
Câu 37. Cho hàm số
.
C.
có đạo hàm liên tục trên
.
.
.
như hình vẽ sau:
là:
B. .
Câu 38. Cho hàm số
D.
. Đồ thị hàm số
Số điểm cực trị của hàm số
A.
.
bằng
Câu 35. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
A.
.
.
Câu 34. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
D.
bằng
là các số thực dương thỏa mãn
Tính
A.
.
bằng
C.
.
D.
.
có bảng biến thiên như sau:
x
f'(x)
f(x)
+
2
0
2
+
0
0
1
2
0
+
+
+
2
Trang 5/28
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Câu 39. Cho hàm số
.
C.
(
.
A.7.
?
B. 3.
.
C. 2.
D. 5.
thỏa mãn
nhỏ nhất thì
A.
.
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
Câu 40. Xét các số thực
D.
là:
. Khi biểu thức
với
B.
. Tính
.
C.
đạt giá trị
?
.
D.
.
Câu 41. Ông A vay ngân hàng
triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ
liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách
hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc trả hết nợ ngân hàng
(giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi)
A. 23 tháng.
B. 21 tháng.
C. 22 tháng.
D. 20 tháng.
Câu 42. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật
là các tam giác vuông tại
trung điểm cạnh
,
,
. Góc tạo bởi cạnh
. Các mặt bên
và mặt phẳng đáy bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
theo
,
. Gọi
là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
S
.
ABC
ABC
SA
Câu 43. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại B . Biết
vuông góc với mặt phẳng
ABC , AB a, BC a 3, SA a . Một mặt phẳng qua A vuông góc SC tại H và cắt
SB tại K . Tính thể tích khối chóp S . AHK theo a .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
VS .AHK
VS . AHK
VS . AHK
VS . AHK
20 .
30 . C.
60 . D.
90 .
A.
B.
Câu 44. Cho tam giác
quay tam giác
A.
vuông tại
quanh trục
và có
bằng
B.
Câu 45. Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh
Thể tích khối nón tròn xoay khi
C.
D.
thành hai hình chữ nhật, trong đó một hình có chiều
rộng
gọi miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn thứ nhất thành một
lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ (như hình vẽ).
Trang 6/28
Tìm
để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu được là nhỏ nhất.
B.
A.
C.
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trị?
B.
A.
Câu 47. Cho hàm số
. Hàm số
D.
để hàm số
có 7 điểm cực
C.
D.
có đồ thị như hình bên. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
y
1
4
O
–2
x
–2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các
chữ số
.Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một
số chia hết cho 6.
A.
.
B.
Câu 49. Cho hai số thực dương
.
C.
.
D.
.
thay đổi và thỏa mãn hệ thức
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
Câu 50. Cho hình chóp đều
điểm
.
có đáy
thay đổi trên mặt phẳng
C.
.
là hình vuông cạnh
là thể tích của khối chóp
.
cạnh bên bằng
Xét
sao cho tổng
nhỏ nhất. Gọi
và
D.
bằng:
Tỉ số
là thể tích của khối chóp
bằng
Trang 7/28
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
………………..HẾT………………..
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3
B D A
26 27 28
A B D
4
B
29
D
5
A
30
A
6
B
31
D
7
B
32
C
8
B
33
D
9
A
34
B
10
A
35
D
11
B
36
C
12
C
37
B
13
C
38
C
14
C
39
C
15
C
40
C
16
D
41
C
17
C
42
A
18
A
43
C
19
B
44
C
20
D
45
A
21
C
46
A
22
C
47
A
23
A
48
A
24
B
49
B
25
B
50
C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Phương trình
A. .
có bao nhiêu nghiệm thuộc
B. .
C. .
Lời giải
Chọn A
?
D. Vô số.
Phương trình
Vì
nên
.
Trang 8/28
Câu 2. Cho cấp số cộng
A.
.
có
B.
.
Chọn A
Gọi
là công sai của cấp số cộng
. Công sai của cấp số cộng đó là
C.
.
D.
Lời giải
.
.
Theo giả thiết, ta có hệ:
Câu 3. Tính:
A.
.
B. .
C. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 4. Cho hình chóp
sau đây sai?
D.
.
có đáy là hình vuông, cạnh bên
A.
.
B.
Vì
nên
.
Vì
nên
.
Vì
nên
Giả sử
vuông góc với đáy. Khẳng định nào
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
D.
.
S
.
. Gọi
là hình chiếu của
lên
C
D
Vì
nên
,
Mà
B
A
(vô lí)
Câu 5. Cho hình chóp
có đáy là tam giác đều cạnh đều canh bằng
vuông góc với đáy. Tính góc giữa
A.
.
Chọn A
B.
.
và mặt đáy
C.
Lời giải
. Cạnh bên
và
.
.
D.
.
Trang 9/28
Vì
nên
là hình chiếu của
S
lên
,
Góc giữa
và
là
.
và
bằng
Ta có:
Vậy góc giữa
.
C
A
B
Câu 6.
Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau. Tìm mệnh đề đúng?
∞
x
y'
1
1
0
0
+
+∞
y
+∞
2
∞
2
A. Hàm số
đồng biến trên khoảng
B. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
C. Hàm số
đồng biến trên khoảng
D. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
Dựa vào BBT suy ra Hàm số
.
.
.
.
đồng biến trên khoảng
.
y
Câu 7.
Cho hàm số
có đạo hàm
xác định, liên tục trên
và
có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số
đồng biến trên
B. Hàm số
đồng biến trên
C. Hàm số
nghịch biến trên
D. Hàm số
đồng biến trên
Chọn A
Câu 8.
và
O
1
3
-1
x
-4
Lời giải
Trên khoảng
và
đồ thị hàm số
Cho hàm số
xác định và liên tục trên đoạn
nằm phía trên trục hoành.
và có đồ thị là đường cong trong
Trang 10/28
hình vẽ bên. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là
C.
Lời giải
Chọn A
.
Dựa vào đồ thị suy ra điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Câu 9.
Cho hàm số
xác định trên
Khi đó số cực trị của hàm số
A.
B.
là
.
.
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.
là
C.
Lời giải
Chọn A
Do hàm số xác định trên
D.
D.
và có biểu thức đạo hàm đổi dấu ba lần tại
;
;
nên hàm số
có ba cực trị.
Câu 10. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
Chọn A
Ta có
số.
Câu 11. Cho hàm số
và
.
C.
Lời giải
. Vậy
là
.
D.
.
là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm
xác định và liên tục trên đoạn
hình vẽ bên. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
và có đồ thị là đường cong trong
trên
lần lượt là:
Trang 11/28
A.
và
.
B.
và
.
C. và
Lời giải
Chọn A
.
D.
và
Dựa vào đồ thị suy ra giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
lượt là: và
.
trên
lần
Câu 12. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Chọn A
Dựa vào hình dạng đồ thì, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 với hệ số
Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại
và
. Nên loại A,B.
.
.
+ Xét
Ta có
. Loại D.
+ Xét
.
Ta có
.
Câu 13. Cho hàm số
của
A. .
.
và
có đồ thị
và hàm số:
có đồ thị
. Số giao điểm
là
B.
.
C. .
D. .
Lời giải
Chọn A
Trang 12/28
Phương trình hoành độ giao điểm của
Đặt
Vì
và
:
.
ta được phương trình trung gian:
.
có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên
Vậy số giao điểm của
và đồ thị
là
sẽ có hai nghiệm phân biệt.
giao điểm.
Câu 14. Công thức tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
và chiều cao
.
là
D.
.
Câu 15. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A.
B.
C.
Chọn A
Câu 16. Cho khối chóp có diện tích đáy
A. .
B. .
.
Lời giải
và chiều cao
C.
Lời giải
D.
. Thể tích của khối chóp đã cho bằng
D. .
.
Chọn A
Câu 17. Cho khối hộp hình chữ nhật có ba kích thước 2; 4; 6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 48 .
B. 12 .
A. 16 .
D. 8 .
Lời giải
Chọn A
Câu 18. Cho khối cầu có đường kính bằng
A.
.
B.
. Thể tích của khối cầu đã cho bằng:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Câu 19.
Cho hình nón có bán kính đáy bằng
A.
.
B.
, đường cao là
.
C.
. Tính diện tích xung quanh hình nón?
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
.
Câu 20.
Cho các số thực
A.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 13/28
Lời giải
Chọn A
211Equation Chapter 1 Section 1
Câu 21. Giả sử
là các số thực dương. Biểu thức
Tìm giá trị của .
A.
B.
được viết dưới dạng
C.
Lời giải
.
D.
Chọn A
=
Câu 22. Bất phương trình
có tập nghiệm
A.
B.
Lời giải
.
C.
D.
Chọn A
Vì cơ số
nên bpt
Câu 23. Cho hàm số
Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai ?
A.
nghịch biến trên khoảng
B.
đồng biến trên khoảng
C.
đồng biến trên khoảng
D.
nghịch biến trên khoảng
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Xét dấu :
Câu 24. Cho hàm số
hàm số
A.
.
có đạo hàm
là ?
B.
. Số điểm cực trị của
C.
Lời giải
D.
Chọn A
có 2 nghiệm kép
đi qua
Câu 25. Tìm
;
và 1 nghiệm đơn
. Nên hàm số có một điểm cực trị duy nhất
để hàm số
. Nhận thấy, đạo hàm chỉ đổi dấu khi
.
nghịch biến trên
.
Trang 14/28
A.
B.
C.
Lời giải
D.
Chọn A
Câu 26. Cho hàm số
xác định trên
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
nên đồ thị hàm số
Từ bảng biến thiên ta có:
tiệm cận ngang
có hai đường
.
Ta có:
nên đồ thị hàm số
có một đường tiệm cận đứng
.
Vậy đồ thị hàm số có
đường tiệm cận.
Câu 27. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
Chọn B
B.
.
trên đoạn
C. .
Lời giải
Ta có:
D.
. Vì
bằng:
.
nên
loại
.
Câu 28. Một chuyển động thẳng xác định bởi phương trình
, trong đó
tính bằng
Trang 15/28
giây và
tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động khi
A.
.
B.
.
Lời giải
là:
C.
.
D.
.
Chọn A
Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm
bằng đạo hàm cấp hai của phương trình
chuyển động tại thời điểm .
.
Câu 29. Cho hình chóp tứ giác đều
cách từ tâm
của đáy
A.
.
có cạnh đáy bằng , chiều cao bằng
đến một mặt bên của hình chóp.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Gọi
C.
. Tính khoảng
là trung điểm của
, kẻ
.
Ta có:
.
Câu 30. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có
cạnh huyền bằng
A.
.
. Thể tích
B.
của khối nón đó bằng:
.
C.
.
D.
.
Trang 16/28
Lời giải
Chọn A
Ta có:
Câu 31. Diện tích toàn phần của hình trụ có đường sinh
A.
.
B.
.
.
và bán kính đáy
C.
Lời giải
.
bằng
D.
.
Chọn A
Diện tích toàn phần của hình trụ
Câu 32. Cho
A.
.
là số thực dương và khác . Giá trị của
.
B.
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn C
Ta có:
Câu 33. Cho
.
,
Tính
A.
.
,
là các số thực dương thỏa mãn
,
và
.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Câu 34. Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
bằng
.
C. 3.
Lời giải
D.
.
Chọn A
.
Trang 17/28
Phương trình trên luôn có hai nghiệm
Câu 35. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. .
B.
.
Chọn A
Điều kiện:
trái dấu và tổng các nghiệm
.
bằng
C. .
Lời giải
D.
.
.
.
So điều kiện nhận
Câu 36: Cho hàm số
. Vậy tổng tất cả các nghiệm là .
, bảng xét dấu
Hàm số
A.
như sau:
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn A
Xét hàm số
.
.
Xét bất phương trình:
.
Suy ra hàm số
Vì
Câu 37. Cho hàm số
nghịch biến trên các khoảng
.
nên chọn đáp án C.
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị hàm số
Số điểm cực trị của hàm số
A. .
và khoảng
B.
như hình vẽ sau:
là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Trang 18/28
ChọnA
Ta có
.
Đồ thị hàm số
được suy ra từ đồ thị hàm số
tiến sang phải
đơn vị và tịnh tiến xuống dưới
Do đó đồ thị hàm số
bằng cách tịnh
đơn vị.
chỉ cắt trục hoành tại 1 điểm và đổi dấu qua điểm
đó nên hàm số
có một điểm cực trị.
Câu 38. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
x
f'(x)
f(x)
2
0
+
+
2
0
0
0
1
2
+
+
+
2
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
là:
.
Lời giải
Chọn A
Tiệm cận ngang:
đường thẳng
là tiệm cận ngang duy nhất.
Tiệm cận đứng: Hàm số xác định
Ta có
.
và
đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là
.
Vậy, tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 39. Cho hàm số
(
là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. 2.
B. 3.
?
C.7.
D. 5.
Lời giải
Chọn A
TXĐ:
là .
.
Trang 19/28
Ta có
.
Hàm số nghịch biến trên khoảng
khi và chỉ khi
,
.
Do
nên suy ra
Câu 40. Xét các số thực
.
thỏa mãn
nhỏ nhất thì
A.
. Khi biểu thức
với
.
B.
.
. Tính
C.
Lời giải
đạt giá trị
?
.
D.
.
Chọn A
Điều kiện:
Khi đó:
Suy ra:
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có:
Dấu “=” xảy ra
.
Do đó:
Chú ý: Ta có thể dùng phương pháp hàm số.
.
Câu 41. Ông A vay ngân hàng
triệu đồng với lãi suất 0,67% /tháng. Ông ta muốn hoàn nợ cho ngân
hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, ông ta bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ
liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ mỗi tháng đều bằng nhau và bằng 3 triệu.
Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi bằng cách
hoàn nợ đó, ông A cần trả ít nhất bao nhiêu tháng kể từ ngày vay đến lúc trả hết nợ ngân hàng
(giả định trong thời gian này lãi suất không thay đổi)
A. 22 tháng.
B. 21 tháng.
C. 23 tháng.
D. 20 tháng.
Lời giải
Trang 20/28
Chọn A
Đặt
triệu,
triệu.
Sau tháng thứ nhất, số tiền còn lại là
.
Sau tháng thứ hai, số tiền còn lại là
.
Sau tháng thứ ba, số tiền còn lại là
…
Sau tháng thứ
.
, số tiền còn lại là
.
.
Vậy cần ít nhất
Câu 42. Cho hình chóp
tháng để trả hết nợ.
có đáy là hình chữ nhật
là các tam giác vuông tại
trung điểm cạnh
A.
.
,
. Góc tạo bởi cạnh
,
và mặt phẳng đáy bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
. Các mặt bên
.
và
. Gọi
theo
D.
,
là
.
.
Chọn A
Ta có:
(1)
(2)
Từ (1) và (2)
Trang 21/28
vuông cân tại
.
Dựng
.
Mặt khác
.
Lại có
Tam giác
.
vuông tại
.
.
Xét tam giác
vuông tại
, ta có
.
Câu 43. Cho hình chóp S . ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SA vuông góc với mặt phẳng
ABC , AB a, BC a 3, SA a . Một mặt phẳng qua A vuông góc SC tại H và cắt
SB tại K . Tính thể tích khối chóp S . AHK theo a .
a3 3
a3 3
a3 3
a3 3
VS . AHK
VS .AHK
VS . AHK
VS . AHK
60 .
20 .
30 . D.
90 .
A.
B.
C.
Lời giải
Chọn A
AK SC AK
AK BC BC SAB
AK SBC AK SB
Ta có
, suy ra
Trang 22/28
Vì SAB vuông cân tại A nên K là trung điểm của
SB . Ta có:
S
H
VS . AHK SA.SK .SH
SH
VS . ABC
SA.SB.SC 2SC . Ta có
AC AB 2 BC 2 2a
2
K
2
SC AC SA a 5 , khi đó
SH SH .SC SA2 1
2
SC
SC 2
SC
5
V
SH
1
S . AHK
VS . ABC 2SC 10 , lại có
C
A
B
1
1
a3 3
VS . ABC SA. . AB.BC
3
2
6
Vậy
VS . AHK
Câu 44. Cho tam giác
quay tam giác
A.
a3 3
60 .
vuông tại
quanh trục
và có
bằng
B.
Chọn A
Thể tích khối nón tròn xoay khi
C.
D.
Lời giải
Hạ đường cao
của tam giác
Khi quay tam giác
khối nón sinh bởi hai tam giác
và
Hai khối nón này có chung đường tròn đáy có bán kính
quanh cạnh
ta được hai
Do đó ta có:
Câu 45. Cắt một miếng tôn hình vuông cạnh
thành hai hình chữ nhật, trong đó một hình có chiều
rộng
gọi miếng tôn này là miếng tôn thứ nhất. Người ta gò miếng tôn thứ nhất thành một
lăng trụ tam giác đều, miếng còn lại gò thành một hình trụ (như hình vẽ).
Tìm
để tổng thể tích khối lăng trụ và khối trụ thu được là nhỏ nhất.
Trang 23/28
A.
B.
C.
Chọn A
Chu vi tam giác đáy của lăng trụ là
Gọi
D.
Lời giải
mà đáy của lăng trụ là tam giác đều nên có diện tích bằng
là bán kính đáy của hình trụ. Suy ra
Tổng thể tích của hai khối:
Đây là hàm bậc hai nên
Câu 46. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
trị?
B.
A.
Chọn A
Suy ra
để hàm số
C.
D.
Lời giải
có 7 điểm cực trị
.
Có tất cả 42 giá trị nguyên của
Câu 47. Cho hàm số
có 7 điểm cực
. Hàm số
có đồ thị như hình bên. Hàm số
nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
Trang 24/28
y
1
4
O
–2
x
–2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Đặt
Vẽ đường thẳng
và đồ thị hàm số
trên cùng một hệ trục
y
1
–2
O
4
x
–2
Hàm số
nghịch biến
Như vậy
.
Vậy hàm số
Mà
nghịch biến trên các khoảng
nên hàm số
và
.
nghịch biến trên khoảng
Câu 48. Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau được lập từ các
chữ số
.Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn là một
số chia hết cho 6.
Trang 25/28
A.
.
B.
.
D.
.
Gọi số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau thỏa mãn bài toán có dạng
(
Lời giải
C.
.
Chọn A
)
Theo bài ra: Vì
chia hết cho 6 nên
phải là số chẵn.
Như vậy, c có 4 cách chọn.
Trường hợp 1: c = 0
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (1;2), (1;5), (2;4), (3;6), (4;5)
Mỗi trường hợp có 2 cách sắp xếp
Như vậy có 5.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 1.
Trường hợp 2: c = 2
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;1), (0;4), (1;3), (1;6), (3;4), (4;6)
Mỗi trường hợp có chữ số 0 có 1 cách sắp xếp
Mỗi trường hợp không có chữ số 0 có 2 cách sắp xếp
Như vậy, có 2 + 4.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 2.
Trường hợp 3: c = 4
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;2), (0;5), (2;3), (2;6), (3;5), (5;6)
Làm tương tự trường hợp 2, có 2 + 4.2 = 10 số tự nhiên thỏa mãn bài toán trong trường hợp 3.
Trường hợp 4: c = 6
Khi đó, (a;b) là hoán vị của bộ số (0;3), (1;2), (1;5), (2;4), (4;5)
Làm tương tự trường hợp 2, trường hợp này có 1 + 4.2 = 9 số tự nhiên thỏa mãn bài toán.
Số phần tử của không gian mẫu:
Xác suất để chọn được số chia hết cho 6:
Câu 49. Cho hai số thực dương
thay đổi và thỏa mãn hệ thức
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
bằng:
.
Chọn A
Ta có
Xét hàm số
Vì
với
nên
.
là hàm số đồng biến trên khoảng
Như vậy
Trang 26/28
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có
Từ (2) và (3) suy ra
Dẫn tới
Dấu “=” xảy ra khi
Vậy
đạt được khi
.
Câu 50. Cho hình chóp đều
điểm
thay
có đáy
đổi
trên
là hình vuông cạnh
mặt
phẳng
sao
nhỏ nhất. Gọi
và
A.
là thể tích của khối chóp
.
B.
.
Chọn A
Gọi O là tâm hình vuông
Tỉ số
C.
Lời giải
và
cạnh bên bằng
cho
Xét
tổng
là thể tích của khối chóp
bằng
.
D.
là điểm trên đoạn thẳng
.
sao cho
Ta có:
Vì
nên
nhỏ nhất
nhỏ nhất
là hình chiếu của
trên
Gọi
là trung điểm
là hình chiếu của
trên
Ta có
Trang 27/28
Vì
Ta có
.
………………..HẾT………………..
Trang 28/28
 








Các ý kiến mới nhất