Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tuấn Liêm
Ngày gửi: 15h:51' 24-03-2023
Dung lượng: 3.7 MB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 36: ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN – DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Câu 44. Cho hàm số y = f ( x) có đạo hàm liên tục trên

và thỏa mãn f ( x) + xf ( x) = 4 x 3 + 4 x + 2, x 

. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và y = f  ( x ) bằng
A.

5
.
2

B.

4
.
3

C.

1
.
2

D.

1
.
4

Lời giải
Ta có: f ( x) + x. f ( x) = 4 x + 4 x + 2  ( x)  f ( x) + x. f ( x) = 4 x 3 + 4 x + 2
3

x4 + 2x2 + 2x + C
x
3
nên C = 0 . Do đó f ( x) = x + 2 x + 2  f ( x) = 3 x 2 + 2

 [ x. f ( x)] = 4 x 3 + 4 x + 2  x. f ( x) = x 4 + 2 x 2 + 2 x + C  f ( x) =
Vì do f ( x ) liên tục trên

Xét phương trình hoành độ giao điểm của y = f ( x) và y = f ( x) , ta có:

x = 0
x3 + 2 x + 2 = 3x 2 + 2   x = 1 . Vậy diện tích phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x) và
 x = 2
2

y = f ( x) là: S =  f ( x) − f ( x) dx =
0

1
2

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y

f x trục Ox và hai đường đường thẳng x

a; x

b là

S =  f ( x ) dx
b

a

S =  f ( x ) dx
b

a

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y

S =  f ( x ) − g ( x ) dx
b

a

f x ; y

g x và hai đường đường thẳng x

a; x

b là

S =  f ( x ) − g ( x ) dx
b

a

THỂ TÍCH VẬT THỂ TRÒN XOAY
Thể tích khối tròn xoay sinh bởi đồ thị y

f x ,x

a, x

b quay quanh trục Ox là V = 



b

a

f 2 ( x )dx .

V =  f 2 ( x )dx
b

a

Thể tích khối tròn xoay sinh bởi đồ thị y

f x ,y

g x ,x

a, x

b quay quanh trục Ox là

V =  f 2 ( x ) − g 2 ( x ) dx
b

a

V =  f 2 ( x ) − g 2 ( x ) dx
b

a

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x 2 + 1 , y = −2 , x = 0 và x = 1 được tính
bởi công thức nào dưới đây?
1

A. S =   ( x 2 − 1)dx .

1

1

B. S =  ( x 2 − 1)dx .

0

C. S =  ( x 2 + 3)dx .

0

1

D. S =   ( x 2 + 3)dx .

0

0

Lời giải
1

1

1

0

0

0

Ta có S =  x 2 + 1 − (−2)dx =  x 2 + 3dx =  ( x 2 + 3)dx .
Câu 2.

2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = 2, x = 0, x = 1 được tính bằng công thức
nào dưới đây?
1

A.

2
 ( 2 − x )dx .
0

1

B.

1

2
 ( x + 2 ) dx .
2

C.

2
 ( x + 2 )dx .
0

0

Lời giải
1

1

0

0

Diện tích của hình phẳng là S =  x 2 − ( 2 ) dx =  x 2 − 2 dx

1

(

)

2
D.   x + 2 dx .
0

1

1

Vì x − 2  0, x  ( 0;1) nên S =  x − ( 2 ) dx =  ( 2 − x 2 ) dx .
2

2

0

Câu 3.

0

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x 2 − 3 và y = x − 3 bằng

125
.
3

A.

B.

1
.
6

125
.
6
Lời giải
C.

D.


.
6

x = 0
.
x2 − 3 = x − 3  x2 − x = 0  
x = 1
1

1

S =  x 2 − 3 − ( x − 3) dx =  x 2 − x dx =
0

Câu 4.

0

1

(x
0

2

 x3 x 2  1 1
− x ) dx =  −  = .
 3 2 0 6

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường y = x 2 − 1 và y = x − 1 bằng

13
13
1
A. .
B.
.
C.
.
D. .
6
6
6
6
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm hai đồ thị hàm số là:

x = 0
.
x2 − 1 = x − 1  x2 − x = 0  
x = 1
Diện tích hình phẳng là:
1

S=
0

Câu 5.

1

 x3 x 2 
1
x − x dx =  ( x − x ) dx =  −  = .
2 0 6
 3
0
1

2

2

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x 2 − 2 và y = 3x − 2 bằng
9
9
125
125
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
2
2
6
6
Lời giải
Xét phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường

x = 0
x 2 − 2 = 3x − 2  
x = 3
Diện tích hình phẳng
3

 3x 2 x3 
9
=  (3x − x )dx = 
−  = .
3 0 2
 2
0
3

2

Câu 6.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ; tiếp tuyến với đồ thị tại M ( 4;2 ) và
trục hoành là
3
2
8
1
A. .
B. .
C. .
D. .
8
3
3
3
Lời giải
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x tại điểm M ( 4;2 ) là:

y = y ( 4 ) . ( x − 4 ) + 2 =

1
x +1.
4

Xét phương trình hoành độ giao điểm:
1
 4 x +1  0
 x  −4
1

x = x +1  
 x = 4.
2  
x
=
4
4
1



x =
 x + 1

4

x = 0  x = 0.

1
x + 1 = 0  x = −4 .
4

Do 0   −4; 4 nên ta có S =

0



−4

Câu 7.

4

1
x + 1 dx + 
4
0

x−

1
8
x − 1dx = .
4
3

1
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y = x + 1 và đường cong y = x + 1 bằng
3
1
9
14
1
A. .
B. .
C.
.
D. .
6
2
3
4
Lời giải

(

)

 x + 3 2 = 3 x +1 2
x = 3
1
(
)

Giải phương trình hoành độ giao điểm x + 1 = x + 1  
cận
3
x = 0
 x  −3
của tích phân là x = a = 0 và x = b = 3
Khi đó diện tích hình phẳng cần tìm là:
3

S=
0

Câu 8.

1
1
1

x + 1 − x + 1 dx =   x + 1 − x + 1  dx = (đvdt).
3
3
6

0
3

Gọi S là số đo của diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = 2 x 2 + 3 x + 1 và parabol
 
y = x 2 − x − 2 . Khi đó sin   bằng
S
A. −

2
.
2

B.

2
.
2

C.

3
.
2

D. −

3
.
2

Lời giải

 x = −3
Phương trình hoành độ giao điểm giữa hai parabol: 2 x 2 + 3x + 1 = x 2 − x − 2  
.
 x = −1
−1
4
Khi đó: S =  ( 2 x 2 + 3x + 1) − ( x 2 − x − 2 ) dx = .
−3
3
 
 
2
 
Suy ra: sin   = sin   =
.
4
S
  2
3
Câu 9.

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 − 4 x + 3 và đường thẳng y = 3 có diện tích bằng

A. 8 .

B. 10 .

C.

32
.
3

D.

28
.
3

Lời giải

 x − 4 x + 3, khi x  1  x  3
y = x2 − 4x + 3 = 
.
2

x
+
4
x

3,
khi
1

x

3

2

x = 0
Khi x  ( − ;1  3; +  ) , xét phương trình hoành độ giao điểm: x 2 − 4 x + 3 = 3  
.
x = 4
Khi x  (1;3) , xét phương trình hoành độ giao điểm: − x 2 + 4 x − 3 = 3 (Phương trình vô nghiệm).
Diện tích hình phẳng cần tìm là:

(

)

(

)

(

)

S =  3 − ( x 2 − 4 x + 3) dx +  3 − ( − x 2 + 4 x − 3) dx +  3 − ( x 2 − 4 x + 3) dx = 8 .
1

0

3

1

4

3

Câu 10. Cho hàm số y = f ( x ) = ax3 + bx 2 + cx + d , (a, b, c, d  ; a  0) có đồ thị (C ) . Biết rằng đồ thị
(C ) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ dương và đồ thị của hàm số y = f  ( x ) cho bởi

hình vẽ dưới đây. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và trục hoành.

A. S =

21
.
4

B. S = 9 .

C. S =

15
.
4

D. S =

27
.
4

Lời giải
Từ đồ thị hàm số y = f  ( x ) ta có y = f  ( x ) = −3x 2 + 3 .
Do đó f ( x ) =  f  ( x )dx = − x3 + 3x + C .
Vì đồ thị (C ) tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ dương nên ta có phương trình
− x3 + 3x + C = 0 có nghiệm bội chẵn dương. Do đó − x3 + 3x + C = ( x − a ) ( b − x ) , a  0 .
2

 2a + b = 0
a = 1


 − x3 + 3x + C = − x 3 + ( 2a + b ) x 2 − ( a 2 + 2ab ) x + a 2b  a 2 + 2ab = −3  b = −2 .
 a 2b = C
C = −2


Do đó f ( x ) = − x3 + 3x − 2 .

x = 1
Ta có − x3 + 3x − 2 = 0  
.
 x = −2
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và trục hoành là
1

S=

 −x

−2

3

+ 3x − 2 dx =

27
.
4

Câu 11. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x 2 , y = −3x + 10 , y = 1 trong
miền x  0 là
17
2
19
20
A. S = .
B. S = .
C. S = .
D. S =
.
6
3
6
3
Lời giải

Xét x 2 = 1  x = 1  x = 1 ( x  0 ) .

x = 2
 x = 2 ( x  0) .
Xét x 2 = −3x + 10  
 x = −5
Xét −3x + 10 = 1  x = 3 .
2

3

Vậy S =  ( x − 1) dx +  ( −3x + 10 − 1) dx =
2

1

2

17
.
6

Câu 12. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm và liên tục trên

. Biết rằng đồ thị hàm số y = f  ( x ) như

hình vẽ dưới đây.

Lập hàm số g ( x ) = f ( x ) − x 2 − x . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. g ( −1)  g (1) .

B. g ( −1) = g (1) .

C. g (1) = g ( 2 ) .

D. g (1)  g ( 2 ) .

Lời giải
Xét hàm số h ( x ) = f  ( x ) − ( 2 x + 1) . Khi đó hàm số h ( x ) liên tục trên các đoạn  −1;1 , 1; 2 và
có g ( x ) là một nguyên hàm của hàm số y = h ( x ) .

 x = −1
x = 1

Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

 y = f ( x)
 y = 2x +1

1

S1 = 

−1

1

f  ( x ) − ( 2 x + 1) dx =   f  ( x ) − ( 2 x + 1)  dx = g ( x ) −1 = g (1) − g ( −1) .
1

−1

Vì S1  0 nên g (1)  g ( −1) .
x = 1
x = 2

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 

 y = f ( x)
 y = 2x +1

2

2

1

1

S2 =  f  ( x ) − ( 2 x + 1) dx =  ( 2 x + 1) − f  ( x )  dx = − g ( x ) 1 = g (1) − g ( 2 ) .
2

Vì S 2  0 nên g (1)  g ( 2 ) .
Câu 13. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) liên tục trên

và đồ thị hàm số y = f  ( x ) trên đoạn

 −2;6 như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng.

A. max y = f ( −2 ) .
−2;6

B. max y = f ( 2 ) .
−2;6

C. max y = f ( 6 ) .
−2;6

Lời giải

D. max y = f ( −1) .
−2;6

Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra max y = max  f ( −1) ; f ( 6 ) .
−2;6

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f  ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = −1
và x = 2 là
2

S1 = −  f  ( x ) dx = − f ( x ) −1 = f ( −1) − f ( 2 ) .
2

−1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f  ( x ) , trục hoành và hai đường thẳng x = 2
và x = 6 là
6

S2 =  f  ( x ) dx = f ( x ) 2 = f ( 6 ) − f ( 2 ) .
6

2

Từ hình vẽ suy ra S2  S1  f ( 6 ) − f ( 2 )  f ( −1) − f ( 2 )  f ( 6 )  f ( −1) .
Câu 14. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f  ( x ) liên tục trên

và đồ thị của f  ( x ) trên đoạn  −2;6 như

hình bên dưới. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. f ( −2 )  f ( −1) .

B. f ( 2 )  f ( 6 ) .

C. f ( 0 )  f ( −1) .

D. f ( −2 )  f ( 2 ) .

Lời giải
Dựa vào đồ thị của hàm f  ( x ) trên đoạn  −2;6 ta suy ra bảng biến thiên của hàm số f ( x ) trên
đoạn  −2;6 như sau:

Dựa vào bảng biến thiên ta có f ( −2 )  f ( −1) ; f ( 2 )  f ( 6 ) nên loại phương án A, B
Trên khoảng ( −1;0 ) hàm số f ( x ) nghịch biến nên f ( −1)  f ( 0 ) nên loại phương án C

So sánh f ( −2 ) và f ( 2 ) :
Gọi S1 , S 2 là diện tích hình phẳng được tô đậm như trên hình vẽ.
Ta có:

S1 =

−1

−1

−2

−2

 f  ( x ) dx =  f  ( x ) dx = f ( −1) − f ( −2) .
2

2

−1

−1

S2 =  f  ( x ) dx = −  f  ( x ) dx = f ( −1) − f ( 2 ) .
Dựa vào đồ thị ta thấy S1  S 2 nên f ( −1) − f ( −2 )  f ( −1) − f ( 2 )  f ( −2 )  f ( 2 ) .
Câu 15. Cho

hàm

y = f ( x)

số

2 f ( x) + f ( x) = e

−2 x



( 2 x + 1) , x 

đạo

hàm

liên

tục

trên



thỏa

và f ( 0 ) = 1 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = f ( x ) và x = 1; x = 2 và trục hoành bằng

A.

5 −2
e − 5e −4 .
2

B.

5 −2
e + 5e −4 .
2

5
C. e−2 − 5e4 .
2
Lời giải

D.

5 2
e − 5e−4 .
2

Xét 2 f ( x ) + f  ( x ) = e−2 x ( 2 x + 1) , x 
 2e2 x f ( x ) + e2 x f  ( x ) = 2 x + 1  ( e 2 x f ( x ) ) = 2 x + 1
  e 2 x f ( x )  dx =  ( 2 x + 1) dx  e2 x f ( x ) = x 2 + x + C Vì f ( 0 ) = 1  1 = C

(

)

(

)

 e2 x f ( x ) = x 2 + x + 1  f ( x ) = e −2 x x 2 + x + 1

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) và x = 1; x = 2 và trục hoành bằng
2

S =  ( x + x + 1) e
2

1

2

−2 x

dx =  ( x 2 + x + 1) e −2 x dx .

Tính K =  ( 2 x + 1) e−2 x dx
1

2

1

mãn

du = 2dx
u = 2 x + 1


Đặt 
1 −2 x
−2 x
dv = e dx v = − e

2
Vậy
2

2

1
1
1
K =  ( 2 x + 1) e−2 x dx = − e−2 x ( 2 x + 1) 12 +  e−2 x dx = − e−2 x ( 2 x + 1) 12 − e−2 x 12 = −3 e−4 + 2e −2 .
2
2
2
1
1
2

Tính S =  ( x 2 + x + 1) e−2 x dx .
1

du = ( 2 x + 1) dx
u = x 2 + x + 1 

Đặt 
1 −2 x
−2 x
dv = e dx
v = − e

2
Vậy
2

1
1
7
3
1
5
S = − e−2 x ( x 2 + x + 1) 12 +  ( 2 x + 1) e −2 x dx = − e −4 + e −2 + ( −3e −4 + 2e −2 ) = e−2 − 5e−4 .
2
21
2
2
2
2
Câu 16. Cho

hàm

số

f  ( x ) + 2 x. f

đường y =
A.

y = f ( x)



đạo

hàm

liên

tục

trên

\ 0



thỏa

mãn

( x ) = 0, f ( x )  0, x  \ 0 và f (1) = 1 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
f ( x ) , y = f  ( x ) và x = −1 bằng
2

1
.
8

B.

1
.
2

C. 1 .

D.

1
.
4

Lời giải
Xét f  ( x ) + 2 x. f 2 ( x ) = 0, f ( x )  0, x 

\ 0

 1 
1
 2
= −2 x  
=  2 xdx = x 2 + C
 = 2x 
f ( x)
f ( x)
 f ( x ) 
1
2
Với f (1) = 1  C = 0 nên f ( x ) = 2  f  ( x ) = − 3
x
x
1
2
Phương trình hoành độ giao điểm: f ( x ) = f  ( x )  2 = − 3  x = −2 .
x
x
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f ( x ) , y = f  ( x ) và x = −1 bằng:
f ( x)

−1

S=



−2

−1

1 2
 1 2
1 1 
+ 3 dx = −   2 + 3  dx =  + 2 
2
x
x
x
x 
x x 
−2 

−1
−2

1
= .
4

Câu 17. Cho hàm số f ( x) liên tục và có đạo hàm xác định trên ( 0;+ ) . Biết rằng f ( x)  0 với mọi
x  ( 0; + ) thỏa mãn f ( 0 ) = 2 , và 3 ( f ( x ) − xf  ( x ) ) = 2 f  ( x ) + f 2 ( x ) . Tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng x − 6 y + 12 = 0 .
A.

275
− ln 6 .
12

B. ln 6 .

C.

35
− ln 6 .
12

D. 120 + ln 6 .

Lời giải
Do f ( x)  0 ta có

3 ( f ( x ) − xf  ( x ) ) = 2 f  ( x ) + f 2 ( x ) 

 3x + 2 
3 f ( x ) − ( 3x + 2 ) f  ( x )
=
1


 = 1
f 2 ( x)
f
x
(
)





3x + 2
= x+C
f ( x)

Vì f (0) = 2 nên


3.0 + 2
= 0+C  C =1
f ( 0)

3x + 2
3x + 2
= x +1  f ( x) =
f ( x)
x +1

Ta có

x = 0
3x + 2 1
1
5
= x + 2  x2 − x = 0  
.
x +1 6
6
6
x = 5

Diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) và đường thẳng x − 6 y + 12 = 0 là
5

S=
0

3x + 2  1
35

−  x + 2  dx = − ln 6 .
x +1  6
12


Câu 18. Cho hàm số f ( x) liên tục và có đạo hàm xác định trên ( 0;+ ) . Biết rằng f ( x)  0 với mọi
x  ( 0; + ) thỏa mãn f ( x) ( ln f ( x) − 3x 2 + 5 x − 1) + xf '( x) = 0 và f (2) = 1 . Tính diện tích giới

hạn bởi đồ thị hàm số y = ( 4 x − 5) f ( x) , trục hoành và đường thẳng x = 2 .
9

A. 1 − e16 .

B.

9
− 
1
16
1

e

.
2


C. 1 − e



9
16

9



D. 2 1 − e 16  .



.

Lời giải
Ta có f ( x) ( ln f ( x) − 3x 2 + 5 x − 1) + xf '( x) = 0  f ( x) ln f ( x) + xf '( x) = (3 x 2 − 5 x + 1) f ( x)
Do f ( x)  0 với mọi x  ( 0; + ) nên ta chia 2 vế phương trình đó cho f ( x) ta được
ln f ( x) + x.

f '( x)
= 3 x 2 − 5 x + 1  ( x ln f ( x) ) = 3 x 2 − 5 x + 1
f ( x)

5
 x ln f ( x) = x3 − x 2 + x + C (*)
2
5
Vì f (2) = 1 nên ta có 2ln f (2) = 23 − .22 + 2 + C  C = 0
2
 x ln f ( x) = x 3 −

5
x 2 − x +1
5 2
5
x + x  ln f ( x) = x 2 − x + 1  f ( x) = e 2
2
2

Ta có ( 4 x − 5 ) f ( x) = 0  ( 4 x − 5 ) e

5
x 2 − x +1
2

=0 x=

5
.
4

Diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ( 4 x − 5) f ( x) , trục hoành và đường thẳng x = 2 là
2

2

5
4

5
4

S =  ( 4 x − 5 ) f ( x ) dx =  ( 4 x − 5 ) e
Câu 19. Cho f ( x) là hàm số liên tục trên

9
− 

dx =2 1 − e 16  .



5
x 2 − x +1
2

thỏa mãn f ( x ) + f  ( x ) = x, x 

và f ( 0 ) = −1 . Tính

diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f ( x) và y = x − 1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. 1 .
2
6
3
2

Lời giải
Xét: f ( x ) + f  ( x ) = x

(1) .

Nhân 2 vế của (1) với e x ta được e x . f ( x ) + e x . f  ( x ) = x.e x .

Hay e x . f ( x )  = x.e x  e x . f ( x ) =  x.e x dx .
Xét I =  x.e xdx .

 u = x  du = dx
Đặt  x
.
x
e dx = dv  v = e

I =  x.e xdx = x.e x −  e xdx = x.e x − e x + C . Suy ra e x f ( x ) = x.e x − e x + C .
Theo giả thiết f (0) = −1 nên C = 0  f ( x ) = x − 1 .

x = 0
Xét phương trình: x 2 − 1 = x − 1  
x = 1
1

x

Suy ra diện tích hình phẳng cần tìm:

2

0

1
− x dx = .
6

Câu 20. Cho hàm số f ( x) thỏa mãn f (1) = −2 và f ( x) = xf ( x) − 2 x 3 + 3x 2 với mọi x  0 . Tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x) và trục hoành.
189
27
A. 27 .
B.
.
C.
.
D. 189 .
4
4
Lời giải
f ( x) − xf ( x) = −2 x 3 + 3 x 2 

Do đó

1. f ( x) − x. f ( x) −2 x 3 + 3 x 2
 f ( x ) 
=

= 2x − 3
2
2
x
x
 x 

f ( x)
= x 2 − 3x + C (1) , với C 
x

Vì f (1) = −2 theo giả thiết, nên thay x = 1 vào hai vế của (1) ta thu được C = 0 , từ đó
f ( x) = x3 − 3x 2 .
3

Diện tích hình phẳng cần tìm là:

x

3

− 3x 2 dx =

0

27
.
4

BẢNG ĐÁP ÁN
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

A

B

D

A

C

A

B

A

D

A

D

C

D

A

D

C

D

B

C

CHUYÊN ĐỀ 37: NGHIỆM PHỨC CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Câu 45. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2 ( m + 1) z + m2 = 0 ( m là số thực). Có bao nhiêu giá
trị của m để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = 2?
A. 1.

B. 4.

C. 2.

D. 3.

Lời giải
Ta có:  = 2m + 2
TH1:   0  m  −1.
Phương trình có hai nghiệm phức, khi đó: z1 = z2 =

c
= m2 .
a

m = 1
Suy ra: 2 m2 = 2  
.
 m = −1 (l )
TH2:   0  m  −1.
Vì a.c = m 2  0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt z1.z2  0 hoặc z1.z2  0.

 m = −2 (l )
Suy ra: z1 + z2 = 2  z1 + z2 = 2  2m + 2 = 2  
.
m = 0
Vậy có 2 giá trị của m thỏa yêu cầu bài toán.
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC
Giải phương trình bậc hai
Cho phương trình bậc 2 dạng Az 2 + Bz + C = 0 (1) , trong đó A, B, C là những số thực, A  0
Xét biệt thức  = B 2 − 4 AC
Nếu   0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm thực phân biệt z1 =
Nếu  = 0 thì phương trình (1) có nghiệm thực kép z1 = z2 =
Nếu   0 thì phương trình (1) có 2 nghiệm phức z1 =

z2 =

−B − 
2A

−B
2A

−B + i 
2A

−B + 
;
2A

;

z2 =

−B − i 
2A

Hệ thức Vi-ét
−B

 S = z1 + z2 = A
Ta có 
P = z z = C
1 2

A

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1.
Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 − 4 z + 8 = 0 . Khi đó biểu thức
K = z1 + z2 − z1z2 bằng

A. −4 2 .

B. −8 + 4 2 .

C. 8 + 4 2 .
Lời giải

 z = 2 + 2i
Ta có z 2 − 4 z + 8 = 0  
.
 z = 2 − 2i
Do đó K = z1 + z2 − z1 z2 = 2 + 2i + 2 − 2i − 8 = 4 2 − 8 .

D. 4 2 .

Câu 2.

Cho z1 , z2 là hai nghiệm của phương trình z 2 − 3z + 10 = 0 . Tính S = ( z1 + z2 ) − z1 z2
2

A. −1 .

B. 0 .

C. 1 .
Lời giải

D. 7 .

Ta có z1 + z2 = 3, z1 z2 = 10 , khi đó S = ( z1 + z2 ) − z1 z2 = 32 − 10 = −1 .
2

Câu 3.

Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 + z + 2 = 0 . Khi đó z1 + z2 bằng
A. 4 .

B. 2 2 .

C. 2 .
Lời giải

D.

2.

Phương trình z 2 + z + 2 = 0 , có  = 1 − 4.1.2 = −7  0 .
Suy ra phương trình có hai nghiệm phức z1,2 =
Do đó z1 + z2 =

−1  i 7
.
2

−1 + i 7 −1 − i 7
+
= 2+ 2 =2 2.
2
2

Vậy z1 + z2 = 2 2 .
Câu 4.

Gọi z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 2 + 2 z + 5 = 0 . Giá trị của z12 + z22 bằng
A. 10 .

B. 12 .

C. 2 34 .
Lời giải

D. 4 5 .

 z = −1 + 2i
z2 + 2z + 5 = 0   1
.
 z2 = −1 − 2i

z12 + z22 = z1 + z2 = ( −1) + 22 + ( −1) + ( −2 ) = 10 .
2

Câu 5.

2

2

2

2

Biết số phức z là nghiệm của phương trình z 2 − 4 z + 13 = 0 và m là số thực dương thỏa mãn
z + m = 5 . Xác định m
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
D. −6 .
Lời giải
Giải phương trình z 2 − 4 z + 13 = 0 .
Ta có  = 16 − 4.13 = −36  0 .
Suy ra phương trình có hai nghiệm phức z = 2  3i .
Với z = 2  3i ta có z + m = 5  2 + m  3i = 5 

( 2 + m)

2

m = 2
2
+ 9 = 5  ( 2 + m ) = 16  
 m = −6

Vì m là số thực dương nên chọn m = 2 .
Câu 6.

Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 + z + 1 = 0 , đặt w = z12011 + z22011 . Khi đó
A. w = 22021 .

B. w = −1.

C. w = 22021 i .
Lời giải

D. w = 1 .

 z1 + z2 = −1
Có z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2 + z + 1 = 0  
 z1.z2 = 1


1
 z1 = − +
2
Phương trình z 2 + z + 1 = 0  

1
 z2 = − −

2
3

3
i
2
3
i
2

3

 1
 1
3 
3 
Ta có  − +
i  = 1;  − −
i  = 1 .
 2 2 
 2 2 

z 2013 z 2013 ( z1 )
= 1 2 + 22 =
z1
z2
z12

3 671

w= z

2011
1

+z

2011
2

(z )
+

3 671
2

z22

1 1 ( z + z ) − 2 z1.z2
= 2+ 2 = 1 2
2
z1 z2
( z1.z2 )
2

'

( −1) − 2.1 = −1 .
2
(1)
2

=

Câu 7.

Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 − 3z + 4 = 0. Xét  =
phức  dưới dạng  = x + yi ( x, y  ) .
3
3
A.  = + 2i
B.  = − + 2i
2
4

3
C.  = 2 + i
2
Lời giải

1 1
+ + iz1 z2 , viết số
z1 z2

D.  =

3
+ 2i
4

3
Theo viet, ta có z1 + z2 = ; z1z2 = 2 .
2
3
2
+ i.4 3
z1 + z2 + i ( z1z2 )
1 1
=2
= + 2i .
Khi đó, w = + + iz1 z2 =
z1 z2
z1 z2
2
4

Câu 8.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình z 2 + m = 0 có hai nghiệm là hai số
phức phân biệt.
A. m  0 .
B. m  0 .
C. m  0 .
D. m  0 .
Lời giải
Ta có: z 2 + m = 0  z 2 = −m (1) .
Phương trình (1) có 2 nghiệm phức phân biệt khi m  0 .

Câu 9.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình z 2 − 2 z + 1 − m2 = 0 có
nghiệm phức z thỏa mãn z = 2 ?
A. 4.

B. 1.

C. 2.
D. 3.
Lời giải
 z −1 = m
z = 1+ m
2

Ta có z 2 − 2 z + 1 − m2 = 0  ( z − 1) = m2  
.
 z − 1 = −m
 z = 1− m
 m = 1 (TM )
1 + m = 2

Với z = 1 + m , vì z = 2 nên 1 + m = 2  
.
1 + m = −2
 m = −3 ( l )
 m = −1 ( l )
1 − m = 2

Với z = 1 − m , vì z = 2 nên 1 − m = 2  
.
1 − m = −2
 m = 3 (TM )

Vậy ta có m = 1 và m = 3 thỏa mãn bài toán.

Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình z 2 + 2mz + 3m + 4 = 0 có hai nghiệm không là số
thực?
A. 3 .
B. 4 .
C. 5 .
D. 6 .
Lời giải
Ta có: z 2 + 2mz + 3m + 4 = 0 (1)
 = m2 − 3m − 4

Phương trình (1) có 2 nghiệm không phải là số thực khi và chỉ khi
  0  m2 − 3m − 4  0  −1  m  4.

Kết hợp với m nguyên ta nhận m  0;1; 2;3 .
Câu 11. Biết số phức z là nghiệm của phương trình z 2 − 4 z + 13 = 0 và m là số thực dương thỏa mãn
z + m = 5 . Xác định m
A. 3 .
B. 2 .
C. 1 .
D. −6 .
Lời giải
Giải phương trình z 2 − 4 z + 13 = 0 .
Ta có  = 16 − 4.13 = −36  0 .
Suy ra phương trình có hai nghiệm phức z = 2  3i .
Với z = 2  3i ta có z + m = 5  2 + m  3i = 5 

( 2 + m)

2

m = 2
2
+ 9 = 5  ( 2 + m ) = 16  
 m = −6

Vì m là số thực dương nên chọn m = 2 .
Câu 12. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình z 2 − 2mz + 6m − 5 = 0 có hai nghiệm
phức phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 = z2 ?
A. 4 .

B. 5 .

C. 6 .
Lời giải

D. 3 .

Trường hợp 1: Phương trình có 2 nghiệm phức (không thực) liên hợp z1 , z2 thỏa mãn z1 = z2
Khi đó  '  0  m2 − 6m + 5  0  1  m  5 .
Trường hợp 2: Phương trình có 2 nghiệm thực phân biệt z1 , z2 thỏa mãn z1 = z2 .

 m 2 − 6m + 5  0
   0

 m =0.
Khi đó cần có 
 z1 + z2 = 0 m = 0
 Vì m nguyên nên m 0;2;3;4 . Vậy có 4 giá trị m nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 13. Trên tập hợp số phức, biết phương trình z 2 + mz + m2 − 2 = 0 ( m là tham số thực) có hai nghiệm
phức z1 , z2 . Gọi A , B , C lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1 , z2 và z0 = i . Có bao nhiêu
giá trị của tham số m để diện tích tam giác ABC bằng 1?
A. 2 .
B. 3 .
C. 4 .
D. 6 .
Lời giải

(

)

Ta có:  = m 2 − 4 m 2 − 2 = −3m 2 + 8

TH1:   0  −3m 2 + 8  0 

−2 6
2 6
. Khi đó, phương trình có hai nghiệm thực
m
3
3

phân biệt là z1 , z2 .
Vì A, B  Ox nên AB = z1 − z2 =

( z1 − z2 )

2

=

( z1 + z2 )

2

− 4 z1 z2 = −3m 2 + 8 .

Mặt khác, ta có C ( 0;1)  d ( C; AB ) = 1 .

 SABC =

1
−3m2 + 8
2 3
AB.d ( C; AB ) =
=1 m = 
( Thỏa mãn đk).
2
2
3


2 6
 m
3
TH2:   0  −3m 2 + 8  0  
.

−2 6
m 
3


Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức liên hợp là z1,2 =
Ta có: AB = z1 − z2 = i  =

2

.

−3m 2 + 8 = 3m 2 − 8 và C ( 0;1) .

Phương trình đường thẳng AB là x +

Do đó, SABC =

−m  i 

1
AB.d ( C ; AB ) =
2

m
m
.
= 0 nên d ( C ; AB ) =
2
2

m 3m2 − 8
4

 m2 = 4
=1  2
 m = 2 ( Thỏa mãn đk).
 m = − 4 (VN)

3

Vậy có 4 giá trị thực của tham số m thỏa mãn đề bài.

c
c
tối giản) có hai nghiệm
= 0 ( với phân số
d
d
phức. Gọi A , B là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng Oxy . Biết tam giác
OAB đều (với O là gốc tọa độ), tính P = c + 2d .
A. 18 .
B. 22 .
C. −10 .
D. −14 .

Câu 14. Trên tập hợp số phức, cho phương trình x 2 − 4 x +

Lời giải

c
= 0 có hai nghiệm thực thì ba điểm A, B, O cùng nằm trên một
d
đường thẳng (không thỏa mãn).
Nếu phương trình x 2 − 4 x +

Vậy x 2 − 4 x +

c
c
= 0 có hai nghiệm phức có phần ảo khác 0   = 4 −  0 .
d
d

Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức x1 = 2 +

 i ; x2 = 2 −

 i .

Gọi A , B lần lượt là hai điểm biểu diễn của x1 ; x2 trên mặt phẳng Oxy , ta có:

(

) (

A 2;  ; B 2; −

)

 .

Ta có: AB = 2  ; OA = OB = 4 +  .
Tam giác OAB đều khi và chỉ khi AB = OA = OB  2  = 4 +   4  = 4 + 

  =

4
4
c
4
c 16
. Vì   0 nên  = − hay 4 − = −  = .
3
3
d
3
d 3

Từ đó ta có c = 16 ; d = 3 .
Vậy: P = c + 2d = 22 .
Câu 15. Cho phương trình 8 z 2 − 4 ( a + 1) z + 4a + 1 = 0 với a là tham số. Tìm số giá trị của a 
phương trình có hai nghiệm z1 , z2 thỏa mãn
dương.
A. 0 .

B. 2 .

để

z1
là số ảo, trong đó z2 là số phức có phần ảo
z2
C. 3 .

D. 4 .

Lời giải
Từ giả thiết suy ra z1 , z2 không phải là số thực. Khi đó
  0  4 ( a + 1) − 8 ( 4a + 1)  0  4 ( a 2 − 6a − 1)  0
2

Suy ra z1 =

a + 1 − − ( a 2 − 6a − 1) i 2
4

; z2 =

(*)

a + 1 + − ( a 2 − 6a − 1) i 2
4

= z1

z1
a = 0
2
là số ảo  z12 là số ảo  ( a + 1) −  − ( a 2 − 6a − 1) = 0  a 2 − 2a = 0  
(thoả mãn
z2
a = 2
điều kiện (*) )
Câu 16. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2mz + 2m2 − 2m = 0 , với m là tham số thực. Có bao
nhiêu giá trị nguyên của m  ( −10;10 ) để phương trình có hai nghiệm phân biệt z1 , z2 thỏa mãn

z1 − 2 = z2 − 2 .
A. 17 .

B. 16 .

C. 15 .

D. 14 .

Lời giải
Đặt w = z − 2 , ta được phương trình: ( w + 2 ) − 2m ( w + 2 ) + 2m 2 − 2m = 0
2

 w2 − ( 2m − 4 ) w + 2m2 − 6m + 4 = 0

(1) .

Khi đó bài toán trở thành tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt w1 , w2 thỏa mãn

w1 = w2 .
Xét phương trình (1) có  = ( m − 2 ) − 2m 2 + 6m − 4 = −m 2 + 2m .
2

Trường hợp 1:   0  m  ( 0;2 ) . Mà m

nên m = 1 . Thay vào phương trình ta được:

w = 0
w2 + 2 w = 0  
. Không thỏa mãn yêu cầu đề bà.
 w = −2

Trường hợp 2:   0  m  ( −;0 )  ( 2; + ) . Khi đó phương trình luôn có hai nghiệm phức
phân biệt không phải số thực, hai nghiệm này là hai số phức liên hợp nên mô-đun của chúng luôn
bằng nhau.
Kết hợp với điều kiện m là số nguyên và m  ( −10;10 ) .
Suy ra m −9; −8;....; −1  3; 4;...;9 .Vậy có 16 giá trị của m thoả mãn.
Câu 17. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − ( m − 1) z + m2 + 2m = 0 ( m là tham số thực). Tìm
tổng các giá trị của m sao cho phương trình đó có 2 nghiệm phức z1 , z2 thỏa mãn

z1 + z2 = z1 − z2 .
A. −2 .

B. −8 .

C. 4 .

D. −3 .

Lời giải
Ta có  = −3m2 − 10m + 1 .
TH1:   0 , phương trình đã cho có 2 nghiệm thực z1 , z2 , khi đó

m = 0
(thỏa mãn điều kiện   0 ).
z1 + z2 = z1 − z2  z1.z2 = 0  m 2 + 2m = 0  
 m = −2
TH2:   0 , phương trình có 2 nghiệm phức z1,2 =

m − 1  i −
, khi đó
2

z1 + z2 = z1 − z2  m − 1 = i −  ( m − 1) = −  m2 + 6m − 1 = 0 (*) .
2

Phương trình (*) có hai nghiệm thực phân biệt (thỏa mãn điều kiện   0 ) và tổng hai nghiệm
này bằng −6 .
Vậy tổng các giá trị của m sao cho phương trình z 2 − ( m − 1) z + m2 + 2m = 0 có 2 nghiệm phức
z1 , z2 , thỏa mãn z1 + z2 = z1 − z2 bằng −8 .

Câu 18. Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 − 2 ( m + 2 ) z + m2 = 0 ( m là tham số thực). Có bao

1
1
+
= 1?
z1 z2
D. 4 .

nhiêu giá trị của m để phương trình đó có 2 nghiệm phức z1 , z2 thỏa mãn
A. 2 .

B. 3 .

C. 1 .
Lời giải

Ta có  = 4m + 4 .
TH1:   0  m  −1 , phương trình đã cho có 2 nghiệm thực z1 , z2 , khi đó

( z + z ) − 2 z1.z2 + 2 = 1
1
1
+
=1 1 2
2
z1 z2
z1.z2
( z1.z2 )
2

4 ( m + 2 ) − 2m 2
2



(m )

2 2

+

2
=1
m2

 4 ( m + 2 ) = m4  m = 1  5 .
2

Kết hợp với điều kiện, m = 1 + 5 thỏa mãn.
TH2:   0  m  −1 , phương trình có 2 nghiệm phức z1,2 = m + 2  i − thỏa mãn z1 = z2
, khi đó

1
1
+
= 1  z1 = z2 = 2 
z1 z2

( m + 2 ) + ( −) = 2  m2 = 4  m = 2 .
2

Kết hợp với điều kiện, m = −2 thỏa mãn.
Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 19. Cho m là số thực, biết phương trình z 2 + mz + 5 = 0 có hai nghiệm phức trong đó có một nghiệm
có phần ảo là 1 . Tính tổng môđun của hai nghiệm.
A. 3 .
B. 5 .
C. 2 5 .
D. 4 .
Lời giải
Ta có  = m2 − 20
Phương trình có hai nghiệm phức thì   0  −2 5  m  2 5 .

m
20 − m2
m
20 − m2
i và z2 = − −
i
Khi đó phương trình có hai nghiệm là: z1 = − +
2
2
2
2
Theo đề ra ta có:

20 − m2
= 1  m = 4 .
2

 z1 = −2 + i
 z1 = 2 + i
Khi đó phương trình trở thành z 2  4 z + 5 = 0  
hoặc 
 z2 = −2 − i
 z2 = 2 − i
z1 = z2 = 5 .
Câu 20. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 4 z 2 + 4(m − 1) z + m 2 − 3m = 0 có
hai nghiệm phức z1 , z2 thỏa mãn z1 + z2 = 2
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .

D. 4 .

Lời giải
Ta có  = 4m + 4 .
TH1:  = 4m + 4  0  m  −1 .
Phương trình: 4 z 2 + 4(m − 1) z + m 2 − 3m = 0 có hai nghiệm phức z1 , z2 nên z2 = z1

 z2 = z1 = z1 .
m 2 − 3m
m 2 − 3m
m 2 − 3m
 z1 z2 =
 z1 . z2 =
Theo vi et ta có z1 z2 =
.
4
4
4

Theo bài ra ta có: z1 + z2 = 2  z1 + z1 = 2  z1 = 1  z1 = z2 = 1

 m = −1
 m2 − 3m = 4  
không thoả mãn điều kiện.
m=4
TH2:  = 4m + 4  0  m  −1 .

Phương trình:
z2 =

4 z 2 + 4(m − 1) z + m 2 − 3m = 0

có hai nghiệm thực

z1 =

m −1+ m +1
,
2

m −1− m +1
.
2

 z1 z2 = m 2 − 3m
Theo vi et ta có 
.
 z1 + z2 = m − 1
Theo bài ra ta có:
z1 + z2 = 2  ( z1 + z2 ) = 4 .
2

 ( z1 + z2 ) − 2 z1.z2 + 2 z1.z2 = 4
2

 ( m − 1) − 2 ( m 2 − 3m ) + 2 m 2 − 3m = 4
2

 −m 2 + 4m − 3 + 2 m 2 − 3m = 0 (*)

 −1  m  0
+ Nếu 
thì phương trình (*) trở thành:
m  3
 m = −1
(thoả mãn điều kiện)
−m 2 + 4m − 3 + 2 ( m 2 − 3m ) = 0  m2 − 2m − 3 = 0  
m = 3
+ Nếu 0  m  3 thì phương trình (*) trở thành:
1

m=

−m + 4m − 3 + 2 ( −m + 3m ) = 0  −3m + 10m − 3 = 0 
3 kết hợp với điều kiện suy ra

m = 3
1
m= .
3
Vậy có 2 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn yêu cầu bài toán
2

1
B

2
A

3
B

2

2

4
A

5
B

6
B

7
B

8
A

BẢNG ĐÁP ÁN
9 10 11 12
C B B A

13
C

14
B

15
B

16
B

17
B

18
A

19
C

20
C

CHUYÊN ĐỀ 38: KHOẢNG CÁCH TRONG KHÔNG GIAN OXYZ

x − 2 y −1 z −1
=
=
. Gọi ( P ) là
2
2
−3
mặt phẳng đi qua A và chứa d . Khoảng cách từ điểm M ( 5; −1;3) đến ( P ) bằng

Câu 46. Trong không gian Oxyz , cho điểm A ( 0;1; 2 ) và đường thẳng d :

A. 5 .

B.

1
.
3

C. 1 .

D.

11
.
3

Lời giải
Lấy B ( 2;1;1)  d ta có AB = ( 2;0; −1) .
Ta có  AB, ud  = ( 2; 4; 4 ) = 2 (1; 2; 2 )
Mặt phẳng ( P ) đi qua A và chứa d suy ra nP = (1; 2; 2 ) .
Phương trình mặt phẳng ( P ) : x + 2 y + 2 z − 6 = 0
Vậy d ( M , ( P ) ) =

xM + 2 yM + 2 zM − 6

= 1.
12 + 22 + 22
TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Cho điểm M 0 ( x0 ; y0 ; z0 ) và mặt phẳng ( ) : Ax + By + Cz + D = 0
Khi đó d ( M 0 , ( ) ) =

| Ax0 + By0 + Cz0 + D |
A2 + B 2 + C 2

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Cho đường thẳng  đi qua điểm M 0 và có vectơ chỉ phương a và M ( x; y ; z ) .
Khi đó d ( M ,  ) =

 a , M 0 M 


a

Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song
Khoảng cách giữa đường thẳng (  ) và mặt phẳng ( P) : ax + by + cz + d = 0 song song.
Khi đó d ( M , ( P ) ) =

axM + byM + czM + d
a 2 + b2 + c2

với M ( xM ; yM ; zM )  (  )

Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Cho hai mặt phẳng song song ( P ) : ax + by + cz + d = 0 và ( Q ) : ax + by + cz + d  = 0 .
Khi đó d ( ( Q ) , ( P ) ) =

d − d
a 2 + b2 + c2

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song
Cho hai đường thẳng song song  và d qua điểm M 0 có véctơ chỉ phương u d .

Khi đó d ( M , d ) =

 M M , ud 


với M ( xM ; yM ; zM )  (  )
ud

Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Cho 2 đường thẳng chéo nhau đường chéo 1 ,  2 .
Khi đó d ( 1 ,  2 ) =

AB. u1 , u2 
u1 , u2 



với ( A  1 , B   2 )

CÂU PHÁT TRIỂN TỪ KHO SMARTEST PRO – 100 CHUYÊN ĐỀ ÔN THI TN THPT
Câu 1. Trong không g...
 
Gửi ý kiến