Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đông
Ngày gửi: 00h:22' 11-06-2023
Dung lượng: 1'013.1 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Đông
Ngày gửi: 00h:22' 11-06-2023
Dung lượng: 1'013.1 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO BÌNH THUẬN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
Câu 1:
Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z = 7 + 6i có tọa độ là
A. ( 7; 6 ) .
Câu 2:
C. ( 7; − 6 ) .
D. ( −6; 7 ) .
Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số y = x là
e
A. y = ex e −1 .
Câu 3:
B. ( 6; 7 ) .
1
B. y = x e−1 .
e
C. y = exe .
D. y = x e −1 .
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 11.
Câu 4:
C. 4 .
D. −1 .
C. −2 − 3i .
D. 2 − 3i .
Số phức liên hợp của số phức 2 − 3i là
A. −2 + 3i .
Câu 5:
B. 2 .
B. 2 + 3i .
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M ( 2;1; − 2 ) , N ( 4; − 5;1) . Độ dài đoạn thẳng MN
bằng
A. 49 .
Câu 6:
7.
3x − 1
là
x−2
C. y = 3 .
B. y = −3 .
D. 7 .
D. y =
B. log ( 6a 2 ) .
2
C. log .
3
1
.
3
3
D. log .
2
Cho số phức z = 2 + 9i . Phần ảo của số phức z 2 bằng
A. −77 .
Câu 9:
C.
Với a là số thực dương tùy ý, log ( 2a ) − log ( 3a ) bằng
A. log a .
Câu 8:
41 .
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = 2 .
Câu 7:
B.
B. 81 .
C. 36 .
Tập xác định của hàm số y = log x là
1
D. 4 .
A. ( 0; + ) .
B. ( −; + ) .
D. (10; + ) .
C. ( e; + ) .
Câu 10: Cho hàm số f ( x ) = sin x − x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
C.
f ( x ) dx = − cos x +
x2
+C .
2
B.
f ( x ) dx = cos x − x
f ( x ) dx = − cos x − x 2 + C .
D.
f ( x ) dx = − cos x −
2
+C .
x2
+C .
2
1
Câu 11: Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = . Giá trị của u3 bằng
3
A.
1
.
3
B. 3 .
C.
11
.
3
D.
1
.
9
Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M ( 4;1; −2 ) lên mặt phẳng
( Oxy ) có toạ độ là
A. ( 0; 0; −2 ) .
B. ( 4; 0; 0 ) .
C. ( 4;1; 0 ) .
D. ( 0;1; −2 ) .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình 2 x + 3 y − 4 z − 1 = 0 . Mặt
phẳng ( P ) có một vectơ pháp tuyến là
A. n1 = ( 2; −3; 4 ) .
B. n3 = ( −4; 2;3) .
C. n2 = ( 2;3; 4 ) .
D. n4 = ( 2;3; −4 ) .
Câu 14: Hàm số y = x3 − 3x2 + 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −2; + ) .
B. ( 2; + ) .
D. ( 0; + ) .
C. ( 0; 2 ) .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M ( 3; −1; 2 ) và có vectơ chỉ phương u = ( 4;5; −7 ) là
x = 4 + 3t
A. y = 5 − t .
z = −7 + 2t
x = −4 + 3t
B. y = −5 − t .
z = 7 + 2t
x = −3 + 4t
C. y = 1 + 5t .
z = − 2 − 7t
x = 3 + 4t
D. y = −1 + 5t .
z = 2 − 7t
Câu 16: Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng
A. A152 .
B. 152 .
D. C152
C. 30.
Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y + 2 z − 3 = 0 có bán kính bằng
A.
3.
B. 3 3 .
C. 9.
D. 3.
Câu 18: Cho ln x dx = F ( x ) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F ( x ) = ln x .
4
Câu 19: Nếu
−1
A. 5.
f ( x ) dx = 2 và
B. F ( x ) =
4
2
.
x2
g ( x ) dx = 3 thì
−1
C. F ( x ) = −
1
.
x2
D. F ( x ) =
1
.
x
4
f ( x ) − g ( x ) dx bằng
−1
B. 1.
C. 6.
D. −1 .
Câu 20: Công thức tính thể tích V khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
2
1
A. V = r 2 h .
3
Câu 21: Nếu
2
0
B. V = 2 rh .
1
2 f ( x ) − 2 dx = −2 thì
A. 0
D. V = r 2h .
C. V = rh .
f ( x )dx bằng
2
0
C. −4
B. 2
D. 4
Câu 22: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − i = 5 và z 2 là số thuần ảo?
A. 0
C. −4
B. 2
D. 4
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1 4 là
A. ( −;1
B. 1; + )
C. ( −;1)
D. (1; + )
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 trên đoạn −1;18 bằng
A. 5
B. 2
D. 4
C. 3
Câu 25: Khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 8 cm và độ dài đường sinh bằng 10 cm có thể
tích bằng
A. 124 cm3
B. 140 cm3
D. 96 cm3
C. 288 cm3
x − 12 y − 9 z − 1
=
=
và mặt phẳng
4
3
1
( P) : 3x + 5 y − z − 2 = 0 . Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d ) và mặt phẳng ( P) là:
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
A. (1;0;1) .
B. (0; 0; 2) .
C. (1;1;6) .
D. (12;9;1) .
Câu 27: Parabal ( P ) : y = x 2 và đường cong (C) : y = x 3 − x 2 − x + 2 có bao nhiêu giao điểm
A. 2 .
C. 3 .
B. 1 .
D. 0 .
Câu 28: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2 ( x + 2022) log 2 (2023 − x ) là
3
A. 2023 .
3
C. 2022 .
B. 2021 .
D. 2020 .
Câu 29: Thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao là 2a bằng
A. 12a 2 .
B.
2 3
a .
3
C. 4a 3 .
D. 2a 3 .
Câu 30: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log2 x + 2 log x − 3 = 0 là
1
1
.
D.
.
100
1000
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1; 2; 2 ) và B ( 3; −2; −4 ) . Phương trình mặt
A.
2.
B.
3.
C.
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A. 2 x + 2 y − 3z − 5 = 0 .
B. 2 x − 2 y − 3z − 5 = 0 .
C. 2 x − 2 y + 3z + 1 = 0 .
D. 2 x − 2 y − 3z = 0 .
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
x + 3 y − 2 z −1
=
=
. Phương trình mặt
1
−1
2
phẳng ( P ) đi qua điểm M ( 2;0; −1) và vuông góc với d là
A. x − 2 y − 2 = 0 .
B. x + y + 2 z = 0 .
3
C. x − y − 2 z = 0 .
D. x − y + 2 z = 0 .
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. SC ⊥ AC .
B. SC ⊥ BD .
C. SC ⊥ AB .
D. SC ⊥ BC .
Câu 34: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = − x4 − 2 x2 −1 .
B. y = − x4 − 2 x2 + 1 .
C. y = − x4 + 2 x2 + 1.
D. y = − x4 + 2 x2 − 1 .
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 − 3x và y = x là
2
A.
x
2
3
− 4 x dx .
B.
−2
3
+ 4 x dx .
x
− 4 x dx .
−2
0
2
C.
x
x3 − 4 x dx .
D.
3
−2
0
x − 16
x 2 − 16
?
log 3
54
24
C. 22.
2
Câu 36: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log 2
A. 10.
B. 11.
D. 20.
Câu 37: Trong không gian Oxyz , gọi ( ) là mặt phẳng đi qua A (1; − 1; 2 ) và chứa trục Ox .
Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng ( ) ?
A. Q ( 0; 4; 2 ) .
B. M ( 0; 4; − 2 ) .
C. N ( 2; 2; − 4 ) .
D. P ( −2; 2; 4 ) .
Câu 38: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy và
góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
SA, SB . Thể tích khối chóp S.MNC bằng
a3
a3
a3 3
a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
16
8
32
12
Câu 39: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Số đo góc giữa hai đường thẳng A ' B và
B ' C bằng
4
A. 300 .
B. 900 .
C. 450 .
. Biết e x là một nguyên hàm của hàm số
Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0;
f '( x)ln x liên tục trên khoảng 0;
A. 1 + e + e
D. 600 .
và f 2
2
1
. Giá trị của
ln 2
1
f x
dx bằng
x
B. 1 − e − e
C. 1 + e − e.
D. 1 − e2 + e
Câu 41: Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết
AA = AB = AC = a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC ?
2
3a 3
A.
.
4
2
2
a3 3
B.
.
4
Câu 42: Cho hàm số thỏa mãn f (1) =
a3 2
C.
.
4
D.
a3
.
4
f ( x)
1
x
và f ( x ) − 2
=
, x ( 0; + ) . Giá trị của f ( 2 )
2
x + x x +1
thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (1;2 ) .
B. ( 2;3) .
C. ( 3;4 ) .
D. ( 0;1) .
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x + 3) + y 2 + ( z − 1) = 10. Mặt phẳng nào
2
2
trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là đường tròn có bán
kính bằng 3?
A. ( P1 ) : x + 2 y − 2 z + 8 = 0.
B. ( P4 ) : x + 2 y − 2 z − 4 = 0.
C. ( P2 ) : x + 2 y − 2 z − 8 = 0.
D. ( P3 ) : x + 2 y − 2 z − 2 = 0.
Câu 44: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu
màu vàng. Các quả cầu đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 8 quả từ hộp
đó, xác suất để số quả cầu còn lại có đủ ba màu bằng
661
8
6
.
A.
B. .
C. .
715
15
7
D.
54
.
715
Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 + bz + c = 0 với b, c là các số thực. Biết rằng
hai nghiệm của phương trình có dạng w + 1 và 2w + 4 − 3i với w là một số phức. Giá trị
của b + c bằng.
A. 1 .
B. −9 .
C. 9 .
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
( S ) : ( x − 2)
D. 1 .
2
+ ( y + 3) + ( z − 3) = 25 và đường
2
2
x −1 y + 3 z −1
=
=
. Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung với tung độ là số
4
−2
1
nguyên, mà từ M kẻ được đến ( S ) dùng hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?
thẳng d :
A. 18 .
B. 22 .
C. 15 .
D. 16 .
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x ; y ) thỏa mãn
log 2 (16 x 2 + 25 y 2 + 400 ) + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 ) log 2 400 + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 + 800 ) ?
A. 54 .
B. 63 .
C. 62 .
Câu 48: Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
5
D. 44 .
Hàm số y = 3 f ( x + 2 ) − x 3 + 3 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( − ; −1) .
B. ( −1; + ) .
C. ( 0; 2 ) .
D. ( −1; 0 ) .
Câu 49: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ.
(
)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f − x 2 + 4 x + m + 3 = 0 có
đúng ba nghiệm x 0; + )
A. 5 .
B. 6 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 50: Gọi z1 , z2 là hai số phức thỏa mãn z − 3 − 4i = 5 và z1 − z2 = 4 . Gọi M , m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 + 3 z2 . Giá trị của M + m bằng
A. 2 22 .
B. 8 22 .
C. 20 .
HẾT
6
D. 40 .
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN
Câu 1:
Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z = 7 + 6i có tọa độ là
A. ( 7; 6 ) .
Câu 2:
C. ( 7; − 6 ) .
D. ( −6; 7 ) .
Trên khoảng ( 0; + ) , đạo hàm của hàm số y = x là
e
A. y = ex e −1 .
Câu 3:
B. ( 6; 7 ) .
1
B. y = x e−1 .
e
C. y = exe .
D. y = x e −1 .
Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 11.
Câu 4:
C. 4 .
D. −1 .
C. −2 − 3i .
D. 2 − 3i .
Số phức liên hợp của số phức 2 − 3i là
A. −2 + 3i .
Câu 5:
B. 2 .
B. 2 + 3i .
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M ( 2;1; − 2 ) , N ( 4; − 5;1) . Độ dài đoạn thẳng MN
bằng
A. 49 .
Câu 6:
7.
3x − 1
là
x−2
C. y = 3 .
B. y = −3 .
D. 7 .
D. y =
B. log ( 6a 2 ) .
2
C. log .
3
1
.
3
3
D. log .
2
Cho số phức z = 2 + 9i . Phần ảo của số phức z 2 bằng
A. −77 .
Câu 9:
C.
Với a là số thực dương tùy ý, log ( 2a ) − log ( 3a ) bằng
A. log a .
Câu 8:
41 .
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = 2 .
Câu 7:
B.
B. 81 .
C. 36 .
Tập xác định của hàm số y = log x là
1
D. 4 .
A. ( 0; + ) .
B. ( −; + ) .
D. (10; + ) .
C. ( e; + ) .
Câu 10: Cho hàm số f ( x ) = sin x − x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
C.
f ( x ) dx = − cos x +
x2
+C .
2
B.
f ( x ) dx = cos x − x
f ( x ) dx = − cos x − x 2 + C .
D.
f ( x ) dx = − cos x −
2
+C .
x2
+C .
2
1
Câu 11: Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = . Giá trị của u3 bằng
3
A.
1
.
3
B. 3 .
C.
11
.
3
D.
1
.
9
Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M ( 4;1; −2 ) lên mặt phẳng
( Oxy ) có toạ độ là
A. ( 0; 0; −2 ) .
B. ( 4; 0; 0 ) .
C. ( 4;1; 0 ) .
D. ( 0;1; −2 ) .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình 2 x + 3 y − 4 z − 1 = 0 . Mặt
phẳng ( P ) có một vectơ pháp tuyến là
A. n1 = ( 2; −3; 4 ) .
B. n3 = ( −4; 2;3) .
C. n2 = ( 2;3; 4 ) .
D. n4 = ( 2;3; −4 ) .
Câu 14: Hàm số y = x3 − 3x2 + 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −2; + ) .
B. ( 2; + ) .
D. ( 0; + ) .
C. ( 0; 2 ) .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M ( 3; −1; 2 ) và có vectơ chỉ phương u = ( 4;5; −7 ) là
x = 4 + 3t
A. y = 5 − t .
z = −7 + 2t
x = −4 + 3t
B. y = −5 − t .
z = 7 + 2t
x = −3 + 4t
C. y = 1 + 5t .
z = − 2 − 7t
x = 3 + 4t
D. y = −1 + 5t .
z = 2 − 7t
Câu 16: Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng
A. A152 .
B. 152 .
D. C152
C. 30.
Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y + 2 z − 3 = 0 có bán kính bằng
A.
3.
B. 3 3 .
C. 9.
D. 3.
Câu 18: Cho ln x dx = F ( x ) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F ( x ) = ln x .
4
Câu 19: Nếu
−1
A. 5.
f ( x ) dx = 2 và
B. F ( x ) =
4
2
.
x2
g ( x ) dx = 3 thì
−1
C. F ( x ) = −
1
.
x2
D. F ( x ) =
1
.
x
4
f ( x ) − g ( x ) dx bằng
−1
B. 1.
C. 6.
D. −1 .
Câu 20: Công thức tính thể tích V khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
2
1
A. V = r 2 h .
3
Câu 21: Nếu
2
0
B. V = 2 rh .
1
2 f ( x ) − 2 dx = −2 thì
A. 0
D. V = r 2h .
C. V = rh .
f ( x )dx bằng
2
0
C. −4
B. 2
D. 4
Câu 22: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − i = 5 và z 2 là số thuần ảo?
A. 0
C. −4
B. 2
D. 4
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1 4 là
A. ( −;1
B. 1; + )
C. ( −;1)
D. (1; + )
Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 trên đoạn −1;18 bằng
A. 5
B. 2
D. 4
C. 3
Câu 25: Khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 8 cm và độ dài đường sinh bằng 10 cm có thể
tích bằng
A. 124 cm3
B. 140 cm3
D. 96 cm3
C. 288 cm3
x − 12 y − 9 z − 1
=
=
và mặt phẳng
4
3
1
( P) : 3x + 5 y − z − 2 = 0 . Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d ) và mặt phẳng ( P) là:
Câu 26: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :
A. (1;0;1) .
B. (0; 0; 2) .
C. (1;1;6) .
D. (12;9;1) .
Câu 27: Parabal ( P ) : y = x 2 và đường cong (C) : y = x 3 − x 2 − x + 2 có bao nhiêu giao điểm
A. 2 .
C. 3 .
B. 1 .
D. 0 .
Câu 28: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2 ( x + 2022) log 2 (2023 − x ) là
3
A. 2023 .
3
C. 2022 .
B. 2021 .
D. 2020 .
Câu 29: Thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao là 2a bằng
A. 12a 2 .
B.
2 3
a .
3
C. 4a 3 .
D. 2a 3 .
Câu 30: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log2 x + 2 log x − 3 = 0 là
1
1
.
D.
.
100
1000
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1; 2; 2 ) và B ( 3; −2; −4 ) . Phương trình mặt
A.
2.
B.
3.
C.
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A. 2 x + 2 y − 3z − 5 = 0 .
B. 2 x − 2 y − 3z − 5 = 0 .
C. 2 x − 2 y + 3z + 1 = 0 .
D. 2 x − 2 y − 3z = 0 .
Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :
x + 3 y − 2 z −1
=
=
. Phương trình mặt
1
−1
2
phẳng ( P ) đi qua điểm M ( 2;0; −1) và vuông góc với d là
A. x − 2 y − 2 = 0 .
B. x + y + 2 z = 0 .
3
C. x − y − 2 z = 0 .
D. x − y + 2 z = 0 .
Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. SC ⊥ AC .
B. SC ⊥ BD .
C. SC ⊥ AB .
D. SC ⊥ BC .
Câu 34: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = − x4 − 2 x2 −1 .
B. y = − x4 − 2 x2 + 1 .
C. y = − x4 + 2 x2 + 1.
D. y = − x4 + 2 x2 − 1 .
Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 − 3x và y = x là
2
A.
x
2
3
− 4 x dx .
B.
−2
3
+ 4 x dx .
x
− 4 x dx .
−2
0
2
C.
x
x3 − 4 x dx .
D.
3
−2
0
x − 16
x 2 − 16
?
log 3
54
24
C. 22.
2
Câu 36: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log 2
A. 10.
B. 11.
D. 20.
Câu 37: Trong không gian Oxyz , gọi ( ) là mặt phẳng đi qua A (1; − 1; 2 ) và chứa trục Ox .
Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng ( ) ?
A. Q ( 0; 4; 2 ) .
B. M ( 0; 4; − 2 ) .
C. N ( 2; 2; − 4 ) .
D. P ( −2; 2; 4 ) .
Câu 38: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy và
góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
SA, SB . Thể tích khối chóp S.MNC bằng
a3
a3
a3 3
a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
16
8
32
12
Câu 39: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Số đo góc giữa hai đường thẳng A ' B và
B ' C bằng
4
A. 300 .
B. 900 .
C. 450 .
. Biết e x là một nguyên hàm của hàm số
Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0;
f '( x)ln x liên tục trên khoảng 0;
A. 1 + e + e
D. 600 .
và f 2
2
1
. Giá trị của
ln 2
1
f x
dx bằng
x
B. 1 − e − e
C. 1 + e − e.
D. 1 − e2 + e
Câu 41: Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết
AA = AB = AC = a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC ?
2
3a 3
A.
.
4
2
2
a3 3
B.
.
4
Câu 42: Cho hàm số thỏa mãn f (1) =
a3 2
C.
.
4
D.
a3
.
4
f ( x)
1
x
và f ( x ) − 2
=
, x ( 0; + ) . Giá trị của f ( 2 )
2
x + x x +1
thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (1;2 ) .
B. ( 2;3) .
C. ( 3;4 ) .
D. ( 0;1) .
Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x + 3) + y 2 + ( z − 1) = 10. Mặt phẳng nào
2
2
trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là đường tròn có bán
kính bằng 3?
A. ( P1 ) : x + 2 y − 2 z + 8 = 0.
B. ( P4 ) : x + 2 y − 2 z − 4 = 0.
C. ( P2 ) : x + 2 y − 2 z − 8 = 0.
D. ( P3 ) : x + 2 y − 2 z − 2 = 0.
Câu 44: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu
màu vàng. Các quả cầu đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 8 quả từ hộp
đó, xác suất để số quả cầu còn lại có đủ ba màu bằng
661
8
6
.
A.
B. .
C. .
715
15
7
D.
54
.
715
Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 + bz + c = 0 với b, c là các số thực. Biết rằng
hai nghiệm của phương trình có dạng w + 1 và 2w + 4 − 3i với w là một số phức. Giá trị
của b + c bằng.
A. 1 .
B. −9 .
C. 9 .
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
( S ) : ( x − 2)
D. 1 .
2
+ ( y + 3) + ( z − 3) = 25 và đường
2
2
x −1 y + 3 z −1
=
=
. Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung với tung độ là số
4
−2
1
nguyên, mà từ M kẻ được đến ( S ) dùng hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?
thẳng d :
A. 18 .
B. 22 .
C. 15 .
D. 16 .
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x ; y ) thỏa mãn
log 2 (16 x 2 + 25 y 2 + 400 ) + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 ) log 2 400 + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 + 800 ) ?
A. 54 .
B. 63 .
C. 62 .
Câu 48: Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
5
D. 44 .
Hàm số y = 3 f ( x + 2 ) − x 3 + 3 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( − ; −1) .
B. ( −1; + ) .
C. ( 0; 2 ) .
D. ( −1; 0 ) .
Câu 49: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ.
(
)
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f − x 2 + 4 x + m + 3 = 0 có
đúng ba nghiệm x 0; + )
A. 5 .
B. 6 .
C. 3 .
D. 4 .
Câu 50: Gọi z1 , z2 là hai số phức thỏa mãn z − 3 − 4i = 5 và z1 − z2 = 4 . Gọi M , m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 + 3 z2 . Giá trị của M + m bằng
A. 2 22 .
B. 8 22 .
C. 20 .
HẾT
6
D. 40 .
 








Các ý kiến mới nhất