Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đông
Ngày gửi: 00h:22' 11-06-2023
Dung lượng: 1'013.1 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO BÌNH THUẬN
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN

Câu 1:

Trên mặt phẳng Oxy , điểm biểu diễn số phức z = 7 + 6i có tọa độ là
A. ( 7; 6 ) .

Câu 2:

C. ( 7; − 6 ) .

D. ( −6; 7 ) .

Trên khoảng ( 0; +  ) , đạo hàm của hàm số y = x là
e

A. y  = ex e −1 .
Câu 3:

B. ( 6; 7 ) .

1
B. y = x e−1 .
e

C. y = exe .

D. y  = x e −1 .

Cho hàm số y = f ( x ) có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A. 11.
Câu 4:

C. 4 .

D. −1 .

C. −2 − 3i .

D. 2 − 3i .

Số phức liên hợp của số phức 2 − 3i là
A. −2 + 3i .

Câu 5:

B. 2 .
B. 2 + 3i .

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M ( 2;1; − 2 ) , N ( 4; − 5;1) . Độ dài đoạn thẳng MN
bằng
A. 49 .

Câu 6:

7.

3x − 1

x−2

C. y = 3 .

B. y = −3 .

D. 7 .

D. y =

B. log ( 6a 2 ) .

2
C. log .
3

1
.
3

3
D. log .
2

Cho số phức z = 2 + 9i . Phần ảo của số phức z 2 bằng
A. −77 .

Câu 9:

C.

Với a là số thực dương tùy ý, log ( 2a ) − log ( 3a ) bằng
A. log a .

Câu 8:

41 .

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =
A. y = 2 .

Câu 7:

B.

B. 81 .

C. 36 .

Tập xác định của hàm số y = log x là
1

D. 4 .

A. ( 0; + ) .

B. ( −; + ) .

D. (10; + ) .

C. ( e; + ) .

Câu 10: Cho hàm số f ( x ) = sin x − x . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
C.



f ( x ) dx = − cos x +

x2
+C .
2

B.

 f ( x ) dx = cos x − x



f ( x ) dx = − cos x − x 2 + C .

D.

f ( x ) dx = − cos x −



2

+C .

x2
+C .
2

1
Câu 11: Cho cấp số nhân ( un ) với u1 = 3 và công bội q = . Giá trị của u3 bằng
3

A.

1
.
3

B. 3 .

C.

11
.
3

D.

1
.
9

Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M ( 4;1; −2 ) lên mặt phẳng

( Oxy ) có toạ độ là
A. ( 0; 0; −2 ) .

B. ( 4; 0; 0 ) .

C. ( 4;1; 0 ) .

D. ( 0;1; −2 ) .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P ) có phương trình 2 x + 3 y − 4 z − 1 = 0 . Mặt
phẳng ( P ) có một vectơ pháp tuyến là
A. n1 = ( 2; −3; 4 ) .

B. n3 = ( −4; 2;3) .

C. n2 = ( 2;3; 4 ) .

D. n4 = ( 2;3; −4 ) .

Câu 14: Hàm số y = x3 − 3x2 + 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( −2; + ) .

B. ( 2; + ) .

D. ( 0; + ) .

C. ( 0; 2 ) .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm
M ( 3; −1; 2 ) và có vectơ chỉ phương u = ( 4;5; −7 ) là
 x = 4 + 3t
A.  y = 5 − t .
 z = −7 + 2t


 x = −4 + 3t

B.  y = −5 − t .
 z = 7 + 2t


 x = −3 + 4t

C.  y = 1 + 5t .
 z = − 2 − 7t


 x = 3 + 4t

D.  y = −1 + 5t .
 z = 2 − 7t


Câu 16: Cho tập hợp A có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của A bằng
A. A152 .

B. 152 .

D. C152

C. 30.

Câu 17: Trong không gian Oxyz, mặt cầu ( S ) : x 2 + y 2 + z 2 − 2 x + 4 y + 2 z − 3 = 0 có bán kính bằng
A.

3.

B. 3 3 .

C. 9.

D. 3.

Câu 18: Cho  ln x dx = F ( x ) + C . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. F  ( x ) = ln x .
4

Câu 19: Nếu



−1

A. 5.

f ( x ) dx = 2 và

B. F  ( x ) =
4

2
.
x2

 g ( x ) dx = 3 thì

−1

C. F  ( x ) = −

1
.
x2

D. F  ( x ) =

1
.
x

4

  f ( x ) − g ( x ) dx bằng

−1

B. 1.

C. 6.

D. −1 .

Câu 20: Công thức tính thể tích V khối trụ tròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là
2

1
A. V =  r 2 h .
3



Câu 21: Nếu

2

0

B. V = 2 rh .

1

 2 f ( x ) − 2 dx = −2 thì

A. 0 

D. V =  r 2h .

C. V =  rh .

 f ( x )dx bằng
2

0

C. −4 

B. 2 

D. 4 

Câu 22: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z − i = 5 và z 2 là số thuần ảo?
A. 0 

C. −4 

B. 2 

D. 4 

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1  4 là
A. ( −;1 

B. 1; + ) 

C. ( −;1) 

D. (1; + ) 

Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số y = − x 4 + 4 x 2 trên đoạn  −1;18 bằng
A. 5

B. 2 

D. 4 

C. 3

Câu 25: Khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 8 cm và độ dài đường sinh bằng 10 cm có thể
tích bằng
A. 124 cm3 

B. 140 cm3 

D. 96 cm3 

C. 288 cm3 

x − 12 y − 9 z − 1
=
=
và mặt phẳng
4
3
1
( P) : 3x + 5 y − z − 2 = 0 . Tọa độ giao điểm của đường thẳng (d ) và mặt phẳng ( P) là:

Câu 26: Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d :

A. (1;0;1) .

B. (0; 0; 2) .

C. (1;1;6) .

D. (12;9;1) .

Câu 27: Parabal ( P ) : y = x 2 và đường cong (C) : y = x 3 − x 2 − x + 2 có bao nhiêu giao điểm
A. 2 .

C. 3 .

B. 1 .

D. 0 .

Câu 28: Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2 ( x + 2022) log 2 (2023 − x ) là
3

A. 2023 .

3

C. 2022 .

B. 2021 .

D. 2020 .

Câu 29: Thể tích của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao là 2a bằng
A. 12a 2 .

B.

2 3
a .
3

C. 4a 3 .

D. 2a 3 .

Câu 30: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log2 x + 2 log x − 3 = 0 là
1
1
.
D.
.
100
1000
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A ( −1; 2; 2 ) và B ( 3; −2; −4 ) . Phương trình mặt

A.

2.

B.

3.

C.

phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là
A. 2 x + 2 y − 3z − 5 = 0 .

B. 2 x − 2 y − 3z − 5 = 0 .

C. 2 x − 2 y + 3z + 1 = 0 .

D. 2 x − 2 y − 3z = 0 .

Câu 32: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

x + 3 y − 2 z −1
=
=
. Phương trình mặt
1
−1
2

phẳng ( P ) đi qua điểm M ( 2;0; −1) và vuông góc với d là
A. x − 2 y − 2 = 0 .

B. x + y + 2 z = 0 .
3

C. x − y − 2 z = 0 .

D. x − y + 2 z = 0 .

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. SC ⊥ AC .

B. SC ⊥ BD .

C. SC ⊥ AB .

D. SC ⊥ BC .

Câu 34: Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. y = − x4 − 2 x2 −1 .

B. y = − x4 − 2 x2 + 1 .

C. y = − x4 + 2 x2 + 1.

D. y = − x4 + 2 x2 − 1 .

Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 − 3x và y = x là
2

A.

x

2

3

− 4 x dx .

B.

−2



3

+ 4 x dx .

x

− 4 x dx .

−2

0

2

C.

x

x3 − 4 x dx .

D.

3

−2

0

x − 16
x 2 − 16
?
 log 3
54
24
C. 22.
2

Câu 36: Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn log 2
A. 10.

B. 11.

D. 20.

Câu 37: Trong không gian Oxyz , gọi ( ) là mặt phẳng đi qua A (1; − 1; 2 ) và chứa trục Ox .
Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc mặt phẳng ( ) ?
A. Q ( 0; 4; 2 ) .

B. M ( 0; 4; − 2 ) .

C. N ( 2; 2; − 4 ) .

D. P ( −2; 2; 4 ) .

Câu 38: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với đáy và
góc giữa mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) bằng 60 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của

SA, SB . Thể tích khối chóp S.MNC bằng
a3
a3
a3 3
a3 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
16
8
32
12
Câu 39: Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Số đo góc giữa hai đường thẳng A ' B và
B ' C bằng

4

A. 300 .

B. 900 .

C. 450 .

. Biết e x là một nguyên hàm của hàm số

Câu 40: Cho hàm số f x liên tục trên khoảng 0;

f '( x)ln x liên tục trên khoảng 0;
A. 1 + e + e

D. 600 .

và f 2

2

1
. Giá trị của
ln 2

1

f x
dx bằng
x

B. 1 − e − e
C. 1 + e − e.
D. 1 − e2 + e
Câu 41: Cho lăng trụ ABC. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a , biết
AA = AB = AC = a . Tính thể tích khối lăng trụ ABC. ABC ?
2

3a 3
A.
.
4

2

2

a3 3
B.
.
4

Câu 42: Cho hàm số thỏa mãn f (1) =

a3 2
C.
.
4

D.

a3
.
4

f ( x)
1
x
và f  ( x ) − 2
=
, x ( 0; + ) . Giá trị của f ( 2 )
2
x + x x +1

thuộc khoảng nào dưới đây?
A. (1;2 ) .

B. ( 2;3) .

C. ( 3;4 ) .

D. ( 0;1) .

Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S ) : ( x + 3) + y 2 + ( z − 1) = 10. Mặt phẳng nào
2

2

trong các mặt phẳng dưới đây cắt mặt cầu ( S ) theo giao tuyến là đường tròn có bán
kính bằng 3?
A. ( P1 ) : x + 2 y − 2 z + 8 = 0.

B. ( P4 ) : x + 2 y − 2 z − 4 = 0.

C. ( P2 ) : x + 2 y − 2 z − 8 = 0.

D. ( P3 ) : x + 2 y − 2 z − 2 = 0.

Câu 44: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu
màu vàng. Các quả cầu đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 8 quả từ hộp
đó, xác suất để số quả cầu còn lại có đủ ba màu bằng
661
8
6
.
A.
B. .
C. .
715
15
7

D.

54
.
715

Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình z 2 + bz + c = 0 với b, c là các số thực. Biết rằng
hai nghiệm của phương trình có dạng w + 1 và 2w + 4 − 3i với w là một số phức. Giá trị
của b + c bằng.
A. 1 .

B. −9 .

C. 9 .

Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

( S ) : ( x − 2)

D. 1 .
2

+ ( y + 3) + ( z − 3) = 25 và đường
2

2

x −1 y + 3 z −1
=
=
. Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung với tung độ là số
4
−2
1
nguyên, mà từ M kẻ được đến ( S ) dùng hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d ?

thẳng d :

A. 18 .

B. 22 .

C. 15 .

D. 16 .

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x ; y ) thỏa mãn
log 2 (16 x 2 + 25 y 2 + 400 ) + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 )  log 2 400 + log 3 (16 x 2 + 25 y 2 + 800 ) ?

A. 54 .

B. 63 .

C. 62 .

Câu 48: Cho hàm số f ( x ) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
5

D. 44 .

Hàm số y = 3 f ( x + 2 ) − x 3 + 3 x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( − ; −1) .

B. ( −1; + ) .

C. ( 0; 2 ) .

D. ( −1; 0 ) .

Câu 49: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) có đồ thị như hình vẽ.

(

)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f − x 2 + 4 x + m + 3 = 0 có
đúng ba nghiệm x   0; + )
A. 5 .

B. 6 .

C. 3 .

D. 4 .

Câu 50: Gọi z1 , z2 là hai số phức thỏa mãn z − 3 − 4i = 5 và z1 − z2 = 4 . Gọi M , m lần lượt là giá
trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của z1 + 3 z2 . Giá trị của M + m bằng
A. 2 22 .

B. 8 22 .

C. 20 .
HẾT

6

D. 40 .
 
Gửi ý kiến