Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:29' 14-10-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 207
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huệ
Ngày gửi: 10h:29' 14-10-2024
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 207
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 VẬT LÝ 12
I Đề 1
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân t ử
trong chất rắn.
B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách gi ữa các
phân tử trong chất rắn.
C. Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân t ử trong
chất lỏng.
D. Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so v ới các phân t ử trong ch ất
lỏng.
Câu 2. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các
nhận định sau, nhận định đúng?
A. Quá trình nóng chảy diễn ra từ t = 1 phút
đến t = 2,5 phút
B. Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút
đầu tiên.
C. Từ t = 1 phút đến t = 2,5 phút nước ở thể
lỏng.
D. Từ t = 2,5 phút đến t = 3,5 phút nước bắt đầu sôi.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truy ền nhi ệt ho ặc th ực
hiện công.
C. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên
vật.
D. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.
Câu 4. Trong quá trình chất khi nhận nhiệt lượng và sinh công thì A và Q trong bi ểu
thức
phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Q < 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q > 0, A > 0.
D. Q < 0, A < 0.
Câu 5. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng l ượng nhi ệt sẽ
truyền một cách tự phát từ
PAGE \* MERGEFORMAT 42
A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.
D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 6. Bảng chia nhiệt độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt dộ dưới
là vì
Nhiệt độ
bình
thường
Hạ nhiệt
(Hypothermia)
Nghiêm
Nhẹ
trọng
Sốt nhẹ
(Fever)
Nhẹ
Vừa
Cao
và trên
Siêu sốt
(Hyperp
yrexia)
Khẩn
cấp
36,1 ° C → 37,2°
¿ 35,0
C °C
¿ 32,0 ° C
37,5 ° C → 38,0 °38,1
C ° C → 39,0 °¿C
39,0 ° C
¿ 41,0 ° C
97,0 ° F → 99,0°95,0
F °F
90 ° F
99,5 ° F →100,4100,5
° F ° F → 102,2°
102,2°
F F
105,8 ° F
A. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42 ° C .
B. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 ° C đến 42 ° C .
C. không thể làm khung nhiệt độ khác.
D. chỉ ở khoảng nhiệt độ này thì thủy ngân mới hoạt động chính xác.
Câu 7. Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng
của nước. Dụng cụ số (4) là
A. nhiệt lượng kế.
B. nhiệt kế điện tử.
C. cân điện tử.
D. biến thế nguồn.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J /kg . K điều này cho biết
A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.
Câu 9. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt
độ 8,4oC. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192g đã nung nóng tới 100oC
vào nhiệt lượng kế. Biết nhiệt độ khi bắt đầu sự cân bằng nhiệt là 21,5oC. Cho nhiệt
dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; của đồng thau là 0,128.1 0−3 J /kg . K . Bỏ qua sự
truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của chất làm mi ếng kim lo ại
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 780 J/kg.K.
B. 870 J/kg.K.
2
C. 0,87.1 0 J /kg . K .
D. 7,8.103 J/kg.K.
Câu 10. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng
chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì
nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức
A. = Q.m
B. = Q + m
C. = Q – m
D. = Q/m
5
Câu 11. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ=3,4.1 0 J/kg. Nhiệt lượng Q cần
cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0oC bằng
PAGE \* MERGEFORMAT 42
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Để hàn các linh kiện bị đứt trong mạch
điện tử, người thợ sửa chữa thường sử dụng mỏ
hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Biết
rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc
và chì với tỉ lệ khối lượng là 63:37, khối lượng một
cuộn dây thiếc hàn là 50 g. Tính nhiệt lượng mỏ
hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn
dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy? Biết thiếc và ch ỉ có nhi ệt nóng ch ảy riêng l ần
lượt là: 0,61.105J/kg và 0,25.105 J/kg
A. 2118 J.
B. 3268 J.
C. 1345 J.
D. 2384 J.
Câu 13. Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ th ể lỏng
sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là
A. nhiệt dung riêng.
B. nhiệt hoá hơi riêng.
C. Nhiệt nóng chảy riêng.
D. nhiệt hoá hơi.
Câu 14. Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến
hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.
A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.
B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.
C. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.
D. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.
Câu 15. Bạn A muốn đun sôi 1,5lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên
bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa h ơi riêng c ủa
nước là 2,3.1 06 J /kg và khối lượng riêng của nước là 1 03 kg/m3 . Nhiệt
lượng đã làm hóa hơi lít nước trong ấm do sơ suất đó là
A. 3,45.1 06 J .
B. 1,5.1 06 J .
C. 2,3.1 06 J .
D. 1,53.1 06 J .
Câu 16. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.
B. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.
C. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
Câu 17. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác gi ữa
các phân tử nhiều nhất?
A. Đông đặc.
B. Ngưng tụ.
C. Hoá hơi.
D. Nóng chảy.
Câu 18. Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg n ước cùng ở
nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi đ ể cho đ ến khi s ắt và
nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?
A. Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.
B. Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
C. Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
D. Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát bi ểu
nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của kh ối
chất lỏng.
b) Sự hoá hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất
của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.
c) Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.
d) Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.
Câu 2: Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai thang đo nhiệt độ X và Y .
a) Khi nhiệt độ là 32 ❑0Y sẽ tương ứng với nhiệt độ
0 ❑0 X .
b) Độ biến thiên nhiệt độ là 100 ❑0 X trên thang đo
nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến thiên
0
212 ❑Y trên thang đo nhiệt độ Y.
c) Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho
bởi công thức: T Y =1,8T X + 32.
d) Tại nhiệt độ 40 độ thì giá trị trên hai thang đo
là bằng nhau.
Câu 3: Một nhiệt lượng kế khối lượng m1 = 100 g chứa một lượng m2 = 500 g nước ở
cùng nhiệt độ t 1=15 ° C . Người ta thả vào đó m = 150 g hỗn hợp bột Nhôm và Thiếc đã
được đun nóng tới t 2=100 °C . Khi cân bằng nhiệt độ của hệ vật là t=17 ° C . Biết nhiệt
dung riêng của chất làm nhiệt lượng kế, của nước, của Nhôm, của Thiếc lần lượt là
460 J /kg . K , 4200 J /kg . K , 900 J /kg . K , 230 J /kg . K và bỏ qua nhiệt lượng hao phí tỏa ra
môi trường xung quanh.
a) Nhôm, nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng
b) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào là 4392
J.
c) Khối lượng của nhôm là m3=0,026 g . (kết quả
làm tròn đến chữ số phần nghìn)
d) Khối lượng của Thiếc là m4 =0,124 g .
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 4: Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước. Cho một lượng nước vào
một ấm đun có công suất P ¿ 1500 W . Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm đun. Khi nước
sôi, mở ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng nước giảm dần. Tiếp t ục
cấp điện cho ấm đun, khi đó công của dòng điện chuy ển thành nhi ệt l ượng làm n ước
hoá hơi. Gọi Δm là khối lượng nước bay hơi sau thời gian t, L là nhiệt hoá h ơi riêng
của nước ở nhiệt độ sôi.
a) Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi là:
Q=L . Δm.
b) Nhiệt lượng để nước hoá hơi sau thời gian t còn được xác
định bằng công thức: Q = P.t
c) Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,25.10 6 J/kg.
Thời gian để 50 g bay hơi hết là 105 s.
d) Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/(kg∙K). Tổng
nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi và làm bay hơi hết 50
g nước từ nhiệt độ ban đầu 28 °C bằng 15048 J.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Trong thí nghiệm đun nóng một chất,
một học sinh thu được đồ thị sự thay đổi của
nhiệt độ theo thời gian như Hình 1.2. Nhiệt
độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu 0C ?
Đáp án:
Câu 2: Người ta truyền cho khí trong xi lanh
một nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra và thực hiện
công 80 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội
năng của khí là bao nhiêu J?
Đáp án:
Câu 3: Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 0C tương ứng với độ F?
Đáp án:
Câu 4: Một quả cầu bằng sắt có khối lượng m được nung
nóng đến nhiệt độ t ° C . Nếu thả quả cầu đó vào một bình
cách nhiệt thứ nhất chứa 5 kg nước ở nhiệt độ 0 ° C thì nhiệt
độ cân bằng của hệ là 4,2 ° C . Nếu thả quả cầu đó vào bình
cách nhiệt thứ hai chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 25 ° C thì nhiệt
độ cân bằng của hệ là 28,9 ° C . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với
môi trường xung quanh. Biết nhiệt dung riêng của sắt và
nước lần lượt là 460 J /kg . K và 4200 J /kg . K . Khối lượng m của
quả cầu là bao nhiêu kilogam? Kết quả lấy đến chữ số có nghĩa thứ ba.
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 5: Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là λ=34.1 04 J/kg. Nhiệt
lượng cần cung cấp cho m=4 kg nước đá ở 0 ° C để chuyển thành
nước hoàn toàn ở 0 ° C là bao nhiêu kJ?
Đáp án:
Câu 6: Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, ng ười ta cho m ột
lượng nước vào một ấm đun có công suất định mức là P ¿ 2000 W rồi đặt lên cân điện
tử. Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm hoạt động đúng công suất định mức. Đun cho
đến khi nước sôi, mở nắp ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng n ước
trong ấm giảm dần. Khi thấy cân chỉ khối lượng m0=300 g thì bắt đầu đếm thời gian.
Sau thời gian Δt =80 s người ta ghi nhận số chỉ của cân điện tử là m = 235 g. Bỏ qua s ự
trao đổi nhiệt của ấm với môi trường xung quanh. Nhiệt hoá hơi riêng c ủa n ước ở
nhiệt độ sôi trong thí nghiệm bằng bao nhiêu (10 6 J/kg) ( làm tròn 2 chữ số thập
phân)
Đáp án:
1
Hướng dẫn giải
đề
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
D
2
A
11
D
3
D
12
D
4
B
13
B
5
D
14
A
6
B
15
A
7
A
16
C
8
C
17
C
9
A
18
C
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 2. Từ đồ thị ta thấy từ
phút đến
phút nhiệt độ không tăng đồ thị là
đường nằm ngang, quá trình nóng chảy xảy ra.
Câu 3. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truy ền nhi ệt đ ược g ọi là nhiệt
lượng.
Câu 4. Trong quá trình chất khi nhận nhiệt lượng và sinh công thì : Q > 0, A < 0.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 5. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ
truyền một cách tự phát từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 6. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người. Người là động vật hằng
nhiệt, nhiệt độ bình thường của cơ thể là
. Nhiệt độ cơ thể người nằm trong giới
hạn từ
đến
( khi bị lạnh hoặc bị sốt cao).
Câu 9. Phương trình cân bằng nhiệt: (m1 c1 +m 2 c 2)(t−t 12)=m3 c 3 (t 3−t )
Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy
nước đá ở
là:
Câu 12. *Theo giả thiết:
*Nhiệt lượng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cu ộn dây thi ếc hàn ở
nhiệt
độ
nóng
chảy
là:
Câu 15. Khối lượng
lít nước:
Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước:
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
Đ
b)
Đ
1
c)
S
d)
Đ
a)
Đ
b)
S
2
c)
Đ
d)
S
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
PAGE \* MERGEFORMAT 42
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
a) Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sự hoá h ơi th ể hi ện qua
hai hình thức: sự bay hơi và sự sôi. Chọn Đúng.
b) Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sự hoá h ơi th ể hi ện qua
hai hình thức: sự bay hơi và sự sôi. Chọn Đúng.
c) Sự bay hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng và xảy ra ở nhiệt độ bất kì. Chọn
Sai.
d) Sự sôi xảy ra bên trong và trên bề mặt chất lỏng và chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi.
Chọn Đúng.
Câu 2.
a) Khi nhiệt độ là
sẽ tương ứng với nhiệt độ
Chọn Đúng.
b) Độ biến thiên nhiệt độ là
trên thang đo nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến
thiên
trên thang đo nhiệt độ Y. Chọn Sai.
c) Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho bởi công thức
Chọn Đúng.
d)Gọi t là giá trị nhiệt độ bằng nhau trên cả hai thang đo
0
0
t C=t F t=1,8 t+32 t=−40 ° .
Chọn Sai.
Câu 3.
a) Nhôm, thiếc toả nhiệt còn nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng Chọn Sai.
b) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào là
Chọn Sai.
c) d) Theo bài ra có
Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng thì nhiệt lượng của n ước và nhi ệt k ế thu vào
sẽ bằng nhiệt lượng do nhôm và thiếc tỏa ra:
Giải hệ phương trình (1) và (2) tìm được m3 = 0,026 (kg), m4 = 0,124 (kg)
c) Chọn Đúng.
d) Chọn Đúng.
Câu 4.
a) Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi là Q=L . Δm. Chọn Đúng.
b) Nhiệt lượng để nước hoá hơi sau thời gian t còn được xác định bằng công thức:
Q = P.t
Chọn Đúng.
c)
d)
Chọn Sai.
Chọn Sai.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
17
4
1,99
2
40
5
1360
3
95
6
2,46
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Dựa vào đồ thị Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là 17 °C.
Câu 2. Độ biến thiên nội năng của khí
Câu 3.
Câu 4.
- Trong lần thả đầu tiên:
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra là:
Nhiệt lượng nước thu vào là:
Ta có phương trình cân bằng nhiệt:
- Trong lần thả thứ hai:
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra là:
Nhiệt lượng nước thu vào là:
Ta có phương trình cân bằng nhiệt:
Giải (1) và (2) ta được:
Câu 5.
Câu 6. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của ấm với môi trường xung quanh thì phương trình
cân bằng nhiệt là:
L . ( m0 −m )=P . Δt ⇒ L=
Thay số, ta có:
L=
P . Δt
m0−m
2000.80
6
≈ 2,46.10 J/kg
−3
( 300−235 ) . 10
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Đề 2
II
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác gi ữa
các phân tử nhiều nhất?
A. Nóng chảy.
B. Hoá hơi.
C. Đông đặc.
D. Ngưng tụ.
Câu 2. Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến
khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận
định nào sau đây đúng?
A. Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng
nhiệt độ đến 100oC
B. Nước bắt đầu hoá hơi từ t = 14 phút
đến t = 16 phút
C. Nước bắt đầu sôi từ t = 4 phút.
D. Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?
A. Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
B. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
C. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
D. Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận đ ược t ừ v ật
khác hoặc truyền cho vật khác.
Câu 4. Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công
là:
A. ΔU = A+ Q ( A> 0 ,Q< 0 )
B. ΔU = A+ Q ( A< 0 ,Q> 0 ) .
C. ΔU = A+ Q ( A> 0 ,Q> 0 )
D. ΔU =Q ( Q>0 ) .
Câu 5. Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 6. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo c ủa
chúng.
Thủy ngân
Rượu
Kim loại
Y tế
Loại nhiệt
kế
Thang
nhiệt độ
Từ −10 ° C đến
Từ −30 ° C đến
110 ° C .
60 ° C .
T0 ° C đến 400 ° C .
Dựa vào bảng trên, để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế
A. Y tế.
B. Thủy ngân.
C. Rượu.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Từ 35 ° C đến
42 ° C .
D. Kim loại.
Câu 7. Công thức tính nhiệt lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của
và
đồng
chì thêm
thì
A. khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.
B. khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.
C. hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. không khẳng định được.
Câu 9. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở
đến khi nó sôi là bao nhiêu?
Biết nhiệt dung của nước là
A. 2,09.105 J.
B. 3.105 J.
C. 4,18.105 J.
D. 5.105 J.
Câu 10. Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái
niệm về đại lượng nào?
A. Nhiệt dung riêng
B. Nhiệt lượng
C. Nhiệt nóng chảy riêng
D. Nhiệt hoá hơi riêng
Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ 0 ❑0C là
bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 60 ❑0C . Biết nhiệt dung riêng của
nước là 42000
J
5 J
, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.1 0
.
kg . K
kg
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Để đúc các vật bằng thép, người ta nấu chảy thép trong lò, Thép đ ưa vào lò có
nhiệt độ 200C, hiệu suất của lò là 60% (nghĩa là 60% nhiệt lượng cung cấp cho lò
được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi nóng
chảy). Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đốt hết 200 kg
than đá có năng suất tỏa nhiệt là 29.10 6 J/kg. Nhiệt nóng
chảy riêng của thép là λ=83,7.1 03J/kg; nhiệt độ nóng chảy
là 14000C; nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kg.K. Xác
định khối lượng của mẻ thép đang nấu chảy là bao
nhiêu?
A. 3126 kg.
B. 4843 kg
C. 1189 kg.
D. 2465 kg.
Câu 13. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?
B. Lau ướt bảng,
D. Sự tạo thành
A. Quần áo sau khi
C. Mực khô sau khi
một lúc sau bảng sẽ
giọt nước đọng
giặt được phơi khô.
viết.
khô.
trên lá cây.
Câu 14. Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác đ ịnh nhi ệt hoá h ơi riêng
của nước cần chú ý. Chọn câu sai
A. cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện
B. cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở
PAGE \* MERGEFORMAT 42
C. Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm
D. nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
Câu 15. Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 100 ° C .
Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 °C là 2,26.1 06 J /kg .
A. 5,65.1 06 J
B. 9,04.1 05 J
C. 8,24.1 06 J
D. 8,4.1 05 J
Câu 16. Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể
khí sẽ không khác nhau về
A. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).
B. khối lượng riêng.
C. kích thước phân tử (nguyên tử).
D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).
Câu 17. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ ❑0C
sang thang K?
A. T ( K )=T ( ❑0C )−273.
B. T ( K )=T ( ❑0C ) +273.
9
5
0
C. T ( K )= T ( ❑C )−273.
9
5
0
D. T ( K )= T ( ❑C ) +273.
Câu 18. Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 °C trong
5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10 °C trong 5 phút. Đó là do
A. nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.
B. nước trong cốc thứ hai ít hơn.
C. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.
D. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Khi nói về tính chất của nguyên tử, phân tử
a) phân tử của vật chất ở thể khí chuyển động hỗn loạn
xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
b) Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa
các phân tử có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đ+ ẩy
lớn hơn lực hút.
c) Phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
d)Vận tốc chuyển động của các phân tử không phụ
thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2: Bảng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số
liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào ngày mùa đông.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Thời gian (giờ)
1
4
7
10
Nhiệt độ (°C)
13
13
13 18
1
3
1
8
16 19 22
20 17 12
a) Nhiệt độ lúc 4 giờ là 13oC
b) Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ.
c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ.
d) Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 6oC
Câu 3: Một cốc nhôm có khối lượng 120 g chứa 400 g nước ở nhi ệt độ 24oC. Người ta
thả vào c ốc nước một thìa đồng khối lượng 80 g ở nhi ệt độ 100oC. Biết nhiệt dung
riêng của nhôm là 880 J/ kg.K, của đồng là 380 J / Kg. K và của nước là4,19.1 03 J / Kg . K .
a) Cốc nhôm và đồng tỏa nhiệt lượng, nước thu nhiệt
lượng.
b) Nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt là 25,27oC.
c) Nhiệt lượng đồng tỏa ra là 2271,792 J.
d) Nhiệt lượng do nước thu vào là 2128,52 J.
Câu 4: Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong 1 xylanh đ ặt n ằm
ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát gi ữa piston và
xylanh có độ lớn là 20 N.
a) Công của khối khí thực hiện có độ lớn là 100 J.
b) Do khối khí thực hiện công nên A = −1 J.
c) Do khối khí nhận khiệt lượng nên Q = −1,5 J.
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một
chất. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu 0C?
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng 2 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt n ằm
ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát gi ữa pittông và
xilanh có độ lên là 15 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là bao nhiêu J?
Đáp án:
Câu 3: Ở nhiệt độ nào (0C) thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc
trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?
Đáp án:
Câu 4: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá
đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp
được cho trên đồ thị như hình. Biết nhiệt nóng
chảy của nước đá là λ=3,4.1 05 J /kg; nhiệt dung
riêng của nước c 1=4200 J /kg . K ; nhiệt dung riêng
của nhôm c 2=880 J /kg . K . Tổng khối lượng nước đá
và ca nhôm là bao nhiêu kg?
Đáp án:
Câu 5: Một học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát quá trình nóng ch ảy c ủa m ột ch ậu
nước đá và vẽ đồ thị biểu diễn nhiệt dộ của chậu nước đá theo thời gian như sau:
Dựa vào đồ thị trên, thời gian chậu nước đá nóng chảy hoàn toàn là bao nhiêu giây ?
Đáp án:
Câu 6: Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của
nước, người ta dùng một ấm điện để đun sôi nước, khi nước sôi
thì người ta mở nắp ấm cho nước bay hơi và tiến hành đo thời
gian bay hơi của nước. Biết công suất của ấm, khối lượng nước
và thời gian để nước bay hơi hết lần lượt là: P ¿ 1800 ±10 W ;
m=150 ± 5 g ; t=196 ± 1 s. Cho rằng ấm luôn hoạt động đúng định
mức, mọi hao phí nhiệt là không đáng kể. Sai số của nhiệt hoá
hơi riêng trong cách làm này bằng bao nhiêu %? K ết quả làm
tròn về 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy.
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
1
Hướng dẫn giải
đề
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
C
2
C
11
C
3
A
12
B
4
C
13
D
5
D
14
D
6
D
15
A
7
A
16
C
8
B
17
B
9
A
18
A
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Quá trình hoá hơi làm giảm lực tương tác nhiều nhất, vì khi đó ch ất chuy ển
sang thể khí, các phân tử chuyển động hỗn loạn nhiều nhất.
Câu 2. Từ đồ thị trên, khi nhiệt độ của nước tăng đến
tiếp
Nước bắt đầu sôi từ 4 phút.
thì nhiệt độ không tăng
Câu 6. Để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế kim loại.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhi ệt đ ộ c ủa 3 kg đ ồng
và 3 kg chì thêm 15°C thì khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
Câu 9.
Câu 11. Q=Q1 +Q2= λ . m+mcΔT =3,4.10 4 .2+2.4200 .(60−0)=1,184.1 06 J .
Câu 12. Từ: H=
Q mcΔt + mλ
m.460 . ( 1400−20 ) +m .83,7 .10 3
=
⇒ 0,6=
⇒ m ≈ 4843 kg .
6
Q0
mt q
200.29 .1 0
Câu 13. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm không ph ải là sự bay
hơi, nó là sự ngưng tụ.
Câu 15. Nhiệt hóa hơi của nước là Q=L . m=2,5 . 2,26 .1 06 =5,65.106 J s
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
S
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
1
3
c)
S
c)
Đ
d)
S
d)
Đ
a)
Đ
a)
S
b)
S
b)
Đ
2
4
c)
Đ
c)
S
d)
S
d)
Đ
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
a) Ở thể khí các nguyên tử, phân tử ở xa nhau, lực tương tác giữa các nguyên tử, phân
tử rất yếu nên các nguyên tử phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn. Chọn Sai.
b) Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử có cả lực hút và lực
đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. Chọn Đúng.
c) Các phân tử chuyển động không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ
chất khí càng cao. Chọn Sai.
d) Vận tốc chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. Nhiệt độ
càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. Chọn
Sai.
Câu 2.
a) Quan sát bảng số liệu, ta thấy nhiệt độ lúc 4 giờ là 13oC Chọn Đúng.
b) Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là 12oC vào lúc 22 giờ. Chọn Sai.
c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là 20oC vào lúc 16 giờ. Chọn Đúng.
d) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là 20oC, nhiệt độ thấp nhất trong ngày là 12oC. Do đó
độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 8oC Chọn Sai.
Câu 3.
a) Do nhiệt độ của thìa đồng lớn hơn nhiệt độ của cốc nhôm chứa n ước nên cốc
nhôm chứa nước thu nhiệt lượng, đồng tỏa nhiệt lượng.
Chọn Sai.
b) Gọi t là nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt.
- Nhiệt lượng do thìa đồng tỏa ra là:
- Nhiệt lượng do cốc nhôm và nước thu vào là:
- Theo phương trình cân bằng nhiệt, ta có:
Qtoa =Qt h u⇔ m1 c 1 ( t 1 – t )=m 2 c 2 ( t – t 2 ) + m3 c 3 ( t – t 2 )
→t=
m 1 . c1 .t 1 +m 2 . c 2 .t 2+ m3 . c 3 . t 2
=25,27° C .
m1 . c 1 +m2 . c 2 +m3 . c 3
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Chọn Đúng.
c) Nhiệt lượng do thìa đồng tỏa ra là:
Chọn Đúng.
d) Nhiệt lượng do nước thu vào là
Chọn Đúng.
Câu 4.
a) Công của khối khí thực hiện: A = F∙d = 20.0,05 = 1 J. Chọn Sai.
b) Vì khí thực hiện công thì A < 0 ( A= -1 J). Chọn Đúng.
c) Vì khối khí nhận nhiệt lượng nên Q > 0 ( Q=1,5 J). Chọn Sai.
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.
Đúng, vì độ biến thiên nội năng của khối khí: ΔU = A+ Q = −1 + 1,5 = 0,5 J.
Chọn Đúng.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
40
4
1,6
2
0,4
5
600
3
160
6
4,4
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Ở
là đoạn nằm ngang và chất đó đang chuyển từ trạng thái rắn sang
trạng thái lỏng.
Câu 2.
Câu 3. Ở nhiệt độ 1600C thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên
thang nhiệt độ Xen-xi-út.
Câu 4. Gọi khối lượng nước đá là m1, khối lượng ca nhôm là m2.
+ Từ đồ thị ta thấy khối nước đá có nhiệt độ ban đầu là
, nhiệt lượng thu vào
để làm nước đá nóng chảy là
. Ta có:
+ Tổng nhiệt lượng thu vào của ca nhôm và nước đá để chuy ển t ừ
là
Q=( m1 c1 +m2 c 2) ( t 2−t 1 )
⇔ 51.103 =0,6.4200 .15+m2 .880 .15 ⇒ m2=1 kg
Tổng khối lượng: m=m1 +m 2=0,6+ 1=1,6 kg .
.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
đến
Câu 5. Trong khoảng thời gian từ 0s đến
s, nhiệt độ của nước đá không thay đổi.
Do đó trong khoảng thời gian này, nước đá đang nóng chảy.
Trong khoảng thời gian từ
s đến
s, nhiệt độ của nước đá tăng theo thời gian.
Nước đá đã nóng chảy hoàn toàn và đang thu nhiệt lượng.
P .t
⇒ δL=δ P+δt + δm
m
ΔL Δ P Δt Δm
10
1
5
⇔
=
+ +
=
+
+
.100 % ≈ 4,4 % .
L
L
L
L
1800 196 150
Câu 6. Theo công thức: L=
(
)
PAGE \* MERGEFORMAT 42
III
1
Đề 3
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc thuỷ
B. Hạt muối ăn.
C. Viên kim cương
D. Miếng thạch
tinh.
anh.
Câu 2. Cho đồ thị biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ theo thời gian của nước
đá như hình vẽ. Th...
I Đề 1
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?
A. Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân t ử
trong chất rắn.
B. Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách gi ữa các
phân tử trong chất rắn.
C. Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân t ử trong
chất lỏng.
D. Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn hơn so v ới các phân t ử trong ch ất
lỏng.
Câu 2. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ của nước theo thời gian. Trong các
nhận định sau, nhận định đúng?
A. Quá trình nóng chảy diễn ra từ t = 1 phút
đến t = 2,5 phút
B. Quá trình nóng chảy diễn ra trong 1 phút
đầu tiên.
C. Từ t = 1 phút đến t = 2,5 phút nước ở thể
lỏng.
D. Từ t = 2,5 phút đến t = 3,5 phút nước bắt đầu sôi.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.
B. Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truy ền nhi ệt ho ặc th ực
hiện công.
C. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên
vật.
D. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.
Câu 4. Trong quá trình chất khi nhận nhiệt lượng và sinh công thì A và Q trong bi ểu
thức
phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A. Q < 0, A > 0.
B. Q > 0, A < 0.
C. Q > 0, A > 0.
D. Q < 0, A < 0.
Câu 5. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng l ượng nhi ệt sẽ
truyền một cách tự phát từ
PAGE \* MERGEFORMAT 42
A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.
D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 6. Bảng chia nhiệt độ của nhiệt kế y tế không có nhiệt dộ dưới
là vì
Nhiệt độ
bình
thường
Hạ nhiệt
(Hypothermia)
Nghiêm
Nhẹ
trọng
Sốt nhẹ
(Fever)
Nhẹ
Vừa
Cao
và trên
Siêu sốt
(Hyperp
yrexia)
Khẩn
cấp
36,1 ° C → 37,2°
¿ 35,0
C °C
¿ 32,0 ° C
37,5 ° C → 38,0 °38,1
C ° C → 39,0 °¿C
39,0 ° C
¿ 41,0 ° C
97,0 ° F → 99,0°95,0
F °F
90 ° F
99,5 ° F →100,4100,5
° F ° F → 102,2°
102,2°
F F
105,8 ° F
A. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42 ° C .
B. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 ° C đến 42 ° C .
C. không thể làm khung nhiệt độ khác.
D. chỉ ở khoảng nhiệt độ này thì thủy ngân mới hoạt động chính xác.
Câu 7. Hình bên là các dụng cụ đo nhiệt dung riêng
của nước. Dụng cụ số (4) là
A. nhiệt lượng kế.
B. nhiệt kế điện tử.
C. cân điện tử.
D. biến thế nguồn.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J /kg . K điều này cho biết
A. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
B. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 2g đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
C. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 1oC là 380 J.
D. nhiệt lượng cần thiết để làm cho 1kg đồng nóng lên thêm 2oC là 380 J.
Câu 9. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt
độ 8,4oC. Người ta thả một miếng kim loại khối lượng 192g đã nung nóng tới 100oC
vào nhiệt lượng kế. Biết nhiệt độ khi bắt đầu sự cân bằng nhiệt là 21,5oC. Cho nhiệt
dung riêng của nước là 4200 J/kg.K; của đồng thau là 0,128.1 0−3 J /kg . K . Bỏ qua sự
truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của chất làm mi ếng kim lo ại
gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 780 J/kg.K.
B. 870 J/kg.K.
2
C. 0,87.1 0 J /kg . K .
D. 7,8.103 J/kg.K.
Câu 10. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng
chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì
nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức
A. = Q.m
B. = Q + m
C. = Q – m
D. = Q/m
5
Câu 11. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là λ=3,4.1 0 J/kg. Nhiệt lượng Q cần
cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0oC bằng
PAGE \* MERGEFORMAT 42
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 12. Để hàn các linh kiện bị đứt trong mạch
điện tử, người thợ sửa chữa thường sử dụng mỏ
hàn điện để làm nóng chảy dây thiếc hàn. Biết
rằng loại thiếc hàn sử dụng là hỗn hợp của thiếc
và chì với tỉ lệ khối lượng là 63:37, khối lượng một
cuộn dây thiếc hàn là 50 g. Tính nhiệt lượng mỏ
hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cuộn
dây thiếc hàn ở nhiệt độ nóng chảy? Biết thiếc và ch ỉ có nhi ệt nóng ch ảy riêng l ần
lượt là: 0,61.105J/kg và 0,25.105 J/kg
A. 2118 J.
B. 3268 J.
C. 1345 J.
D. 2384 J.
Câu 13. Nhiệt lượng cần thiết để làm 1 kg của chất chuyển hoàn toàn từ th ể lỏng
sang thể khí ở nhiệt độ xác định được gọi là
A. nhiệt dung riêng.
B. nhiệt hoá hơi riêng.
C. Nhiệt nóng chảy riêng.
D. nhiệt hoá hơi.
Câu 14. Xác định nhiệt lượng nước trong bình nhiệt lượng kế thu được trong tiến
hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước bằng cách.
A. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế và thời gian.
B. Xác định công suất trung bình của nguồn điện bằng oát kế.
C. Xác định nhiệt độ và khối lượng của nước.
D. Xác định nhiệt độ của nước và thời gian.
Câu 15. Bạn A muốn đun sôi 1,5lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên
bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa h ơi riêng c ủa
nước là 2,3.1 06 J /kg và khối lượng riêng của nước là 1 03 kg/m3 . Nhiệt
lượng đã làm hóa hơi lít nước trong ấm do sơ suất đó là
A. 3,45.1 06 J .
B. 1,5.1 06 J .
C. 2,3.1 06 J .
D. 1,53.1 06 J .
Câu 16. Quy ước dấu nào sau đây phù hợp với định luật I của Nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt lượng: Q < 0.
B. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyền nhiệt lượng: Q < 0.
C. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt lượng: Q > 0.
D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt lượng: Q > 0.
Câu 17. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác gi ữa
các phân tử nhiều nhất?
A. Đông đặc.
B. Ngưng tụ.
C. Hoá hơi.
D. Nóng chảy.
Câu 18. Người ta nhúng một khối sắt có khối lượng 1 kg vào trong 1 kg n ước cùng ở
nhiệt độ phòng rồi cung cấp cho chúng nhiệt lượng 100 J rồi đ ể cho đ ến khi s ắt và
nước cân bằng nhiệt. Sắt hay nước hấp thụ năng lượng nhiệt nhiều hơn?
A. Chúng hấp thụ cùng một nhiệt lượng.
B. Sắt hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
C. Nước hấp thụ nhiệt lượng nhiều hơn.
D. Chưa đủ thông tin về hai vật nên chưa xác định được.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Trong các phát biểu sau đây về sự bay hơi và sự sôi của chất lỏng, phát bi ểu
nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Sự bay hơi là sự hoá hơi xảy ra ở mặt thoáng của kh ối
chất lỏng.
b) Sự hoá hơi xảy ra ở cả mặt thoáng và trong lòng chất
của khối chất lỏng khi chất lỏng sôi.
c) Sự bay hơi diễn ra chỉ ở một số nhiệt độ nhất định.
d) Sự sôi diễn ra ở nhiệt độ sôi.
Câu 2: Hình bên mô tả mối quan hệ giữa hai thang đo nhiệt độ X và Y .
a) Khi nhiệt độ là 32 ❑0Y sẽ tương ứng với nhiệt độ
0 ❑0 X .
b) Độ biến thiên nhiệt độ là 100 ❑0 X trên thang đo
nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến thiên
0
212 ❑Y trên thang đo nhiệt độ Y.
c) Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho
bởi công thức: T Y =1,8T X + 32.
d) Tại nhiệt độ 40 độ thì giá trị trên hai thang đo
là bằng nhau.
Câu 3: Một nhiệt lượng kế khối lượng m1 = 100 g chứa một lượng m2 = 500 g nước ở
cùng nhiệt độ t 1=15 ° C . Người ta thả vào đó m = 150 g hỗn hợp bột Nhôm và Thiếc đã
được đun nóng tới t 2=100 °C . Khi cân bằng nhiệt độ của hệ vật là t=17 ° C . Biết nhiệt
dung riêng của chất làm nhiệt lượng kế, của nước, của Nhôm, của Thiếc lần lượt là
460 J /kg . K , 4200 J /kg . K , 900 J /kg . K , 230 J /kg . K và bỏ qua nhiệt lượng hao phí tỏa ra
môi trường xung quanh.
a) Nhôm, nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng
b) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào là 4392
J.
c) Khối lượng của nhôm là m3=0,026 g . (kết quả
làm tròn đến chữ số phần nghìn)
d) Khối lượng của Thiếc là m4 =0,124 g .
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 4: Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước. Cho một lượng nước vào
một ấm đun có công suất P ¿ 1500 W . Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm đun. Khi nước
sôi, mở ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng nước giảm dần. Tiếp t ục
cấp điện cho ấm đun, khi đó công của dòng điện chuy ển thành nhi ệt l ượng làm n ước
hoá hơi. Gọi Δm là khối lượng nước bay hơi sau thời gian t, L là nhiệt hoá h ơi riêng
của nước ở nhiệt độ sôi.
a) Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi là:
Q=L . Δm.
b) Nhiệt lượng để nước hoá hơi sau thời gian t còn được xác
định bằng công thức: Q = P.t
c) Biết nhiệt hoá hơi riêng của nước là L = 2,25.10 6 J/kg.
Thời gian để 50 g bay hơi hết là 105 s.
d) Cho nhiệt dung riêng của nước c = 4180 J/(kg∙K). Tổng
nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi và làm bay hơi hết 50
g nước từ nhiệt độ ban đầu 28 °C bằng 15048 J.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Trong thí nghiệm đun nóng một chất,
một học sinh thu được đồ thị sự thay đổi của
nhiệt độ theo thời gian như Hình 1.2. Nhiệt
độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu 0C ?
Đáp án:
Câu 2: Người ta truyền cho khí trong xi lanh
một nhiệt lượng 120 J. Khí nở ra và thực hiện
công 80 J đẩy pittông lên. Độ biến thiên nội
năng của khí là bao nhiêu J?
Đáp án:
Câu 3: Nhiệt độ vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35 0C tương ứng với độ F?
Đáp án:
Câu 4: Một quả cầu bằng sắt có khối lượng m được nung
nóng đến nhiệt độ t ° C . Nếu thả quả cầu đó vào một bình
cách nhiệt thứ nhất chứa 5 kg nước ở nhiệt độ 0 ° C thì nhiệt
độ cân bằng của hệ là 4,2 ° C . Nếu thả quả cầu đó vào bình
cách nhiệt thứ hai chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 25 ° C thì nhiệt
độ cân bằng của hệ là 28,9 ° C . Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với
môi trường xung quanh. Biết nhiệt dung riêng của sắt và
nước lần lượt là 460 J /kg . K và 4200 J /kg . K . Khối lượng m của
quả cầu là bao nhiêu kilogam? Kết quả lấy đến chữ số có nghĩa thứ ba.
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 5: Biết nhiệt nóng chảy của nước đá là λ=34.1 04 J/kg. Nhiệt
lượng cần cung cấp cho m=4 kg nước đá ở 0 ° C để chuyển thành
nước hoàn toàn ở 0 ° C là bao nhiêu kJ?
Đáp án:
Câu 6: Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hóa hơi riêng của nước, ng ười ta cho m ột
lượng nước vào một ấm đun có công suất định mức là P ¿ 2000 W rồi đặt lên cân điện
tử. Cấp dòng điện xoay chiều cho ấm hoạt động đúng công suất định mức. Đun cho
đến khi nước sôi, mở nắp ấm đun để nước bay hơi ra ngoài làm khối lượng n ước
trong ấm giảm dần. Khi thấy cân chỉ khối lượng m0=300 g thì bắt đầu đếm thời gian.
Sau thời gian Δt =80 s người ta ghi nhận số chỉ của cân điện tử là m = 235 g. Bỏ qua s ự
trao đổi nhiệt của ấm với môi trường xung quanh. Nhiệt hoá hơi riêng c ủa n ước ở
nhiệt độ sôi trong thí nghiệm bằng bao nhiêu (10 6 J/kg) ( làm tròn 2 chữ số thập
phân)
Đáp án:
1
Hướng dẫn giải
đề
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
D
2
A
11
D
3
D
12
D
4
B
13
B
5
D
14
A
6
B
15
A
7
A
16
C
8
C
17
C
9
A
18
C
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 2. Từ đồ thị ta thấy từ
phút đến
phút nhiệt độ không tăng đồ thị là
đường nằm ngang, quá trình nóng chảy xảy ra.
Câu 3. Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truy ền nhi ệt đ ược g ọi là nhiệt
lượng.
Câu 4. Trong quá trình chất khi nhận nhiệt lượng và sinh công thì : Q > 0, A < 0.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 5. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ
truyền một cách tự phát từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 6. Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người. Người là động vật hằng
nhiệt, nhiệt độ bình thường của cơ thể là
. Nhiệt độ cơ thể người nằm trong giới
hạn từ
đến
( khi bị lạnh hoặc bị sốt cao).
Câu 9. Phương trình cân bằng nhiệt: (m1 c1 +m 2 c 2)(t−t 12)=m3 c 3 (t 3−t )
Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy
nước đá ở
là:
Câu 12. *Theo giả thiết:
*Nhiệt lượng mỏ hàn cần cung cấp để làm nóng chảy hết một cu ộn dây thi ếc hàn ở
nhiệt
độ
nóng
chảy
là:
Câu 15. Khối lượng
lít nước:
Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước:
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
Câu
a)
Đ
b)
Đ
1
c)
S
d)
Đ
a)
Đ
b)
S
2
c)
Đ
d)
S
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
3
4
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
PAGE \* MERGEFORMAT 42
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
S
S
a) Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sự hoá h ơi th ể hi ện qua
hai hình thức: sự bay hơi và sự sôi. Chọn Đúng.
b) Sự hoá hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí. Sự hoá h ơi th ể hi ện qua
hai hình thức: sự bay hơi và sự sôi. Chọn Đúng.
c) Sự bay hơi chỉ xảy ra trên bề mặt chất lỏng và xảy ra ở nhiệt độ bất kì. Chọn
Sai.
d) Sự sôi xảy ra bên trong và trên bề mặt chất lỏng và chỉ xảy ra ở nhiệt độ sôi.
Chọn Đúng.
Câu 2.
a) Khi nhiệt độ là
sẽ tương ứng với nhiệt độ
Chọn Đúng.
b) Độ biến thiên nhiệt độ là
trên thang đo nhiệt độ X sẽ tương ứng với độ biến
thiên
trên thang đo nhiệt độ Y. Chọn Sai.
c) Mối liên hệ giữa hai thang đo nhiệt độ được cho bởi công thức
Chọn Đúng.
d)Gọi t là giá trị nhiệt độ bằng nhau trên cả hai thang đo
0
0
t C=t F t=1,8 t+32 t=−40 ° .
Chọn Sai.
Câu 3.
a) Nhôm, thiếc toả nhiệt còn nhiệt lượng kế thu nhiệt lượng Chọn Sai.
b) Nhiệt lượng mà nhiệt lượng kế thu vào là
Chọn Sai.
c) d) Theo bài ra có
Khi có cân bằng nhiệt thì nhiệt lượng thì nhiệt lượng của n ước và nhi ệt k ế thu vào
sẽ bằng nhiệt lượng do nhôm và thiếc tỏa ra:
Giải hệ phương trình (1) và (2) tìm được m3 = 0,026 (kg), m4 = 0,124 (kg)
c) Chọn Đúng.
d) Chọn Đúng.
Câu 4.
a) Nhiệt lượng làm khối lượng nước Δm bay hơi là Q=L . Δm. Chọn Đúng.
b) Nhiệt lượng để nước hoá hơi sau thời gian t còn được xác định bằng công thức:
Q = P.t
Chọn Đúng.
c)
d)
Chọn Sai.
Chọn Sai.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
17
4
1,99
2
40
5
1360
3
95
6
2,46
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Dựa vào đồ thị Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là 17 °C.
Câu 2. Độ biến thiên nội năng của khí
Câu 3.
Câu 4.
- Trong lần thả đầu tiên:
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra là:
Nhiệt lượng nước thu vào là:
Ta có phương trình cân bằng nhiệt:
- Trong lần thả thứ hai:
Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra là:
Nhiệt lượng nước thu vào là:
Ta có phương trình cân bằng nhiệt:
Giải (1) và (2) ta được:
Câu 5.
Câu 6. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt của ấm với môi trường xung quanh thì phương trình
cân bằng nhiệt là:
L . ( m0 −m )=P . Δt ⇒ L=
Thay số, ta có:
L=
P . Δt
m0−m
2000.80
6
≈ 2,46.10 J/kg
−3
( 300−235 ) . 10
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Đề 2
II
1
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác gi ữa
các phân tử nhiều nhất?
A. Nóng chảy.
B. Hoá hơi.
C. Đông đặc.
D. Ngưng tụ.
Câu 2. Đồ thị hình bên biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ của một lượng nước đun sôi đến
khi chuyển thể hoàn toàn thành hơi. Nhận
định nào sau đây đúng?
A. Trong 4 phút đầu tiên nước sôi và tăng
nhiệt độ đến 100oC
B. Nước bắt đầu hoá hơi từ t = 14 phút
đến t = 16 phút
C. Nước bắt đầu sôi từ t = 4 phút.
D. Trong 14 phút đầu tiên, nhiệt độ của nước tăng liên tục.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?
A. Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
B. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.
C. Nhiệt lượng không phải là nội năng.
D. Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận đ ược t ừ v ật
khác hoặc truyền cho vật khác.
Câu 4. Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khi vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công
là:
A. ΔU = A+ Q ( A> 0 ,Q< 0 )
B. ΔU = A+ Q ( A< 0 ,Q> 0 ) .
C. ΔU = A+ Q ( A> 0 ,Q> 0 )
D. ΔU =Q ( Q>0 ) .
Câu 5. Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Câu 6. Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo c ủa
chúng.
Thủy ngân
Rượu
Kim loại
Y tế
Loại nhiệt
kế
Thang
nhiệt độ
Từ −10 ° C đến
Từ −30 ° C đến
110 ° C .
60 ° C .
T0 ° C đến 400 ° C .
Dựa vào bảng trên, để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế
A. Y tế.
B. Thủy ngân.
C. Rượu.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Từ 35 ° C đến
42 ° C .
D. Kim loại.
Câu 7. Công thức tính nhiệt lượng là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của
và
đồng
chì thêm
thì
A. khối chì cần nhiệt lượng lớn hơn khối đồng.
B. khối đồng cần nhiệt lượng lớn hơn khối chì.
C. hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.
D. không khẳng định được.
Câu 9. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở
đến khi nó sôi là bao nhiêu?
Biết nhiệt dung của nước là
A. 2,09.105 J.
B. 3.105 J.
C. 4,18.105 J.
D. 5.105 J.
Câu 10. Để giải thích hiện tượng tách kim loại bằng nóng chảy người ta dùng khái
niệm về đại lượng nào?
A. Nhiệt dung riêng
B. Nhiệt lượng
C. Nhiệt nóng chảy riêng
D. Nhiệt hoá hơi riêng
Câu 11. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 2 kg nước đá ở nhiệt độ 0 ❑0C là
bao nhiêu để chuyển lên nhiệt độ 60 ❑0C . Biết nhiệt dung riêng của
nước là 42000
J
5 J
, nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.1 0
.
kg . K
kg
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Để đúc các vật bằng thép, người ta nấu chảy thép trong lò, Thép đ ưa vào lò có
nhiệt độ 200C, hiệu suất của lò là 60% (nghĩa là 60% nhiệt lượng cung cấp cho lò
được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi nóng
chảy). Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đốt hết 200 kg
than đá có năng suất tỏa nhiệt là 29.10 6 J/kg. Nhiệt nóng
chảy riêng của thép là λ=83,7.1 03J/kg; nhiệt độ nóng chảy
là 14000C; nhiệt dung riêng của thép là 460 J/kg.K. Xác
định khối lượng của mẻ thép đang nấu chảy là bao
nhiêu?
A. 3126 kg.
B. 4843 kg
C. 1189 kg.
D. 2465 kg.
Câu 13. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là sự bay hơi?
B. Lau ướt bảng,
D. Sự tạo thành
A. Quần áo sau khi
C. Mực khô sau khi
một lúc sau bảng sẽ
giọt nước đọng
giặt được phơi khô.
viết.
khô.
trên lá cây.
Câu 14. Để đảm bảo an toàn trong tiến hành thí nghiệm xác đ ịnh nhi ệt hoá h ơi riêng
của nước cần chú ý. Chọn câu sai
A. cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện
B. cẩn thận khi bật tắt nguồn điện và dây điện trở
PAGE \* MERGEFORMAT 42
C. Chú ý quan sát mọi người xung quanh khi thao tác thí nghiệm
D. nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
Câu 15. Tìm nhiệt lượng để hóa hơi hoàn toàn 2,5 lít nước đang sôi ở nhiệt độ 100 ° C .
Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước ở 100 °C là 2,26.1 06 J /kg .
A. 5,65.1 06 J
B. 9,04.1 05 J
C. 8,24.1 06 J
D. 8,4.1 05 J
Câu 16. Một lượng xác định trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và thể
khí sẽ không khác nhau về
A. khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).
B. khối lượng riêng.
C. kích thước phân tử (nguyên tử).
D. vận tốc của các phân tử (nguyên tử).
Câu 17. Công thức nào sau đây là công thức chuyển đổi đúng đơn vị nhiệt độ từ ❑0C
sang thang K?
A. T ( K )=T ( ❑0C )−273.
B. T ( K )=T ( ❑0C ) +273.
9
5
0
C. T ( K )= T ( ❑C )−273.
9
5
0
D. T ( K )= T ( ❑C ) +273.
Câu 18. Hai cốc giống nhau chứa nước nóng. Nước ở cốc thứ nhất nguội đi 15 °C trong
5 phút trong khi nước ở cốc thứ hai chỉ nguội đi 10 °C trong 5 phút. Đó là do
A. nước trong cốc thứ hai nhiều hơn.
B. nước trong cốc thứ hai ít hơn.
C. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu cao hơn cốc thứ nhất.
D. nước trong cốc thứ hai có nhiệt độ ban đầu thấp hơn cốc thứ nhất.
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu 1: Khi nói về tính chất của nguyên tử, phân tử
a) phân tử của vật chất ở thể khí chuyển động hỗn loạn
xung quanh các vị trí cân bằng xác định.
b) Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa
các phân tử có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đ+ ẩy
lớn hơn lực hút.
c) Phân tử có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
d)Vận tốc chuyển động của các phân tử không phụ
thuộc vào nhiệt độ.
Câu 2: Bảng sau đây ghi sự thay đổi nhiệt độ của không khí theo thời gian dựa trên số
liệu của một trạm khí tượng ở Hà Nội ghi được vào ngày mùa đông.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Thời gian (giờ)
1
4
7
10
Nhiệt độ (°C)
13
13
13 18
1
3
1
8
16 19 22
20 17 12
a) Nhiệt độ lúc 4 giờ là 13oC
b) Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là vào lúc 1 giờ.
c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là vào lúc 16 giờ.
d) Độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 6oC
Câu 3: Một cốc nhôm có khối lượng 120 g chứa 400 g nước ở nhi ệt độ 24oC. Người ta
thả vào c ốc nước một thìa đồng khối lượng 80 g ở nhi ệt độ 100oC. Biết nhiệt dung
riêng của nhôm là 880 J/ kg.K, của đồng là 380 J / Kg. K và của nước là4,19.1 03 J / Kg . K .
a) Cốc nhôm và đồng tỏa nhiệt lượng, nước thu nhiệt
lượng.
b) Nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt là 25,27oC.
c) Nhiệt lượng đồng tỏa ra là 2271,792 J.
d) Nhiệt lượng do nước thu vào là 2128,52 J.
Câu 4: Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong 1 xylanh đ ặt n ằm
ngang. Chất khí nở ra, đẩy piston đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát gi ữa piston và
xylanh có độ lớn là 20 N.
a) Công của khối khí thực hiện có độ lớn là 100 J.
b) Do khối khí thực hiện công nên A = −1 J.
c) Do khối khí nhận khiệt lượng nên Q = −1,5 J.
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu 1: Hình dưới là đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một
chất. Nhiệt độ nóng chảy của chất đó là bao nhiêu 0C?
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Câu 2: Người ta cung cấp nhiệt lượng 2 J cho chất khí đựng trong 1 xilanh đặt n ằm
ngang. Chất khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn 4 cm. Biết lực ma sát gi ữa pittông và
xilanh có độ lên là 15 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí là bao nhiêu J?
Đáp án:
Câu 3: Ở nhiệt độ nào (0C) thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc
trên thang nhiệt độ Xen-xi-út?
Đáp án:
Câu 4: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá
đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp
được cho trên đồ thị như hình. Biết nhiệt nóng
chảy của nước đá là λ=3,4.1 05 J /kg; nhiệt dung
riêng của nước c 1=4200 J /kg . K ; nhiệt dung riêng
của nhôm c 2=880 J /kg . K . Tổng khối lượng nước đá
và ca nhôm là bao nhiêu kg?
Đáp án:
Câu 5: Một học sinh thực hiện thí nghiệm khảo sát quá trình nóng ch ảy c ủa m ột ch ậu
nước đá và vẽ đồ thị biểu diễn nhiệt dộ của chậu nước đá theo thời gian như sau:
Dựa vào đồ thị trên, thời gian chậu nước đá nóng chảy hoàn toàn là bao nhiêu giây ?
Đáp án:
Câu 6: Trong một thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của
nước, người ta dùng một ấm điện để đun sôi nước, khi nước sôi
thì người ta mở nắp ấm cho nước bay hơi và tiến hành đo thời
gian bay hơi của nước. Biết công suất của ấm, khối lượng nước
và thời gian để nước bay hơi hết lần lượt là: P ¿ 1800 ±10 W ;
m=150 ± 5 g ; t=196 ± 1 s. Cho rằng ấm luôn hoạt động đúng định
mức, mọi hao phí nhiệt là không đáng kể. Sai số của nhiệt hoá
hơi riêng trong cách làm này bằng bao nhiêu %? K ết quả làm
tròn về 1 chữ số thập phân sau dấu phẩy.
Đáp án:
PAGE \* MERGEFORMAT 42
1
Hướng dẫn giải
đề
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
B
10
C
2
C
11
C
3
A
12
B
4
C
13
D
5
D
14
D
6
D
15
A
7
A
16
C
8
B
17
B
9
A
18
A
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1. Quá trình hoá hơi làm giảm lực tương tác nhiều nhất, vì khi đó ch ất chuy ển
sang thể khí, các phân tử chuyển động hỗn loạn nhiều nhất.
Câu 2. Từ đồ thị trên, khi nhiệt độ của nước tăng đến
tiếp
Nước bắt đầu sôi từ 4 phút.
thì nhiệt độ không tăng
Câu 6. Để đo nhiệt độ của bàn là ta cần dùng nhiệt kế kim loại.
Câu 8. Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhi ệt đ ộ c ủa 3 kg đ ồng
và 3 kg chì thêm 15°C thì khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.
Câu 9.
Câu 11. Q=Q1 +Q2= λ . m+mcΔT =3,4.10 4 .2+2.4200 .(60−0)=1,184.1 06 J .
Câu 12. Từ: H=
Q mcΔt + mλ
m.460 . ( 1400−20 ) +m .83,7 .10 3
=
⇒ 0,6=
⇒ m ≈ 4843 kg .
6
Q0
mt q
200.29 .1 0
Câu 13. Sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm không ph ải là sự bay
hơi, nó là sự ngưng tụ.
Câu 15. Nhiệt hóa hơi của nước là Q=L . m=2,5 . 2,26 .1 06 =5,65.106 J s
2
Câu trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh ch ọn
đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu h ỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S)
a)
S
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
1
3
c)
S
c)
Đ
d)
S
d)
Đ
a)
Đ
a)
S
b)
S
b)
Đ
2
4
c)
Đ
c)
S
d)
S
d)
Đ
Hướng dẫn chi tiết các câu cần suy luận:
Câu 1.
a) Ở thể khí các nguyên tử, phân tử ở xa nhau, lực tương tác giữa các nguyên tử, phân
tử rất yếu nên các nguyên tử phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn. Chọn Sai.
b) Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử có cả lực hút và lực
đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. Chọn Đúng.
c) Các phân tử chuyển động không ngừng, chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ
chất khí càng cao. Chọn Sai.
d) Vận tốc chuyển động của các phân tử phụ thuộc vào nhiệt độ của vật. Nhiệt độ
càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. Chọn
Sai.
Câu 2.
a) Quan sát bảng số liệu, ta thấy nhiệt độ lúc 4 giờ là 13oC Chọn Đúng.
b) Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là 12oC vào lúc 22 giờ. Chọn Sai.
c) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là 20oC vào lúc 16 giờ. Chọn Đúng.
d) Nhiệt độ cao nhất trong ngày là 20oC, nhiệt độ thấp nhất trong ngày là 12oC. Do đó
độ chênh lệch nhiệt độ trong ngày lớn nhất là 8oC Chọn Sai.
Câu 3.
a) Do nhiệt độ của thìa đồng lớn hơn nhiệt độ của cốc nhôm chứa n ước nên cốc
nhôm chứa nước thu nhiệt lượng, đồng tỏa nhiệt lượng.
Chọn Sai.
b) Gọi t là nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt.
- Nhiệt lượng do thìa đồng tỏa ra là:
- Nhiệt lượng do cốc nhôm và nước thu vào là:
- Theo phương trình cân bằng nhiệt, ta có:
Qtoa =Qt h u⇔ m1 c 1 ( t 1 – t )=m 2 c 2 ( t – t 2 ) + m3 c 3 ( t – t 2 )
→t=
m 1 . c1 .t 1 +m 2 . c 2 .t 2+ m3 . c 3 . t 2
=25,27° C .
m1 . c 1 +m2 . c 2 +m3 . c 3
PAGE \* MERGEFORMAT 42
Chọn Đúng.
c) Nhiệt lượng do thìa đồng tỏa ra là:
Chọn Đúng.
d) Nhiệt lượng do nước thu vào là
Chọn Đúng.
Câu 4.
a) Công của khối khí thực hiện: A = F∙d = 20.0,05 = 1 J. Chọn Sai.
b) Vì khí thực hiện công thì A < 0 ( A= -1 J). Chọn Đúng.
c) Vì khối khí nhận nhiệt lượng nên Q > 0 ( Q=1,5 J). Chọn Sai.
d) Độ biến thiên nội năng của khối khí là 0,5 J.
Đúng, vì độ biến thiên nội năng của khối khí: ΔU = A+ Q = −1 + 1,5 = 0,5 J.
Chọn Đúng.
3
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
40
4
1,6
2
0,4
5
600
3
160
6
4,4
Hướng dẫn chi tiết:
Câu 1. Ở
là đoạn nằm ngang và chất đó đang chuyển từ trạng thái rắn sang
trạng thái lỏng.
Câu 2.
Câu 3. Ở nhiệt độ 1600C thì số đọc trên thang nhiệt độ Fa-ren-hai gấp đôi số đọc trên
thang nhiệt độ Xen-xi-út.
Câu 4. Gọi khối lượng nước đá là m1, khối lượng ca nhôm là m2.
+ Từ đồ thị ta thấy khối nước đá có nhiệt độ ban đầu là
, nhiệt lượng thu vào
để làm nước đá nóng chảy là
. Ta có:
+ Tổng nhiệt lượng thu vào của ca nhôm và nước đá để chuy ển t ừ
là
Q=( m1 c1 +m2 c 2) ( t 2−t 1 )
⇔ 51.103 =0,6.4200 .15+m2 .880 .15 ⇒ m2=1 kg
Tổng khối lượng: m=m1 +m 2=0,6+ 1=1,6 kg .
.
PAGE \* MERGEFORMAT 42
đến
Câu 5. Trong khoảng thời gian từ 0s đến
s, nhiệt độ của nước đá không thay đổi.
Do đó trong khoảng thời gian này, nước đá đang nóng chảy.
Trong khoảng thời gian từ
s đến
s, nhiệt độ của nước đá tăng theo thời gian.
Nước đá đã nóng chảy hoàn toàn và đang thu nhiệt lượng.
P .t
⇒ δL=δ P+δt + δm
m
ΔL Δ P Δt Δm
10
1
5
⇔
=
+ +
=
+
+
.100 % ≈ 4,4 % .
L
L
L
L
1800 196 150
Câu 6. Theo công thức: L=
(
)
PAGE \* MERGEFORMAT 42
III
1
Đề 3
Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh ch ỉ ch ọn m ột ph ương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu 1. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc thuỷ
B. Hạt muối ăn.
C. Viên kim cương
D. Miếng thạch
tinh.
anh.
Câu 2. Cho đồ thị biểu diễn sự thay
đổi nhiệt độ theo thời gian của nước
đá như hình vẽ. Th...
 









Các ý kiến mới nhất