Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:31' 04-03-2025
Dung lượng: 688.3 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phượng
Ngày gửi: 22h:31' 04-03-2025
Dung lượng: 688.3 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT THIÊN TRƯỜNG
KỲ THI KHẢO SÁT HK II NH 2024-2025
(Đề thi gồm 04 trang)
Môn thi: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 123
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
D. Không nhìn thấy được.
Câu 2: Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì A và Q trong biểu thức của
định luật I của nhiệt động lực học ΔU = Q + A có quy ước dấu là
A. Q > 0, A > 0.
B. Q < 0, A < 0.
C. Q > 0, A < 0.
D. Q < 0, A > 0.
Câu 3: Bảng chia độ của nhiệt tế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên
420C là vì
A. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được
B. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 350C đến 420C
C. không thể làm khung nhiệt độ khác
D. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 420C
Câu 4: Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 150C vào một bình nước có khối
lượng m 2 , nhiệt độ của nước tăng từ 20C đến 50C. Gọi c1 , c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật
rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là
mc
mc
m c 10
m c 13
1
3
A. 1 1 = .
B. 1 1 = .
C. 1 1 = .
D. 1 1 = .
m 2c2 10
m 2c2 13
m2c2 3
m2c2 1
Câu 5: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.
D. Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Câu 6: Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 gam. Đun nước tới nhiệt độ
sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt
lượng cần thiết để làm m = 200 gam nước hóa thành hơi là
A. 690 kJ.
B. 230 kJ.
C. 460 kJ.
Câu 7: Câu nào không phù hợp với khí lí tưởng?
A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
D. 320 kJ.
Câu 8: Trên hình bên là hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng
ở hai nhiệt độ khác nhau. Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là
A. T2 T1.
B. T2 T1.
C. T2 T1.
D. T2 T1.
Trang 1/4 - Mã đề thi 123
Câu 9: Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?
p
V
pV
= const .
= const .
A. = const .
B. pV = const.
C.
D.
T
T
T
Câu 10: Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định
được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái p, V, T của hệ đã thay đổi
như thế nào khi chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?
A. T không đổi, p tăng, V giảm.
B. V không đối, p tăng, T giảm.
C. V tăng, p tăng, T giảm.
D. p tăng, V tăng, T tăng.
Câu 11: Áp suất của khí lên thành bình là
A. lực tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình.
B. lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.
C. lực tác dụng lên thành bình.
D. lực tác dụng vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.
Câu 12: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện
trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
I
A.
I
B
M
B.
B
M
B
M
C.
B
M
D.
I
I
Câu 13: Chọn câu sai. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường
A. luôn luôn vuông góc với cảm ứng từ.
B. luôn vuông góc với dây dẫn.
C. phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.
D. luôn cùng chiều từ trường.
Câu 14: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.102 N. Góc hợp bởi dây MN và
đường cảm ứng từ là
A. 30o.
B. 45o.
C. 60o.
D. 90o.
Câu 15: Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức
A. BSsinα.
B. BScosα.
C. BStanα.
D. BS.
Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch
chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng nào để truyền điện
từ nguồn điện đến điện thoại?
A. hiện tượng quang điện.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng điện phân.
D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ?
A. Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123
B. Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không.
C. Có mang năng lượng.
D. Là sóng ngang.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di
chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N.
a) Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q 0.
b) Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là 5 J.
c) Quá trình trên khí thực hiện công nên A 0.
d) Độ biến thiên nội năng của khí là 15 J.
Câu 2. Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình bên. Biết thể tích của khối khí
ở trạng thái (1) bằng 2 lít.
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
không phải là đẳng quá trình.
b) Có thể biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng
thái (3) và đẳng áp từ trạng thái (3) sang trạng thái (2).
c) Thể tích ở trạng thái (3) bằng 4 lít.
d) Thể tích ở trạng thái (2) bằng 6 lít.
Câu 3. Cho một dây dẫn thẳng có dòng điện cường độ I
chạy qua có chiều như hình vẽ.
a) Xét trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, các
đường sức từ là các đường tròn đồng tâm và có chiều
ngược chiều kim đồng hồ.
b) Các vị trí càng gần dây dẫn thì độ lớn cảm ứng từ
càng nhỏ.
c) Nếu chiều dòng điện bị đảo ngược lại thì các đường
sức từ sẽ có dạng là các đường tròn đồng tâm nằm trên mặt
phẳng vuông góc với dây dẫn và có chiều ngược chiều theo
chiều kim đồng hồ.
d) Nếu cường độ dòng điện tăng lên thì mật độ đường
sức từ sẽ không thay đổi.
Câu 4. Một sóng điện từ lan truyền trong môi
trường chân không với tần số 25 MHz và tốc
độ c = 3.108 m/s.
a) Sóng điện từ là sóng ngang.
b) Tại mỗi điểm sóng điện từ truyền qua thì
vecto cảm ứng từ vuông góc với vecto cường
độ điện trường.
c ) Sóng điện từ trên có chu kỳ là 4.10-6 s.
d) Sóng điện từ trên lan truyền với bước
sóng = 12 m.
Trang 3/4 - Mã đề thi 123
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi
là 101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,12.103 Pa. Quá trình
trên coi là đẳng nhiệt. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2
chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 2. Nung nóng một lượng không khí xác định trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của
nó tăng thêm 6 K, còn thể tích tăng thêm 3% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không
khí là bao nhiêu °K?
Câu 3. Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng
từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2. Cảm ứng từ được làm giảm đều
đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1s. Độ lớn suất điện động trong toàn khung dây là bao nhiêu
Vôn?
Câu 4. Một khung dây đặt trong từ trường đều B có trục quay của khung vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
khung có phương trình
khung tại thời điểm
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
là bao nhiêu Vôn? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 5. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt (V) (t tính bằng giây). Tại thời điểm t 1,
điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm. Đến thời điểm t 2 = t1 + 0,015s, điện áp ở
hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng bao nhiêu Vôn? Kết quả làm tròn đến hằng đơn vị?
Câu 6: Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở
trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp (Hình 18.2).
Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp.
Giả sử cuộn sơ cấp có 440 vòng dây được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V thì
điện áp ở cuôn thứ cấp có giá trị hiệu dụng 5V. Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây?
----------HẾT---------
Trang 4/4 - Mã đề thi 123
KỲ THI KHẢO SÁT HK II NH 2024-2025
(Đề thi gồm 04 trang)
Môn thi: Vật lí 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề thi: 123
Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………
Số báo danh: ………………………………………………………….
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là sự bay hơi?
A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.
B. Xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Xảy ra ở một nhiệt độ xác định của chất lỏng.
D. Không nhìn thấy được.
Câu 2: Trong quá trình một vật nhận nhiệt lượng và thực hiện công thì A và Q trong biểu thức của
định luật I của nhiệt động lực học ΔU = Q + A có quy ước dấu là
A. Q > 0, A > 0.
B. Q < 0, A < 0.
C. Q > 0, A < 0.
D. Q < 0, A > 0.
Câu 3: Bảng chia độ của nhiệt tế y tế lại không có nhiệt độ dưới 340C và trên
420C là vì
A. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được
B. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 350C đến 420C
C. không thể làm khung nhiệt độ khác
D. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 420C
Câu 4: Người ta thả một vật rắn có khối lượng m1 có nhiệt độ 150C vào một bình nước có khối
lượng m 2 , nhiệt độ của nước tăng từ 20C đến 50C. Gọi c1 , c2 lần lượt là nhiệt dung riêng của vật
rắn và nhiệt dung riêng của nước. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Tỉ số đúng là
mc
mc
m c 10
m c 13
1
3
A. 1 1 = .
B. 1 1 = .
C. 1 1 = .
D. 1 1 = .
m 2c2 10
m 2c2 13
m2c2 3
m2c2 1
Câu 5: Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.105 J/kg. Câu nào dưới đây là đúng?
A. Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi nóng chảy hoàn toàn.
B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.105 J để hóa lỏng.
D. Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.105 J khi hóa lỏng hoàn toàn.
Câu 6: Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 gam. Đun nước tới nhiệt độ
sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.106 J/kg. Nhiệt
lượng cần thiết để làm m = 200 gam nước hóa thành hơi là
A. 690 kJ.
B. 230 kJ.
C. 460 kJ.
Câu 7: Câu nào không phù hợp với khí lí tưởng?
A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.
B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
C. Các phân tử khí chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.
D. Khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua.
D. 320 kJ.
Câu 8: Trên hình bên là hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng
ở hai nhiệt độ khác nhau. Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là
A. T2 T1.
B. T2 T1.
C. T2 T1.
D. T2 T1.
Trang 1/4 - Mã đề thi 123
Câu 9: Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?
p
V
pV
= const .
= const .
A. = const .
B. pV = const.
C.
D.
T
T
T
Câu 10: Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định
được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái p, V, T của hệ đã thay đổi
như thế nào khi chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?
A. T không đổi, p tăng, V giảm.
B. V không đối, p tăng, T giảm.
C. V tăng, p tăng, T giảm.
D. p tăng, V tăng, T tăng.
Câu 11: Áp suất của khí lên thành bình là
A. lực tác dụng lên một đơn vị diện tích thành bình.
B. lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.
C. lực tác dụng lên thành bình.
D. lực tác dụng vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.
Câu 12: Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bời dòng điện
trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?
I
A.
I
B
M
B.
B
M
B
M
C.
B
M
D.
I
I
Câu 13: Chọn câu sai. Lực điện từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện đặt trong từ trường
A. luôn luôn vuông góc với cảm ứng từ.
B. luôn vuông góc với dây dẫn.
C. phụ thuộc vào góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ.
D. luôn cùng chiều từ trường.
Câu 14: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ B 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.102 N. Góc hợp bởi dây MN và
đường cảm ứng từ là
A. 30o.
B. 45o.
C. 60o.
D. 90o.
Câu 15: Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức
A. BSsinα.
B. BScosα.
C. BStanα.
D. BS.
Câu 16: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch
chuyển lại gần hay ra xa vòng dây kín?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Sạc điện không dây hoạt động dựa trên hiện tượng nào để truyền điện
từ nguồn điện đến điện thoại?
A. hiện tượng quang điện.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng điện phân.
D. hiện tượng khúc xạ ánh sáng.
Câu 18: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất của sóng điện từ?
A. Lan truyền với tốc độ rất lớn, cỡ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.
Trang 2/4 - Mã đề thi 123
B. Truyền được trong mọi môi trường, trừ chân không.
C. Có mang năng lượng.
D. Là sóng ngang.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c),
d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di
chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N.
a) Quá trình trên hệ nhận nhiệt lượng nên Q 0.
b) Độ lớn của công chất khí thực hiện để pittông chuyển động đều là 5 J.
c) Quá trình trên khí thực hiện công nên A 0.
d) Độ biến thiên nội năng của khí là 15 J.
Câu 2. Một khối khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
được biểu diễn trên hệ tọa độ p – T như hình bên. Biết thể tích của khối khí
ở trạng thái (1) bằng 2 lít.
a) Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)
không phải là đẳng quá trình.
b) Có thể biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng
thái (3) và đẳng áp từ trạng thái (3) sang trạng thái (2).
c) Thể tích ở trạng thái (3) bằng 4 lít.
d) Thể tích ở trạng thái (2) bằng 6 lít.
Câu 3. Cho một dây dẫn thẳng có dòng điện cường độ I
chạy qua có chiều như hình vẽ.
a) Xét trong mặt phẳng vuông góc với dòng điện, các
đường sức từ là các đường tròn đồng tâm và có chiều
ngược chiều kim đồng hồ.
b) Các vị trí càng gần dây dẫn thì độ lớn cảm ứng từ
càng nhỏ.
c) Nếu chiều dòng điện bị đảo ngược lại thì các đường
sức từ sẽ có dạng là các đường tròn đồng tâm nằm trên mặt
phẳng vuông góc với dây dẫn và có chiều ngược chiều theo
chiều kim đồng hồ.
d) Nếu cường độ dòng điện tăng lên thì mật độ đường
sức từ sẽ không thay đổi.
Câu 4. Một sóng điện từ lan truyền trong môi
trường chân không với tần số 25 MHz và tốc
độ c = 3.108 m/s.
a) Sóng điện từ là sóng ngang.
b) Tại mỗi điểm sóng điện từ truyền qua thì
vecto cảm ứng từ vuông góc với vecto cường
độ điện trường.
c ) Sóng điện từ trên có chu kỳ là 4.10-6 s.
d) Sóng điện từ trên lan truyền với bước
sóng = 12 m.
Trang 3/4 - Mã đề thi 123
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi
là 101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,12.103 Pa. Quá trình
trên coi là đẳng nhiệt. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2
chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 2. Nung nóng một lượng không khí xác định trong điều kiện đẳng áp, người ta thấy nhiệt độ của
nó tăng thêm 6 K, còn thể tích tăng thêm 3% thể tích ban đầu. Nhiệt độ ban đầu của lượng không
khí là bao nhiêu °K?
Câu 3. Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng
từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 2 dm2. Cảm ứng từ được làm giảm đều
đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1s. Độ lớn suất điện động trong toàn khung dây là bao nhiêu
Vôn?
Câu 4. Một khung dây đặt trong từ trường đều B có trục quay của khung vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Cho khung quay đều quanh trục , thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
khung có phương trình
khung tại thời điểm
Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong
là bao nhiêu Vôn? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.
Câu 5. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt (V) (t tính bằng giây). Tại thời điểm t 1,
điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80V và đang giảm. Đến thời điểm t 2 = t1 + 0,015s, điện áp ở
hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng bao nhiêu Vôn? Kết quả làm tròn đến hằng đơn vị?
Câu 6: Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở
trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp (Hình 18.2).
Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp.
Giả sử cuộn sơ cấp có 440 vòng dây được nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V thì
điện áp ở cuôn thứ cấp có giá trị hiệu dụng 5V. Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây?
----------HẾT---------
Trang 4/4 - Mã đề thi 123
 









Các ý kiến mới nhất