Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KHẨO SÁT CHẤT LƯỢNG THCS NGUYỄN DU 10.3.2016

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 19h:52' 11-07-2018
Dung lượng: 146.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người


Bài 1: (2 điểm)
Cho biểu thức với 
a) Rút gọn biểu thức  .
b) Tìm  để  .
c) Với biểu thức  ở trên và  , hãy tìm giá trị nguyên của  để  nhận giá trị nguyên.
Bài 2:(2 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một xe máy đi từ  đến  trong một thời gian dự định. Nếu tăng vận tốc thêm  thì đến  sớm hơn dự định  giờ. Nếu giảm vận tốc đi  thì đến  muộn hơn  giờ. Tính vận tốc và thời gian dự định của người đó ?
Bài 3:(1,5 điểm)
Cho phương trình 
a) Giải phương trình khi ;
b) Tìm  để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Bài 4:(3,5 điểm)
Cho đường tròn có dây cung cố định. Gọi là điểm chính giữa cung nhỏ, kẻ đường kính cắt tại. Lấy điểm bất kỳ trên cung lớn cắt tại. Hai đường thẳng và  cắt nhau tại.
a) Chứng minh tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh.
c) Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và, chứng minh thuộc đường tròn và là phân giác của.
d) Xác định vị trí của điểm  trên cung lớn  để tích đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5:(0,5 điểm)
Cho ,  là các số thực dương thỏa mãn .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .











HƯỚNG DẪN
Bài 1:
Với , ta có:

Với , ta có:

Vậy với  thì 
Với , ta có:

Với  , biểu thức  nhận giá trị nguyên khi và chỉ khi  nhận giá trị nguyên







Vậy  thì biểu thức  nhận giá trị nguyên.
Bài 2:
Gọi vận tốc người đó dự định đi là 
Gọi thời gian dự định người đó đi từ A đến B hết là: 
Thì quãng đường AB là: 
Nếu người đó tăng vận tốc thêm  thì đến B sớm hơn dự định 2 giờ, nên vận tốc khi đó là  và thời gian đi từ A đến B hết là  .
Nên ta có phương trình :  (1)
Nếu giảm vận tốc đi  thì đến B muộn hơn 1 giờ nên vận tốc khi đó là  và thời gian đi từ A đến B hết là  .
Nên ta có phương trình :  (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :

Vậy vận tốc người đó dự định đi là 
Thời gian dự định người đó đi từ A đến B hết là: 
Bài 3:(1,5 điểm)
Cho phương trình (1)
Với  ta có khi đó:

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
; 
Vậy với , phương trình có hai nghiệm phân biệt: ; 
b) Tìm  để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
Phương trình (1)
Ta có 
Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì 
Vậy thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
Bài 4:(3,5 điểm)


a) Ta có: (đường kính và dây cung)

Ta lại có: (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Từ suy ra tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính .
b) Xét và có:

chung
đồng dạng với 
.


c) Xét có:
là hai đường cao của .
Mà cắt nhau tại  nên là trực tâm của .

thuộc đường tròn.
Xét tứ giác có . Suy ra tứ giácnội tiếp đường tròn.
(góc nội tiếp cùng chắn ) 
Vì tứ giác nội tiếp  (góc nội tiếp cùng chắn ) 
Từ và suy ra  hay là phân giác của.
d) Xét và  có

chung
 đồng dạng với 

Mà không đổi. Do đó đạt giá trị lớn nhất khi đạt giá trị lớn nhất.
Vậy là đường kính hay .

Bài 5:(0,5 điểm)
Cho ,  là các số thực dương thỏa mãn .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Áp dụng BĐT Cô-Si cho hai số dương  và , ta được: (1)
Áp dụng BĐT Cô
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓