Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PGD TP NINH BÌNH
Người gửi: Nguyễn Ánh Dương
Ngày gửi: 22h:31' 04-11-2022
Dung lượng: 273.5 KB
Số lượt tải: 564
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Lộc)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
______________________

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2022-2023. MÔN TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm 08 câu, 01 trang)

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Kết quả phép nhân
A.

.

là:
B.

Câu 2. Phân tích đa thức
A.

.

C.

D.

.

thành nhân tử ta được kết qủa là:
B.

C.

Câu 3. Tứ giác ABCD có
A.

.

D.
thì số đo

B.

bằng:

C.

D.

Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC, D là điểm đối xứng với A qua
O thì kết quả không đúng là:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 5 (2,5 điểm).
1) Làm tính nhân:
2) Tìm x biết:
Câu 6 (1,5 điểm). Phân tích các đa thức thành nhân tử:
Câu 7 (3,0 điểm). Cho hình bình hành ABCD (AB>AD). Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với
BD tại E, cắt CD tại I. Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại F, cắt AB tại K.
1) Chúng minh tứ giác AKCI là hình bình hành.
2) Chứng minh AF // CE.
3) Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, EF và KI đồng quy tại một điểm.
Câu 8 (1,0 điểm).
1) Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau thỏa mãn:
. Tính giá trị của biểu
thức:

.

2) Chứng minh rằng số có dạng
chính phương.

với



không phải là số

Hết./.
Học sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh:............................................Số báo danh:.........................................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ NINH BÌNH
______________________

HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 1
Năm học 2022 - 2023. MÔN TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

I. Hướng dẫn chung:
- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải.
- Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được
điểm tối đa.
- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó.
- Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và
thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.
II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm:
Câu

Đáp án

Điểm

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1.D

2.C

3.D

4.B

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
1. 1,0 điểm
0,5
0,5
2. 1,5 điểm
0,25

5
(2,5
điểm)

0,25
Vậy

0,25
0,25
. Vậy

0,5
0,5

6
(1,5
điểm)

.

0,5
0,25

.

0,25

K

A

B
F

D

0,5

O

E

I

C

Vẽ hình, ghi GT, KL
1. 1,0 điểm

7
(3,0
điểm)

Tứ giác ABCD là hình bình hành (gt)

0,25

Xét tứ giác AKCI có

0,25

Do đó tứ giác AKCI là hình bình hành (dhnb hbh)
2. 1,0 điểm
Xét


, AD = BC (cmt),
(hai góc so le trong)
Xét tứ giác AECF có AE = CF (cmt), AE // CF (AI//CK)
Tứ giác AECF là hình bình hành (dhnb hbh) AF//CE
3. 0,5 điểm
Gọi O là giao điểm của AC và EF. Mà tứ giác AECF là hình bình hành
(cmt) O là trung điểm của AC và EF (t/c hbh) (1)
Lại có tứ giác AKCI là hình bình hành (cmt) Hai đường chéo AC và IK
cắt nhau tại trung điểm mỗi đường (t/c hbh) (2)
Từ (1) và (2) O là trung điểm của IK
Mà O là giao điểm của AC và EF (cách vẽ thêm hình)
Nên ba đường thẳng AC, EF và KI đồng quy tại một điểm.
1. 0,5 điểm
Ta có:

Vậy
8
(1,0
điểm)

= 2022

2. 0,5 điểm
Ta có
2
n 2  n  1n3  n 2  2  n 2 n  1  n3  1  n 2  1 n 2 n  1 n 2  2n  2 

0,25
0,25
0,5
0,5
0,25

0,25

0,25
0,25

0,25

Với

2
2
2
2
2
2
thì n  2n  2 n  1 1  n  1 và n  2n  2 n  2 n  1  n
Suy ra n  1  n 2  2n  2  n 2 với n  N và n  1 do đó n 2  2n  2 không
phải là số chính phương.
Vậy số
với

không là số chính phương
2

0,25
 
Gửi ý kiến