De kiem tr hoc ky

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thảo Vy
Ngày gửi: 22h:07' 25-07-2008
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trần Thảo Vy
Ngày gửi: 22h:07' 25-07-2008
Dung lượng: 224.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Sở giáo dục & đào tạo Nghệ an
Đề thi học kỳII
Trường THPT BC Cửa lò
Họ và tên:.................
Thời gian thi : ………….
Lớp:....................
Ngày thi : ……………….
Đề thi môn Địa lý 10
(Đề 4)
Câu 1 :
Việc phân chia các ngành công nghiệp thành nhóm công nghiệp cơ bản và nhóm công nghiệp chế biến là cách phân chia dựa vào:
A.
Tính chất và đặc điểm sản xuất của ngành
B.
Việc sử dụng nguyên liệu
C.
Tính chất của sản phẩm
D.
Công cụ kinh tế của sản phẩm
Câu 2 :
Nguồn tài nguyên nào là quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp
A.
Nước
B.
ánh sáng
C.
Đất đai
D.
Con người
Câu 3 :
Nguồn tư liệu về dân số chủ yếu có được thông qua:
A.
Thống kê hộ tịch
B.
Điều tra mẫu
C.
Tổng điều tra dân số
D.
Cả 3 cách trên
Câu 4 :
Trên thế giới, chiếm tỷ lệ cao nhất là số lao động hoạt động trong nghành:
A.
Nông nghiệp
B.
Lao động trí óc
C.
Dịch vụ
D.
Công nghiệp
Câu 5 :
Những cường quốc về ngành công nghiệp khai khoáng là:
A.
Các nước Châu á
B.
Các nước chậm phát triển
C.
Các nước đang phát triển
D.
Các nước phát triển
Câu 6 :
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ số nam, nữ có sự khác nhau là:
A.
Chiến tranh
B.
Chuyển cư
C.
Tuổi thọ trung bình của nam nữ khác nhau
D.
Tất cả các nguyên nhân nêu trên
Câu 7 :
Đô thị hoá là:
A.
Quá trình lịch sử nâng cao vai trò và chức năng của thành phố trong sự phát triển xã hội
B.
Quá trình nâng cao tỷ lệ dân hoạt động trong các ngành phi nông nghiệp
C.
Quá trình làm thay đổi hoặc xoá bỏ nối sống nông thôn
D.
Quá trình thu hút dân cư vào những thành phố lớn
Câu 8 :
Đầu tư khoa học kỹ thuật để tăng năng xuất cây trồng và sức sản xuất của vật nuôi nhằm tăng sản lượng nông nghiệp là hình thức:
A.
Chuyên môn hóa
B.
Độc canh
C.
Quảng canh
D.
Thâm canh
Câu 9 :
Nguồn tài nguyên nào cần thiết cho cả ngành công nghiệp và nông nghiệp?
A.
Khoang sản
B.
Nước và sinh vật
C.
Đất đai – khí hậu
D.
Nguồn lao động
Câu 10 :
Trong các loại tài nguyên sau, loại nào có thể tài tạo được
A.
Nước
B.
Độ phì nhiêu của đất
C.
Năng lượng mặt trời
D.
Khoáng sản
Câu 11 :
Dân số thế giới đạt 5 tỷ người vào năm
A.
1987
B.
1999
C.
1997
D.
1995
Câu 12 :
Nước được dùng vào mục đích nào nhiều nhất:
A.
Dùng cho sinh hoạt
B.
Tỷ lệ ngang nhau ở các mục đích trên
C.
Dùng cho sản xuất nông nghiệp
D.
Dùng cho sản xuất công nghiệp
Câu 13 :
Con người đã sử dụng được lượng nước là bao nhiêu so với tổng lượng nước trên trái đất:
A.
10%
B.
5%
C.
3,5%
D.
50%
Câu 14 :
Để tránh nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên khoáng sản thì sử dụng biện pháp nào là tốt nhất:
A.
Không khai thác khoáng sản nữa
B.
Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản
C.
Tìm nguồn nguyên liệu khác để thay thế khoáng sản trong quá trình sản xuất
D.
Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lý
Câu 15 :
Với trình độ phát triển công nghiệp ngày càng hiện đại, đặc điểm nào không còn quan trong trong việc đánh giá quy mô to – nhỏ của một xí nghiệp công nghiệp?
A.
Số lượng máy móc
B.
Số lượng công nhân
C.
Giá trị tổng sản phẩm
D.
Vốn đầu tư
Môn Địa lý 10 (Đề số 4)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: ( ( (
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : (
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Địa lý 10
Đề số : 4
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
Đề thi học kỳII
Trường THPT BC Cửa lò
Họ và tên:.................
Thời gian thi : ………….
Lớp:....................
Ngày thi : ……………….
Đề thi môn Địa lý 10
(Đề 4)
Câu 1 :
Việc phân chia các ngành công nghiệp thành nhóm công nghiệp cơ bản và nhóm công nghiệp chế biến là cách phân chia dựa vào:
A.
Tính chất và đặc điểm sản xuất của ngành
B.
Việc sử dụng nguyên liệu
C.
Tính chất của sản phẩm
D.
Công cụ kinh tế của sản phẩm
Câu 2 :
Nguồn tài nguyên nào là quan trọng nhất trong sản xuất nông nghiệp
A.
Nước
B.
ánh sáng
C.
Đất đai
D.
Con người
Câu 3 :
Nguồn tư liệu về dân số chủ yếu có được thông qua:
A.
Thống kê hộ tịch
B.
Điều tra mẫu
C.
Tổng điều tra dân số
D.
Cả 3 cách trên
Câu 4 :
Trên thế giới, chiếm tỷ lệ cao nhất là số lao động hoạt động trong nghành:
A.
Nông nghiệp
B.
Lao động trí óc
C.
Dịch vụ
D.
Công nghiệp
Câu 5 :
Những cường quốc về ngành công nghiệp khai khoáng là:
A.
Các nước Châu á
B.
Các nước chậm phát triển
C.
Các nước đang phát triển
D.
Các nước phát triển
Câu 6 :
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ số nam, nữ có sự khác nhau là:
A.
Chiến tranh
B.
Chuyển cư
C.
Tuổi thọ trung bình của nam nữ khác nhau
D.
Tất cả các nguyên nhân nêu trên
Câu 7 :
Đô thị hoá là:
A.
Quá trình lịch sử nâng cao vai trò và chức năng của thành phố trong sự phát triển xã hội
B.
Quá trình nâng cao tỷ lệ dân hoạt động trong các ngành phi nông nghiệp
C.
Quá trình làm thay đổi hoặc xoá bỏ nối sống nông thôn
D.
Quá trình thu hút dân cư vào những thành phố lớn
Câu 8 :
Đầu tư khoa học kỹ thuật để tăng năng xuất cây trồng và sức sản xuất của vật nuôi nhằm tăng sản lượng nông nghiệp là hình thức:
A.
Chuyên môn hóa
B.
Độc canh
C.
Quảng canh
D.
Thâm canh
Câu 9 :
Nguồn tài nguyên nào cần thiết cho cả ngành công nghiệp và nông nghiệp?
A.
Khoang sản
B.
Nước và sinh vật
C.
Đất đai – khí hậu
D.
Nguồn lao động
Câu 10 :
Trong các loại tài nguyên sau, loại nào có thể tài tạo được
A.
Nước
B.
Độ phì nhiêu của đất
C.
Năng lượng mặt trời
D.
Khoáng sản
Câu 11 :
Dân số thế giới đạt 5 tỷ người vào năm
A.
1987
B.
1999
C.
1997
D.
1995
Câu 12 :
Nước được dùng vào mục đích nào nhiều nhất:
A.
Dùng cho sinh hoạt
B.
Tỷ lệ ngang nhau ở các mục đích trên
C.
Dùng cho sản xuất nông nghiệp
D.
Dùng cho sản xuất công nghiệp
Câu 13 :
Con người đã sử dụng được lượng nước là bao nhiêu so với tổng lượng nước trên trái đất:
A.
10%
B.
5%
C.
3,5%
D.
50%
Câu 14 :
Để tránh nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên khoáng sản thì sử dụng biện pháp nào là tốt nhất:
A.
Không khai thác khoáng sản nữa
B.
Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản
C.
Tìm nguồn nguyên liệu khác để thay thế khoáng sản trong quá trình sản xuất
D.
Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lý
Câu 15 :
Với trình độ phát triển công nghiệp ngày càng hiện đại, đặc điểm nào không còn quan trong trong việc đánh giá quy mô to – nhỏ của một xí nghiệp công nghiệp?
A.
Số lượng máy móc
B.
Số lượng công nhân
C.
Giá trị tổng sản phẩm
D.
Vốn đầu tư
Môn Địa lý 10 (Đề số 4)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: ( ( (
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : (
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : Địa lý 10
Đề số : 4
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
 









Các ý kiến mới nhất