Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đè kiem tr toan 4 ki 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lươngthi Huế
Ngày gửi: 20h:48' 21-10-2017
Dung lượng: 41.1 KB
Số lượt tải: 408
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA TOÁN 4- ĐỀ 1
Bài 1: Viết vào chỗ chấm:
Viết số
Đọc số


542207352

…………………

…………………………………………………………………..

Hai trăm triệuhai trăm linh chín nghìn không trăm mười lăm.

Bài 2
a) Viết số, biết số đó gồm : 4triệu, 9 trăm nghìn , 6 nghìn , 7trăm , 2 chục …………………
b) Đọc số: 325004789: ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………
Bài 3: Đặt tính rồi tính
a/. 45786 – 9763 ; b/. 564963 + 987565 c/. 3786 x 7d/. 31612 : 7
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: Tìm X
a/. X + 1356 = 7568 c/. X : 8 = 657


………………………… .…………………….


………………………… .…………………….

………………………… .…………………….

Bài 5:
Một của hàng bán gạo, ngày đầu bán được 320 kg gạo, ngày thứ hai bán được 425kg gạo, ngày thứ ba bán được 371kg gạo. Hỏi trung bình mỗi ngày bán được bao nhiêu kilôgam gạo?
Bài giải

……………………………………………………..

……………………………………………………..

……………………………………………………..

……………………………………………………..

……………………………………………………..


KIỂM TRA TOÁN 4- ĐỀ 2
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đứng trước câu trả lời đúng.
a/ Số 18 415 000 đọc là :
A. Mười tám triệu bốn trăm mười lăm .
B. Mười tám triệu bốn trăm nghìn mười lăm .
C. Mười tám triệu bốn trăm mười lăm nghìn .
b/ Số lớn nhất trong các số : 790 217 ; 779 012 ; 797 021 ; 791 072
A. 790 217 B. 779 012 C. 791 072 D. 797 021
c/ X - 98725 = 416 , X có giá trị là bao nhiêu ?
A. 98309 B. 99141 C. 98319
d/ Số trung bình cộng của 32 , 46 và 48 là :
A. 42 B. 63 C. 126
Câu 2: Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

a/ 475 36 > 475 836 b/ 5 75kg < 5tấn 175 kg

c/ kg 750g = 2750 g d/ 3 giờ 10 phút = 90 phút
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) Lớp nghìn của số 10 002 003 gồm các chữ số: ……………………………………..

II. PHẦNTỰ LUẬN:
Câu 1. Đặt tính rồi tính.
35 269 + 27485 183600 - 120452
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
365807+ 291304 805146 – 52719
............................ ...........................
............................ ...........................

Câu2: Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Các số 54 687 ; 54 867 ; 54 678 ; 45 876 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: ……………………………………………………………………………………………………
b) Các số 9876 ; 9867 ; 8998 ; 9987 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3 : Tìm số tự nhiên x, biết 2 < x < 9.



Câu 4: Có 9 xe chuyển hàng cứu trợ lên miền núi, 6 xe đi đầu mỗi xe chởđược 42 tạ, 3 xe đi sau mỗi xe chởđược 36 tạ. Hỏi trung bình mỗi xe chởđược bao nhiêu tạ hàng hoá?

















Đề Trắc nghiệm:Toán 4
Câu 1: Số“ Năm mươi lăm nghìn chín trăm linh năm ” viết là:
A. 50950 B. 55950 C. 55905 D. 50905
Câu 2:42tấn 36kg = …………..kg. Số cầnđiền vào dấu chấm là:
A. 42306 kg B. 42036 kg C. 42036 D. 4236
Câu 3:Trung bình cộng của các số: 201; 102;210;111 là:
A. 201 B.156 C. 165 D. 180
Câu 4: Giá trị của biểu thức: 394 x n + 1207 với n = 8 là:
A. 4359 B. 4259 C.4349 D. 4459
Câu 5:1 ngày = … phút
A. 1200B. 1400C. 3600 D. 1440
Câu 6. Giá trị của chữ số 2 trong số 10 203 004 là:
A. 20 B. 200 C. 20 000 D. 200 000
Câu 7. Số gồm ba mươi tư triệu, năm mươi nghìn và bốn mươi lăm viết là:
A. 34 050 045 B. 345 045 C. 345 000 045 D. 34 045 450
Câu 8: 5 phút 5giây = ... giây. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 55 B. 305 C. 505 D. 503
Câu 9: 8 tấn 80kg = .... kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 88 B. 880 C. 8080 D. 8800
Câu 10 :Số
 
Gửi ý kiến