Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG OXI OZON.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị cẩm phương
Ngày gửi: 22h:38' 10-04-2021
Dung lượng: 577.5 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
www.thuvienhoclieu.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH
Thời gian: 45 phút


( Biết: Na=23, Mg=24, Al=27, Ca=40, Fe=56, Zn=65, Cu=64, Mn=55, S=32, Cl=35,5, Br=80, I =127 )

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm người ta có thể điều chế oxi bằng cách
A nhiệt phân các hợp chất giàu oxi. B chưng phân đoạn không khí lỏng.
C điện phân dung dịch CuSO4. D điện phân nước hoà tan H2SO4.
Câu 2: Các số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là :
A -2, 0, +2, +6 B 0, +2, +4, +6 C -2, 0, +4, +6 D -2, 0, +3, +6
Câu 3: Lưu huỳnh tà phương (S() và lưu huỳnh đơn tà (S() là
A hai đồng vị của lưu huỳnh. B hai hợp chất của lưu huỳnh.
C hai dạng thù hình của lưu huỳnh. D hai đồng phân của lưu huỳnh.
Câu 4: Để pha loãng dd H2SO4 đậm đặc, trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào trong các cách sau đây:
A Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.               B Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.   
C Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.  D Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.
Câu 5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào có thể dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A S + O2  ( SO2 B 2H2S + 3O2  ( 2SO2 + 2H2O            
C Na2SO3 + H2SO4đặc  ( Na2SO4 + SO2 + H2O D 4FeS2 + 11O2   ( 2Fe2O3 + 8SO2               
Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của dd H2S là:
A Tính axit yếu,tính khử mạnh B Tính axit yếu, tính oxi hóa mạnh
C Tính axit mạnh, tính khử yếu D Tính axit mạnh, tính oxi hóa yếu
Câu 7: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc). Giá trị của m là :
A 16,8 gam B 1,68 gam C 1,12 gam D 11,2 gam
Câu 8: Kết luận nào không đúng khi nói về H2SO4:
A H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.             
B Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.    
C Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit
D H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.                  
Câu 9: Cho 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg vào dd H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít khí (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
A 68,2 gam. B 70,25 gam. C 60,0 gam. D 80,5 gam.
Câu 10: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2
A S có mức oxi hoá trung gian.                                  B S có mức oxi hoá thấp nhất.          
C S còn có một đôi electron tự do. D S có mức oxi hoá cao nhất.
Câu 11: Cho phản ứng : SO2 + Br2 + 2H2O → X + 2HBr . X là chất nào sau đây:
A H2S B SO3 C S D H2SO4
Câu 12: Kim loại bị thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội là
A Cu, Ag B Al, Fe C Fe, Ag D Au, Pt
Câu 13: Cho 20 g oxit của kim loại hóa trị II tác dụng vừa hết với 500 ml dd H2SO4 1M. Công thức phân tử của oxit là :
A MgO B FeO C CuO D CaO
Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận biết ion sunfat là:
A dd AgNO3 B dd NaOH C dd BaCl2 D dd Na2CO3
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được là:
A 31,5 g B 21,9 g C 25,2 g D 6,3 g
Câu 16: Phương trình phản ứng thể hiện tính oxi hóa của SO2 là
A SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O B SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + 2HCl
C SO2 + KOH → KHSO3 D SO2 + H2O → H2SO3
 
Gửi ý kiến