Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề kiểm tra 15 phút học kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Mai
Ngày gửi: 22h:00' 16-12-2017
Dung lượng: 151.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:

Lớp: 9/
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – KÌ I
MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9 ĐỀ: A
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Điểm:
Lời phê:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau rồi khoanh vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: “ Rừng cọ đồi chè” là hình ảnh đặc trưng của vùng nào?.
A Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng
C. Bắc trung Bộ. D. Duyên hải nam Trung Bộ.
Câu 2: Ở tiểu vùng Đông Bắc có các dân tộc ít người nào sinh sống?
A.Tày, Nùng, Khơ Me, Mông. B. Tày, Nùng, Dao, Mông
C. Tày, Bana, Dao, Mông D. Thái, Nùng, Dao, Mông
Câu 3:Nhũng ngành công quan trọng phát triển ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A. Công nghiệp nhẹ, điện tử B. Dệt may, thủy sản
C. Khai khoáng và thủy điện. D. Máy móc, hóa chất.
Câu 4: Tài nguyên quý giá nhất của vùng Đồng bằng Sông Hồng là gì?
A. Đất cao lanh B. Than nâu C. Nước khoáng. D. Đất phù sa
Câu 5: Năm 2002, vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước?
A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Duyên hải nam Trung Bộ
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Tây Nguyên
Câu 6: Hai trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng Sông Hồng là:
A.Hà Nội, Nam Định B. Hà Nội, Hải Phòng
C. Hà Nội, Hải Dương D. Hà Nôi, Hà Tây
Câu 7: Phía tây của vùng Bắc Trung Bộ giáp với nước nào
A. Trung Quốc B. Campuchia
C. Lào D. Campuchia và Lào.
Câu 8: Vùng Bắc Trung Bộ là địa bàn cư trú của bao nhiêu dân tộc ít người
40 dân tộc. B. 30 dân tộc. C. 54 dân tộc. D. 25 dân tộc.
Câu 9: Viêc khai thác thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Hồng cần kết hợp
Phát triển công nghiệp chế biên gắn với sản xuất nông nghiệp theo hướng nông nghiệp hóa
Nâng cao tay nghề lao động, phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp
Giảm tỉ lệ gia tang dân số tự nhiên, công nghiệp hóa trong sản xuất nông nghiệp.
Xây dựng các công trình thủy lợi , nâng cao năng suất cây trồng.
Câu 10: Để hạn chế tác dụng của gió tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần.
Xây dựng các hồ chứa nước và bảo vệ rừng
Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ
Dự báo để phòng thời gian hạn động của gió tây nam khô nóng.
Trồng rừng điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường.
II. Hãy ghép nội dung ở cột A cho phù hợp với cột B và điền vào chỗ trả lời bên
A ( Cảng biển )
B ( Tỉnh, thành phố)
Ghép A với B

1. Dung Quất
A. Hải Phòng
1

2. Chân Mây
B. Quảng Ninh
2

3. Hải Phòng
C. Thanh Hóa
3

4. Cái Lân
D. Thừa Thiên-Huế
4

5.Cửa Ông
E. Nghệ An
5

6. Của Lò
G. Hà Tỉnh
6

7. Đà Nẵng
H. Quảng Bình
7

8. Nhật Lệ
I. Bình Định
8

9. Thuận An
K. Đà Nẵng
9

10. Cửa Gianh
L. Quảng Ngãi
10

B. TỰ LUẬN: ( 6 đ )
Câu 1: Trình bày đăc. Điểm dân cư, xã hội và những thuận lợi, khó khăn đối với sự phát triển kinh tế vùng Bắc trung Bộ.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….


Họ và tên:

Lớp: 9/
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT – KÌ I
MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 9 ĐỀ: B
NĂM HỌC: 2017 – 2018
Điểm:
Lời phê:

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 đ)
I. Chọn ý đúng nhất trong các câu sau rồi khoanh vào chữ cái đầu câu.
Câu 1: Năm 2002 năng suất lúa của vùng Đồng bằng Sông Hồng là.
A 56,4 tạ/ha. B. 72.1 tạ/ha C. 45,3 tạ/ha. D
 
Gửi ý kiến