Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Vũ Xuân Cương
Ngày gửi: 18h:40' 26-03-2008
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích: 0 người
kiem tra

Mụn: hoa

Thời gian làm bài: 45 phỳt; 29 cõu trắc nghiệm

Mó đề: 001


Cõu 1:
Nhiệt phân etan ở nhiệt độ cao và xúc tác thích hợp có thể thu được sản phẩm là những chất nào sau đây:

A.
Etilen, axetilen và hiđro
B.
Etilen, metan và hiđro

C.
Propilen và hiđro
D.
Etilen, butan và hiđrô

Cõu 2:
Có mẫu khí propan lẫn tạp chất là propen và But -1 - in . Có thể làm sạch mẫu khí trên bằng cách cho lần lượt qua lượng dư hóa chất nào sau đây:

A.
Dung dịch NaOH
B.
Dung dịch Br2

C.
Dung dịch NaCl
D.
Dung dịch AgNO3 / NH3

Cõu 3:
Công thức phân tử của một hiđrôcabon là C5H10. Hiđrocabon này có thể thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
1. Anken 2. Ankandien 3. Xicloankan 4. Ankan

A.
3,4
B.
1, 2
C.
2, 3
D.
1, 3

Cõu 4:
Chất 2,2 - đimetybutan còn có tên thông thường là :

A.
neobutan
B.
isohexan
C.
isobutan
D.
neohexan

Cõu 5:
Cho 4,48 lít hỗn hợp gồm hai khí propan và khí propilen đi qua dung dịch brom dư, dung dịch nhạt màu và thu được 1,12 lít khí thoát ra ở đktc.
Phần trăm thể tích khí propilen trong hỗn hợp là :

A.
25%
B.
50%
C.
75%
D.
65%

Cõu 6:
Phản ứng hóa học nào sau đây viết đúng theo quy tắc Maccopnhicop?

A.
CH3 - CH = CH2 + H2SO4 ( CH3 - CH2 - CH2OSO3H

B.
CH3 - C(CH3) = CH2 + HBr ( CH3 - CH(CH3) - CH3Br

C.
CH3 - CH = CH2 + HOH  CH3 - CH2 - CH2OH

D.
CH3 - C(CH3) = CH2 + HBr ( CH3 - CBr(CH3) - CH3

Cõu 7:
Hợp chất nào sau đây không tham gia được phản ứng thế ion kim loại :

A.
CH ( CH
B.
CH3 - C ( CH

C.
CH3 - C ( C - CH3
D.
CH3 - CH2 - C ( CH

Cõu 8:
Sản phẩm nào sau đây thu được khi nung níng buta -1-3-đien có xúc tác kimloại Na và áp suất cao:

A.
(-CH - CH - CH - CH2-)n
B.
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

C.
(-CH2-CH-CH-CH2-)n
D.
(-CH2-CH2-CH-CH-)n

Cõu 9:
Hiđro hóa hoàn toàn buta 1,3 đien (có bột Ni, t0) thì thu được:

A.
but - 1 - en
B.
but - 2 - en
C.
butan
D.
but - 1 - in

Cõu 10:
Anken, ankađien và ankin đều có tính chất chung của hiđrocacbon không no thể hiện ở :

A.
Phản ứng cộng H2, X2, HX
B.
Phản ứng cộng và phản ứng oxi hóa

C.
Phản ứng trùng hợp và phản ứng tách
D.
Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp

Cõu 11:
Nếu dùng dịch dịch Br2 dư làm thuốc thử có thể phân việt được :

A.
etilen và propilen
B.
etilen và propin

C.
propan và propilen
D.
Metan và etan

Cõu 12:
Chọn câu phát biểu đúng :

A.
Nhóm CH2 = CH - có tên là nhóm etyl

B.
Mọi anken đều có đồng phân hình học và đồng phân mạch cácbon

C.
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở có công thức tổng quát CnH2n(n ( 2)

D.
Anken là những hiđrocacbon có công thức tổng quát CnH2n(n ( 3)

Cõu 13:
Khí C2H4 và C2H2 đều phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A.
dd Br2, đ HCl, dd AgNO3/ NH3
B.
H2, NaOH, dd Br2

C.
CO2, dd KMnO4, khí HBr
D.
ddBr2, dd HCl, dd KMnO4

Cõu 14:
Dẫn 0,224 lít khí (đktc) propen vào dung dịch chứa 1,6 gam brom. Hiện tượng quan sát đúng là:

A.
Không có hiện tượng gì

B.
Màu dung dịch brom không đổi, có khí thoát ra.

C.
Màu dung dịch brom chuyển thành không màu, không có khí thoát ra

D.
Màu dung dịch brom nhạt dần, không có khí thoát ra.

Cõu 15:
Một hợp chất hữu cơ A có tính chất sau: Trạngthái khí, cháy tỏa nhiều nhiệt, làm mất màu dung dịch brom và thuốc tím nhưng không tạo kết tủa màu vàng nhạt trong dung dịch AgNO3 / NH3. A là chất nào sau đây:

A.
C2H4
B.
C2H2
C.
C3H8
D.
C2H6

Cõu 16:
Có thể dùng nhóm chất nào sau đây để phânbiệt 4 khí SO2, CO2, C2H4, C2H2 đựng trong 4 lọ riêng biệt.

A.
Quỳ tím và nước brom

B.
Quỳ tím, nước vôi trong và dung dịch AgNO3 trong amoniac.

C.
Quỳ tím, nước brom, nước vôi trong

D.
Quỳ tín, nước brom và dung dịch AgNO3 trong amoniac

Cõu 17:
Để phân biệt 2 lọ khí riêng biệt xiclopropan và xiclobutan người ta dùng:

A.
Nước
B.
Nhiệt độ
C.
Dung dịch brom
D.
Khí oxii

Cõu 18:
Một Anken có tỉ khối hơi đối với không khí bằng 1,93. Anken đó là:

A.
C5H10
B.
C4H8
C.
C3H6
D.
C2H4

Cõu 19:
TRường hợp nào sau đây có đồng phần là xicloankan?
1) C3H6 2) C4H8 3) C4H10 4) C5H12

A.
3,4
B.
2,4
C.
1,4
D.
1,2

 Dẫn khí propilen vào dung dịch HBr thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây:

Cõu 20:
CH3 - CH2 - CH2 Br
B.
CH2Br - CH2 - CH2Br

C.
CH3-CHBr-CH2Br
D.
CH3 - CHBr - CH3

Cõu 21:
Trong phân tử etin có một liên kết ba trong đó có 1 liên kết xich ma và hai liên kết pi do đó có thể tham gia các phản ứng.

A.
Cộng, trùng hợp, oxi hóa, thế halogen
B.
Cộng, trùng hợp, oxi hóa, tách

C.
Cộng, trùng hợp, oxi hóa
D.
Cộng, oxi hóa, phản ứng thế bằng ion kim loại

Cõu 22:
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen bằng cách

A.
Cho Al4C3 hợp nước
B.
Đun nóng narti axetat với vôi tôi xút

C.
tách nước của ancol etylci
D.
Cho CaC2 hợp nước

Cõu 23:
Tìm câu phát biểu sai

A.
Xicloankan là những hiđrocacbon no mạch vòng

B.
Monoxicloankan có công thức chung là CnH2n (n ( 3)

C.
Giống như ankan, các xicloankan khi cháy đều tỏa nhiệt

D.
Các xicloankan có khả năng tham gia phản ứng cộng mở vòng.

Cõu 24:
Cho hỗn hợp X gồm 5,6 lít 2 ankin là đồng đẳng kế tiếp nhau sục qua dung dịch brom dư thì thấy khối lượng của bình tăng 8,6 gam. Công thức phân tử của 2 ankin tương ứng là :

A.
C3H4 và C5H8
B.
C4H6 và C5H8
C.
C2H2 và C3H4
D.
C3H4 và C4H6

Cõu 25:
Khi hiđrat hóa khí axetilen có xúc tác thu được sản phẩm cuối cùng là :

A.
CH3-O-CH3
B.
CH3CH2OH
C.
CH3CHO
D.
CH2= CH - OH

Cõu 26:
Tên gọi 2 - metylpropen ứng với công thức cấu tạo nàog sau đây?

A.
CH2 = C(CH3) - CH3
B.
CH2 = CH - CH3

C.
CH3 - CH = CH - CH3
D.
CH2 = CH - CH2 - CH3

Cõu 27:
 Chất nào sau đây không thuộc cùng dãy đồng đẳng khi có cùng công thức phân tử C5H8

A.
CH ( C - CH2 - CH2 - CH3
B.
CH2=CH-CH=CH-CH3

C.
CH(C-CH(CH3)-CH3
D.
CH3-C(C-CH2-CH3

Cõu 28:
Trong phân tử butađien (buta - 1,3 - đien) có :

A.
2 liên kết đôi liên hợp
B.
1 liên kết đôi

C.
2 liên kết đôi liên tiếp
D.
3 liên kết đôi

Cõu 29:
Cho các hợp chất sau :
1. CH3CHBrCH2CH3 2. CH3CH = CHCH3
3. CH3CBr = CHBr 4. CH2BrCH2Br
Cặp chất nào có đồng phân hình học và có phản ứng trùng hợp?

A.
3, 4
B.
2, 3
C.
1, 2
D.
1, 3


 
Gửi ý kiến