Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de kiem tra

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Nguyên
Ngày gửi: 18h:51' 04-08-2011
Dung lượng: 139.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I LỊCH SỬ 8

Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng


TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng thấp
Vận dụng cao







TNKQ
TL
TNKQ
TL


Thời kì xác lập CNTB


Câu 1
Câu 1


Câu 2




Số câu: 3
Số điểm: 4,5
Tỉ lệ: 45 %

Số câu: 1
Số điểm 2,0
Số câu: 1
Sốđiểm:0,5


Số câu:1
Sốđiểm;2,0


Số câu: 3
Sốđiểm4,5 = 45 %

Các nước Âu – Mĩ cuối thế kỉ XX
Câu 2

Câu 3
Câu 5
Câu 3






Số câu: 4
Số điểm: 5,0
Tỉ lệ: 50 %
Số câu:1
Số điểm:0,5

Số câu: 2
Sốđiểm:1,5
Số câu: 1
Số điểm:3,0




Số câu: 4
Số điểm: 5,0 = 50%

Châu Á thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XX
Câu 4









Số câu:1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Số câu:1
Số điểm: 0,5







Số câu: 1
Số điểm: 0,5 = 5%

Tổng số câu: 8
Tổng số điểm 10
Tỉlệ:100%
Số câu: 2
Số điểm 1
Số câu: 1
Số điểm 2,0
Số câu: 3
Số điểm: 2,0
Số câu:1
Số điểm 3,0

Số Câu 1
Số điểm 2,0


Số câu 8
Số điểm 10 = 100%













Phòng giáo dục Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Khánh Thới Môn: Lịch sử
Mã đề: LS 8-01A Lớp : 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Phân phối chương trình: tiết 19.tuần 11.
I.Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Hãy đọc kỹ câu hỏi và trả lời bằng cách khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc điền khuyết, kết nối .
Câu 1 .(0,5đ) Hai giai cấp mới nào được hình thành trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa .
A / Chủ nô và nô lệ
B / Tư sản và vô sản
C / Địa chủ và nông dân .
D / Tư sản , quí tộc
Câu 2 : (0,5đ)Ai là người thành lập quốc tế II, vào thời gian nào ?
A / Aêng ghen – 14/07/1889
B / Các mác – 28/09/1889
C / Lê nin – 14/07/1900
D / Bacu nin – 17/04/1900
Câu 3 :(0,5đ) Mác và Aêng ghen đề xướng học thuyết gì ?
A / Chủ nghĩa xã hội không tưởng
B / Chủ nghĩa xã hội khoa học
C / Chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng
D / Chủ nghĩa duy lí
Câu 4. (0,5đ) Điền từ thích hợp vào chỗ trống
A. Đầu thế kỉ XVIII Ấn Độ là thuộc địa của.................
B. Cuộc khởi nghĩa mở đầu cho phong trào giải phóng dân tộc ở Ấn Độ là.................
Câu 5: (1,0đ) Nối tên các nước đế quốc ở cột A và đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc cột B cho phù hợp
A(tên các nước đế quốc
B (Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc)

1. Anh
a. Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi

2. Pháp
b. Chủ nghĩa đế quốc thực dân

3. Đức
c. Chủ nghĩa đế quốc độc quyền

4. Mĩ
d. Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt hiếu chiến


đ. Chủ nghĩa phát xít

II. Tự luận ( 7,0đ)
Câu 1.Em hãy cho biết hoàn cảnh ra đời và nội dung của Tuyên ngôn Đảng cộng sản? (2,0đ)
Câu 2. Chứng minh rằng công xã Pari là nhà nước kiểu mới? Ý nghĩa lịch sử của công xã Pari? (3,0đ)
Câu 3. Từ những hiểu biết về xã hội Pháp hãy vẽ sơ đồ về quan hệ giữa các đẳng trong xã hội Pháp trước cách mạng ? (2,0đ)

 
Gửi ý kiến