de kiem tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tại Liêm
Ngày gửi: 10h:04' 18-01-2012
Dung lượng: 13.7 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tại Liêm
Ngày gửi: 10h:04' 18-01-2012
Dung lượng: 13.7 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
TTGDTX Cái Bè
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH 12
Thời gian làm bài: 50’
(40 Câu trắc nghiệm)
Mã đề: 461
Ở cà chua, A: quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.Cho cây tứ bội thuần chủng quả đỏ thụ phấn với cây tứ bội thùng chủng quả vàng được F1 toàn cây quả đỏ.Cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời tiếp theo là :
A) 11 đỏ : 1 vàng
B) 35 đỏ : 1 vàng
C) 3 đỏ : 1 vàng
D) 5 đỏ : 1 vàng
Trong tế bào sinh dưỡng của một người, thấy có 47 NST trong đó NST giới tính gồm 3 chiếc giống nhau . Người này bị hội chứng :
A) Đao
B) 3X ( siêu nữ)
C) Claiphentơ
D) Tocnơ
Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A) Dạng histôn và phi histôn
B) Dạng hitstôn
C) Dạng phi histôn.
D) Cùng các en zim tái bản
Một gen có 3000 nucleotit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nucleotit thứ 10, 11, 12 trong gen, chuỗi protein tương ứng do gen tổng hợp sẽ :
A) Thay thế một axit amin khác
B) Thay đổi các axit amin tương ứng với vị trí đột biến trở đi
C) Mất một axit amin
D) Thay đổi toàn bộ cấu trúc của protein
Từ 2 loại nuclêôtit A và T có thể hình thành số loại bộ ba mật mã là
A) 27
B) 64
C) 2
D) 8
Ở sinh vật nhân thực, mARN sơ khai dài hơn mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc là do:
A) mARN sơ khai có các intron và êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có êxon
B) mARN sơ khai có các intron và êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có intron
C) mARN sơ khai chỉ có êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có intron
D) mARN sơ khai chỉ có intron , còn mARN trưởng thành chỉ có êxon
Một quần thể cây trồng, người ta phát hiện NST có 3 dạng khác nhau về trình tự các đoạn là :
1.ABCDEFGH
2.ABCDGFEH
3.ABGDCFEH.
Nếu trình tự (1) là trình tự xuất phát thì trình tự phát sinh các dạng này do đảo đoạn theo sơ đồ sau :
A) 1 ( 3( 2
B) 3( 1( 2
C) 1 ( 2 ( 3
D) 2( 3( 1
Trong các bệnh ở người
1.Bệnh đao
2.Bệnh bạch tạng
3.Ung thư máu ác tính
4.Hội chứng Claiphentơ
5.Hội chứng tiếng khóc mèo kêu
Bệnh gây nên do đột biến cấu trúc NST là :
A) 2 ,3, 4
B) 3, 5
C) 1, 2, 5
D) 1 ,3
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực gọi là gen phân mảnh vì
A) Cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng, trong đó vùng mã hoá chỉ bao gồm các đoạn êxon.
B) Cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng, trong đó vùng mã hoá chỉ bao gồm các đoạn intron.
C) Vùng mã hoá của gen có cấu trúc không liên tục,bao gồm các đoạn êxon và intron xen kẽ nhau
D) Cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng : Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Một loài có bộ NST kí hiệu là AaBbCcEe. Đột biến số lượng NST làm xuất hiện bộ NST ký hiệu AaBBbCcEee. Dạng đột biến này là :
A) Tam nhiễm kép
B) Tam nhiễm
C) Tứ nhiễm
D) Tứ nhiễm kép
rARN có chức năng
A) Truyền thông tin di truyền từ AND tới prôtêin
B) Kết hợp với prôtêin để cấu tạo nên các ribôxôm
C) Gắn với các tARN tương ứng để dịch mã
D) Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Đặc diểm nào sau đây không đúng khi nói về mã di truyền
A) Mã di truyền được đọc theo một chiều, từ một điểm xác định và liên tục
B) Mã di truyền có tính thoái hoá, nghĩa là một axit amin có thể được mã hoá bằng nhiều bô ba khác nhau
C) Các loài sinh vật khác nhau thường có bộ mã di truyền khác nhau
D) Trong số 64 bộ ba có ba bộ ba không mã hoá axit amin là UAA, UAG, UGA
Đặc tính nào dưới đây của
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH 12
Thời gian làm bài: 50’
(40 Câu trắc nghiệm)
Mã đề: 461
Ở cà chua, A: quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng.Cho cây tứ bội thuần chủng quả đỏ thụ phấn với cây tứ bội thùng chủng quả vàng được F1 toàn cây quả đỏ.Cho F1 lai với cây có kiểu gen Aaaa, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời tiếp theo là :
A) 11 đỏ : 1 vàng
B) 35 đỏ : 1 vàng
C) 3 đỏ : 1 vàng
D) 5 đỏ : 1 vàng
Trong tế bào sinh dưỡng của một người, thấy có 47 NST trong đó NST giới tính gồm 3 chiếc giống nhau . Người này bị hội chứng :
A) Đao
B) 3X ( siêu nữ)
C) Claiphentơ
D) Tocnơ
Thành phần hoá học chính của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có ADN và prôtêin
A) Dạng histôn và phi histôn
B) Dạng hitstôn
C) Dạng phi histôn.
D) Cùng các en zim tái bản
Một gen có 3000 nucleotit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nucleotit thứ 10, 11, 12 trong gen, chuỗi protein tương ứng do gen tổng hợp sẽ :
A) Thay thế một axit amin khác
B) Thay đổi các axit amin tương ứng với vị trí đột biến trở đi
C) Mất một axit amin
D) Thay đổi toàn bộ cấu trúc của protein
Từ 2 loại nuclêôtit A và T có thể hình thành số loại bộ ba mật mã là
A) 27
B) 64
C) 2
D) 8
Ở sinh vật nhân thực, mARN sơ khai dài hơn mARN trưởng thành được phiên mã từ một gen cấu trúc là do:
A) mARN sơ khai có các intron và êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có êxon
B) mARN sơ khai có các intron và êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có intron
C) mARN sơ khai chỉ có êxon, còn mARN trưởng thành chỉ có intron
D) mARN sơ khai chỉ có intron , còn mARN trưởng thành chỉ có êxon
Một quần thể cây trồng, người ta phát hiện NST có 3 dạng khác nhau về trình tự các đoạn là :
1.ABCDEFGH
2.ABCDGFEH
3.ABGDCFEH.
Nếu trình tự (1) là trình tự xuất phát thì trình tự phát sinh các dạng này do đảo đoạn theo sơ đồ sau :
A) 1 ( 3( 2
B) 3( 1( 2
C) 1 ( 2 ( 3
D) 2( 3( 1
Trong các bệnh ở người
1.Bệnh đao
2.Bệnh bạch tạng
3.Ung thư máu ác tính
4.Hội chứng Claiphentơ
5.Hội chứng tiếng khóc mèo kêu
Bệnh gây nên do đột biến cấu trúc NST là :
A) 2 ,3, 4
B) 3, 5
C) 1, 2, 5
D) 1 ,3
Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực gọi là gen phân mảnh vì
A) Cấu trúc chung của gen gồm có 3 vùng, trong đó vùng mã hoá chỉ bao gồm các đoạn êxon.
B) Cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng, trong đó vùng mã hoá chỉ bao gồm các đoạn intron.
C) Vùng mã hoá của gen có cấu trúc không liên tục,bao gồm các đoạn êxon và intron xen kẽ nhau
D) Cấu trúc chung của gen gồm 3 vùng : Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
Một loài có bộ NST kí hiệu là AaBbCcEe. Đột biến số lượng NST làm xuất hiện bộ NST ký hiệu AaBBbCcEee. Dạng đột biến này là :
A) Tam nhiễm kép
B) Tam nhiễm
C) Tứ nhiễm
D) Tứ nhiễm kép
rARN có chức năng
A) Truyền thông tin di truyền từ AND tới prôtêin
B) Kết hợp với prôtêin để cấu tạo nên các ribôxôm
C) Gắn với các tARN tương ứng để dịch mã
D) Vận chuyển axit amin tới ribôxôm
Đặc diểm nào sau đây không đúng khi nói về mã di truyền
A) Mã di truyền được đọc theo một chiều, từ một điểm xác định và liên tục
B) Mã di truyền có tính thoái hoá, nghĩa là một axit amin có thể được mã hoá bằng nhiều bô ba khác nhau
C) Các loài sinh vật khác nhau thường có bộ mã di truyền khác nhau
D) Trong số 64 bộ ba có ba bộ ba không mã hoá axit amin là UAA, UAG, UGA
Đặc tính nào dưới đây của
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất