Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra anh văn 7

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Ân
Ngày gửi: 09h:21' 29-10-2017
Dung lượng: 81.3 KB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích: 0 người

UNIT 1: BACK TO SCHOOL
A. FRIENDS
I. GLOSSARY:
NOUN ADV
1. uncle : chú, bác, dượng 8. back : trở lại, lại
2. aunt : cô, dì, thím 9. again : lại, nữa
3. lunch room : phòng ăn nhẹ 10. still : vẫn, vẫn còn
4. parent : cha hoặc mẹ 11.pretty : khá, tương đối
-» parents : cha mẹ
VERB APJ
5. to see : gặp, thấy, xem 12. nice : tốt, đẹp, hay
6. to meet : làm quen với, gặp 13. different : khác (from)
7. to miss : nhớ, nhớ nhung 14. unhappy : không vui.
- Nice to meet / see you : rất vui được gặp bạn (làm quen)
- See you later : hẹn gặp lại
II. GRARMMAR:
1. Adverb of time: STILL (vẫn còn)
❖ Vi trí:
+ đứng trước động từ thường
+ đứng sau động từ Tobe
+ đứng giữa trợ động từ và động từ thường
Ex:(1) It is still raining.
(2) He still lives in London.
(3) Do you still live in Hue?
2. Adverbs SO and TOO (cũng vậy; cũng thế)
❖ Dùng để biểu thị sự đồng tình hoặc đồng ý trong câu khẳng định.
❖Vi trí:
+ Too đặt cuối câu, cách bằng dấu phẩy.
+ So đặt đầu câu nhưng chủ từ và động từ phải đảo vị trí.
* TO BE /Modal verbs:

So + be/Modal Verb + S


Ex: (1) He is tired. (2) She can speak English.
-» So am I / I am, too. -» So can I. / I can, too.
(3) My father is a doctor. (My brother) (4) Lam must go to school now. (Her sister)
-» -»
-» -»
* Ordinary verbs (động từ thường): ta dùng trợ động từ (auxiliary verbs)

So + do / does + S
S + do / does. too.


Ex: (1) They like coffee. (2) My friend misses the bus.
-» We do, too. / So do we. -» I
(3) We do our homework. (4) His brother learns hard.
-» She -» He
3. COMPARISION (So sánh):
* SHORT ADJ (tính từ ngắn)
Tính từ ngắn là tính từ có 1 âm tiết. Tuy nhiên những tính từ cóhai âm tiết nhưng tận cùng bằng “y”, “er”, “ow” cũng được xem như tính từ ngắn và áp dụng theo công thức của Adj ngắn.
Ex: clever -»
narrow -»
pretty -»
Nguyên tắc chung:

Comparative (so sánh hơn): ADJ + ER
Superlative (so sánh nhất): THE ADJ + EST


ADJ COMPARATIVES SUPERLATIVES
1. short shorter the shortest
2. tall
3. old
4. new
* Lưu ý: Nếu tính từ tận cùng bằng:
1. Một phụ âm“e”: chỉ thêm R, hoặc ST
Ex: large -»
nice -»
2.Phụ âm + nguyên âm + phụ âm: ta phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm ER hoặc EST
Ex: big -»
thin -»
3.Một phụ âm + y: đổi y-»i trước khi thêm ER hoặc EST
Ex: happy -»
pretty  -»
* Các trường hợp ngoại lệ:
ADJ COMPARATIVES SUPERLATIVES
good better the best
bad worse the worst
many / much more the most
little less the least
far farther / further the farthest / the furthest
* Công thức:

So sánh hơn: S + be + short Adj + ER + than + Noun / Pronoun
So sánh nhất: S + be + the + short Adj + EST


Ex: (1) Tom is older than Mary.
(2)
 
Gửi ý kiến