De kiem tra chat luong hoc ki II- lop 10 ban NC - De 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hậu
Ngày gửi: 07h:15' 15-05-2008
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hậu
Ngày gửi: 07h:15' 15-05-2008
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Bài kiểm tra chất lượng học kì II
Môn: Toán 10 – Ban: KHTN – Thời gian: 90 phút
Họ và tên:................................................... Lớp:10A3.
A. Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1. Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng đi qua và cú VTCP là :
A. B.
C. D.
Câu 2. Khoảng cỏch từ điểm đến đường thẳng là :
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3.
Câu 3. Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn.
éiểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
2
3
7
18
3
2
4
1
Mốt của dấu hiệu là :
A. B. C. D. Khụng phải cỏc đỏp ỏn trờn.
Câu 4. Phương trỡnh chớnh tắc của Elip cú tõm sai e = , độ dài trục nhỏ bằng 12 là:
a. b. c. d..
Câu 5. Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Văn.
éiểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
2
4
9
13
6
4
1
1
Số trung vị là :
A. 5 B. 5,5 C. 6 D. 6,5.
Câu 6. Phương trình x2 – mx + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. hoặc ; B. hoặc ;
C. ; D. .
Câu 7. Cho mẫu số liệu . Phương sai của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm) là :
A. 1,88 B. 2,03 C. 4,14 D. 3,55
Câu 8. Toạ độ tâm của đường tròn 2x2 + 2y2 - 8x - 4y - 4 = 0 là:
A. (2; 1); B. (2; -1); C. (-2; 1); D. (1; 2).
B. Tự luận.
Câu 9. a) Giải phương trình:.
b) Viết phương trình chính tắc của Hypebol có nữa trục thực bằng 4, tiêu cự bằng 10.
Câu 10. a) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A(1;-2); B(-2; -4) và C(0; 3).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại B.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 2x - 3y - 2 = 0.
Môn: Toán 10 – Ban: KHTN – Thời gian: 90 phút
Họ và tên:................................................... Lớp:10A3.
A. Trắc nghiệm khách quan.
Câu 1. Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng đi qua và cú VTCP là :
A. B.
C. D.
Câu 2. Khoảng cỏch từ điểm đến đường thẳng là :
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3.
Câu 3. Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Toỏn.
éiểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
2
3
7
18
3
2
4
1
Mốt của dấu hiệu là :
A. B. C. D. Khụng phải cỏc đỏp ỏn trờn.
Câu 4. Phương trỡnh chớnh tắc của Elip cú tõm sai e = , độ dài trục nhỏ bằng 12 là:
a. b. c. d..
Câu 5. Số liệu sau đõy ghi lại điểm của 40 học sinh trong một bài kiểm tra 1 tiết mụn Văn.
éiểm
3
4
5
6
7
8
9
10
Tần số
2
4
9
13
6
4
1
1
Số trung vị là :
A. 5 B. 5,5 C. 6 D. 6,5.
Câu 6. Phương trình x2 – mx + 1 = 0 có nghiệm khi và chỉ khi:
A. hoặc ; B. hoặc ;
C. ; D. .
Câu 7. Cho mẫu số liệu . Phương sai của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần trăm) là :
A. 1,88 B. 2,03 C. 4,14 D. 3,55
Câu 8. Toạ độ tâm của đường tròn 2x2 + 2y2 - 8x - 4y - 4 = 0 là:
A. (2; 1); B. (2; -1); C. (-2; 1); D. (1; 2).
B. Tự luận.
Câu 9. a) Giải phương trình:.
b) Viết phương trình chính tắc của Hypebol có nữa trục thực bằng 4, tiêu cự bằng 10.
Câu 10. a) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua 3 điểm A(1;-2); B(-2; -4) và C(0; 3).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại B.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 2x - 3y - 2 = 0.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất