Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CHK2-KHOA HỌC 5 (CTST)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 05h:33' 05-04-2025
Dung lượng: 615.4 KB
Số lượt tải: 448
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tài
Ngày gửi: 05h:33' 05-04-2025
Dung lượng: 615.4 KB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích:
0 người
THẦY CÔ CẦN CÓ ĐỀ KIỂM TRA (file Word) – Chân trời sáng tạo
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0976052134
--------------------MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC – LỚP 5
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
câu
(Nhận
(Thông
(Vận
cộng
Mạch kiến thức/
và số
biết)
hiểu)
dụng)
Chủ đề
điểm
TN
TL
TN
TL TN
TL
TN
TL
Vi khuẩn
Số câu
2
1
3
- Vi khuẩn quanh ta
Câu số 1, 2
6
1,2
- Vi khuẩn có ích trong chế biến
Số điểm 2,0
1,0
3,0
thực phẩm
- Một số bệnh ở người do vi
khuẩn gây ra
Con người và sức khoẻ
Số câu
2
2
4
- Một số đặc điểm của nam và nữ
Câu số
3, 4
7,8
3,4
- Sự sinh sản ở người
6,8
- Các giai đoạn phát triển của con
Số
điểm
2,0
2,0
4,0
người
- Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì
- Phòng tránh bi xâm hại
Sinh vật và môi trường
Số câu
1
2
1
2
- Chức năng của môi trường
Câu số
5
9, 10
5
9, 10
- Tác động của con người đến môi
Số điểm 1,0
2,0
1,0
2,0
trường
Số câu
5
3
2
8
2
Câu số 1,2,3
6,7,8
9,10 1,2,3 9,10
Tổng cộng
4,5
4,5,6
7,8
Số điểm 5,0
3,0
2,0
8,0
2,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
100%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
10 điểm
Họ và tên học sinh:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Khoa học
Ngày kiểm tra: ...... / ...... /..............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
............................................................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học ………………………………………..
Huyện : ……………………………………………………….
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Câu 1 (1đ): Chọn từ phù hợp cho trong ngoặc (to lớn, hiển vi, kính lúp, nhỏ bé) để điền vào
chỗ chấm.
Vi khuẩn rất ………………………(1), không thể nhìn thấy được
bằng mắt thường. Chúng ta chỉ có thể nhìn thấy vi khuẩn
khi quan sát dưới kính ……………………… (2).
Câu 2 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Vi khuẩn có ích được sử dụng sử dụng để làm gì?
A. Gây bệnh cho con người và động vật.
B. Dùng trong chế biến thực phẩm.
C. Làm ô nhiễm nguồn nước.
D. Gây hại cho cây trồng.
b) Để muối dưa cải, ta cần thực hiện mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 3 (1đ): Nối mỗi hình với ô chữ chú thích phù hợp để mô tả đúng quá trình hình thành cơ thể người.
Phôi phát triển thành thai nhi.
Em bé được sinh ra sau khoảng 9 tháng.
Tinh trùng của người bố di chuyển tới gặp trứng của
người mẹ. Thường chỉ có một tinh trùng chui được vào
trứng để thụ tinh, tạo thành hợp tử.
Hợp tử di chuyển dần về tử cung, phát triển thành phôi.
Câu 4 (1đ): Điền các từ cho sẵn vào chỗ chấm cho phù hợp.
tuổi trưởng thành, tuổi già, tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên
a) …………………………………………………………… (từ lúc mới sinh đến 9 tuổi).
b) …………………………………………………………… (từ 10 tuổi đến 19 tuổi).
c) …………………………………………………………… (từ 20 tuổi đến 60 tuổi).
d) …………………………………………………………… (trên 60 tuổi).
Câu 5 (1đ): Nối hình ảnh minh hoạ phù hợp với ô chữ chỉ chức năng của môi trường.
Câu 6 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Bệnh nào do vi khuẩn gây ra ?
A. Bệnh sốt xuất huyết
B. Bệnh viêm gan A
C. Bệnh viêm não
D. Bệnh tả, lao phổi
b) Bệnh tả lây truyền qua cơ quan nào?
A. Cơ quan tiêu hoá
B. Cơ quan hô hấp
C. Cơ quan tuần hoàn
D. Cơ quan bài tiết
Câu 7 (1đ): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
Con người có những tác động tiêu cực đến môi trường là:
A. Phá rừng lấy gỗ, lấy đất làm nông nghiệp
B. Trồng rừng, xử lí các nguồn ô nhiễm môi trường
C. Xây dựng các khu bảo tồn, cấm săn bắt động vật quý hiếm
D. Sử dụng ngày càng nhiều tài nguyên thiên nhiên
Câu 8 (1đ): Nối ô chữ ở cột A với ô chữ cột B cho thích hợp.
A
B
Việc làm góp phần bảo
vệ tài nguyên thiên
nhiên và môi trường
•
Sử dụng năng lượng gió, năng lượng mặt trời
•
Dùng rác làm nguyên liệu tái chế
Sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu hoá học trong
nông nghiệp
Câu 9 (1đ): Tại sao các em cần giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì?
•
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10 (1đ): Quan sát hình và đánh dấu
cho biết vì sao?
An toàn
vào ô
Không an toàn
Vì …………………………………………………………………
tình huống an toàn và không an toàn,
An toàn
Không an toàn
Vì ………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu hỏi
Câu 1 (1đ)
Câu 2 (1đ)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN: KHOA HỌC
Đáp án
(1) nhỏ bé
(2) hiển vi
a) B. Dùng trong chế biến thực phẩm.
b) C. 4 bước
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Câu 5 (1đ)
Câu 6 (1đ)
Câu 7 (1đ)
a) Tuổi ấu thơ
b) Tuổi vị thành niên
c) Tuổi trưởng thành
d) Tuổi già
- Môi truờng cung cấp những nhu cầu thiết yếu cho
con người: hình 1, 3
- Môi trường chứa đựng chất thải: hình 2, 4
a) D. Bệnh tả, lao phổi
b) A. Cơ quan tiêu hoá
A. S
B. Đ
C. Đ
D. S
Câu 8 (1đ)
Câu 9 (1đ)
Vì cơ thể ở tuổi dậy thì tuyến mồ hôi và tuyến bã nhờn
hoạt động mạnh; khi nam bị mộng tinh, nữ có kinh
nguyệt tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát
triển,…
Câu 10 (1đ) - Hình 1: Không an toàn
Vì: (Có thể 1 trong 3 cách giải thích)
+ Người đàn ông xuất hiện trước cửa và yêu cầu mượn
cái thang, nhưng bé gái trong phòng không quen biết
người này.
+ Đây có thể là một tình huống giả vờ mượn đồ để vào
nhà với mục đích xấu.
+ Nếu bé mở cửa cho người lạ mà không có người lớn
giám sát, có thể gặp nguy hiểm.
- Hình 2: An toàn
Vì: (Có thể 1 trong 3 cách giải thích)
+ Em bé không phải tự đi về một mình mà có mẹ đến
đón sau giờ học. Điều này giúp giảm nguy cơ gặp người
lạ hoặc các tình huống nguy hiểm trên đường.
+ Em bé chủ động trao đổi với mẹ về mong muốn được
đón đúng giờ, thể hiện sự quan tâm đến an toàn cá nhân.
+ Việc đón trẻ ở cổng trường giúp hạn chế rủi ro do xe
cộ và các yếu tố bên ngoài.
Cách chấm điểm
Điền đúng 1 chỗ: 0,5đ
a) Khoanh đúng: 0,5đ
b) Khoanh đúng: 0,5đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,25đ
Điền đúng 1 chỗ:
0,25đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,25đ
a) Khoanh đúng: 0,5đ
b) Khoanh đúng: 0,5đ
Điền đúng 1 chỗ:
0,25đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,5đ
- HS trả lời đúng: 1đ
- Tuỳ nội dung câu trả
lời GV cho điểm hợp
lí.
- Nếu đánh dấu đúng
được: 0,25đ
- Lời giải thích hợp lí
được: 0,25đ
XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ ZALO: 0976052134
--------------------MA TRẬN CÂU HỎI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC – LỚP 5
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng
câu
(Nhận
(Thông
(Vận
cộng
Mạch kiến thức/
và số
biết)
hiểu)
dụng)
Chủ đề
điểm
TN
TL
TN
TL TN
TL
TN
TL
Vi khuẩn
Số câu
2
1
3
- Vi khuẩn quanh ta
Câu số 1, 2
6
1,2
- Vi khuẩn có ích trong chế biến
Số điểm 2,0
1,0
3,0
thực phẩm
- Một số bệnh ở người do vi
khuẩn gây ra
Con người và sức khoẻ
Số câu
2
2
4
- Một số đặc điểm của nam và nữ
Câu số
3, 4
7,8
3,4
- Sự sinh sản ở người
6,8
- Các giai đoạn phát triển của con
Số
điểm
2,0
2,0
4,0
người
- Chăm sóc sức khoẻ tuổi dậy thì
- Phòng tránh bi xâm hại
Sinh vật và môi trường
Số câu
1
2
1
2
- Chức năng của môi trường
Câu số
5
9, 10
5
9, 10
- Tác động của con người đến môi
Số điểm 1,0
2,0
1,0
2,0
trường
Số câu
5
3
2
8
2
Câu số 1,2,3
6,7,8
9,10 1,2,3 9,10
Tổng cộng
4,5
4,5,6
7,8
Số điểm 5,0
3,0
2,0
8,0
2,0
Tỉ lệ % theo mức độ nhận thức
50%
30%
20%
100%
Số điểm
5 điểm
3 điểm
2 điểm
10 điểm
Họ và tên học sinh:
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII
Năm học: 2024 - 2025
Môn: Khoa học
Ngày kiểm tra: ...... / ...... /..............
Thời gian: 40 (không kể thời gian phát đề)
............................................................................................................
Lớp: Năm .......
Trường: Tiểu học ………………………………………..
Huyện : ……………………………………………………….
1
Điểm
Nhận xét của giáo viên
................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................
Câu 1 (1đ): Chọn từ phù hợp cho trong ngoặc (to lớn, hiển vi, kính lúp, nhỏ bé) để điền vào
chỗ chấm.
Vi khuẩn rất ………………………(1), không thể nhìn thấy được
bằng mắt thường. Chúng ta chỉ có thể nhìn thấy vi khuẩn
khi quan sát dưới kính ……………………… (2).
Câu 2 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Vi khuẩn có ích được sử dụng sử dụng để làm gì?
A. Gây bệnh cho con người và động vật.
B. Dùng trong chế biến thực phẩm.
C. Làm ô nhiễm nguồn nước.
D. Gây hại cho cây trồng.
b) Để muối dưa cải, ta cần thực hiện mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 4 bước
D. 5 bước
Câu 3 (1đ): Nối mỗi hình với ô chữ chú thích phù hợp để mô tả đúng quá trình hình thành cơ thể người.
Phôi phát triển thành thai nhi.
Em bé được sinh ra sau khoảng 9 tháng.
Tinh trùng của người bố di chuyển tới gặp trứng của
người mẹ. Thường chỉ có một tinh trùng chui được vào
trứng để thụ tinh, tạo thành hợp tử.
Hợp tử di chuyển dần về tử cung, phát triển thành phôi.
Câu 4 (1đ): Điền các từ cho sẵn vào chỗ chấm cho phù hợp.
tuổi trưởng thành, tuổi già, tuổi ấu thơ, tuổi vị thành niên
a) …………………………………………………………… (từ lúc mới sinh đến 9 tuổi).
b) …………………………………………………………… (từ 10 tuổi đến 19 tuổi).
c) …………………………………………………………… (từ 20 tuổi đến 60 tuổi).
d) …………………………………………………………… (trên 60 tuổi).
Câu 5 (1đ): Nối hình ảnh minh hoạ phù hợp với ô chữ chỉ chức năng của môi trường.
Câu 6 (1đ): Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Bệnh nào do vi khuẩn gây ra ?
A. Bệnh sốt xuất huyết
B. Bệnh viêm gan A
C. Bệnh viêm não
D. Bệnh tả, lao phổi
b) Bệnh tả lây truyền qua cơ quan nào?
A. Cơ quan tiêu hoá
B. Cơ quan hô hấp
C. Cơ quan tuần hoàn
D. Cơ quan bài tiết
Câu 7 (1đ): Đúng ghi chữ Đ, sai ghi chữ S vào ô trống.
Con người có những tác động tiêu cực đến môi trường là:
A. Phá rừng lấy gỗ, lấy đất làm nông nghiệp
B. Trồng rừng, xử lí các nguồn ô nhiễm môi trường
C. Xây dựng các khu bảo tồn, cấm săn bắt động vật quý hiếm
D. Sử dụng ngày càng nhiều tài nguyên thiên nhiên
Câu 8 (1đ): Nối ô chữ ở cột A với ô chữ cột B cho thích hợp.
A
B
Việc làm góp phần bảo
vệ tài nguyên thiên
nhiên và môi trường
•
Sử dụng năng lượng gió, năng lượng mặt trời
•
Dùng rác làm nguyên liệu tái chế
Sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu hoá học trong
nông nghiệp
Câu 9 (1đ): Tại sao các em cần giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thì?
•
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10 (1đ): Quan sát hình và đánh dấu
cho biết vì sao?
An toàn
vào ô
Không an toàn
Vì …………………………………………………………………
tình huống an toàn và không an toàn,
An toàn
Không an toàn
Vì ………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Câu hỏi
Câu 1 (1đ)
Câu 2 (1đ)
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM
MÔN: KHOA HỌC
Đáp án
(1) nhỏ bé
(2) hiển vi
a) B. Dùng trong chế biến thực phẩm.
b) C. 4 bước
Câu 3 (1đ)
Câu 4 (1đ)
Câu 5 (1đ)
Câu 6 (1đ)
Câu 7 (1đ)
a) Tuổi ấu thơ
b) Tuổi vị thành niên
c) Tuổi trưởng thành
d) Tuổi già
- Môi truờng cung cấp những nhu cầu thiết yếu cho
con người: hình 1, 3
- Môi trường chứa đựng chất thải: hình 2, 4
a) D. Bệnh tả, lao phổi
b) A. Cơ quan tiêu hoá
A. S
B. Đ
C. Đ
D. S
Câu 8 (1đ)
Câu 9 (1đ)
Vì cơ thể ở tuổi dậy thì tuyến mồ hôi và tuyến bã nhờn
hoạt động mạnh; khi nam bị mộng tinh, nữ có kinh
nguyệt tạo môi trường thuận lợi cho vi khuẩn phát
triển,…
Câu 10 (1đ) - Hình 1: Không an toàn
Vì: (Có thể 1 trong 3 cách giải thích)
+ Người đàn ông xuất hiện trước cửa và yêu cầu mượn
cái thang, nhưng bé gái trong phòng không quen biết
người này.
+ Đây có thể là một tình huống giả vờ mượn đồ để vào
nhà với mục đích xấu.
+ Nếu bé mở cửa cho người lạ mà không có người lớn
giám sát, có thể gặp nguy hiểm.
- Hình 2: An toàn
Vì: (Có thể 1 trong 3 cách giải thích)
+ Em bé không phải tự đi về một mình mà có mẹ đến
đón sau giờ học. Điều này giúp giảm nguy cơ gặp người
lạ hoặc các tình huống nguy hiểm trên đường.
+ Em bé chủ động trao đổi với mẹ về mong muốn được
đón đúng giờ, thể hiện sự quan tâm đến an toàn cá nhân.
+ Việc đón trẻ ở cổng trường giúp hạn chế rủi ro do xe
cộ và các yếu tố bên ngoài.
Cách chấm điểm
Điền đúng 1 chỗ: 0,5đ
a) Khoanh đúng: 0,5đ
b) Khoanh đúng: 0,5đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,25đ
Điền đúng 1 chỗ:
0,25đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,25đ
a) Khoanh đúng: 0,5đ
b) Khoanh đúng: 0,5đ
Điền đúng 1 chỗ:
0,25đ
Nối đúng 1 chỗ: 0,5đ
- HS trả lời đúng: 1đ
- Tuỳ nội dung câu trả
lời GV cho điểm hợp
lí.
- Nếu đánh dấu đúng
được: 0,25đ
- Lời giải thích hợp lí
được: 0,25đ
 









Các ý kiến mới nhất