Violet
Dethi
8tuoilaptrinh

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 7 KÌ 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quang Hải
Ngày gửi: 22h:02' 08-05-2021
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 492
Số lượt thích: 0 người
Quí thầy cô góp ý theo địa chỉ
quangthangdaynghe@gmail.com
sđt: 0834234008
Cảm ơn quí thầy cô đã tin dùng.
ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 7
THỜI GIAN: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

CHỮ KÝ NGƯỜI RA ĐỀ KT
(kiểm tra đề trước khi ký)
GIÁO VIÊN DUYỆT ĐỀ
Nhận xét về đề kiểm tra (Ký và ghi rõ họ tên)






( Mọi sửa chữa đề bằng mực đỏ)
A. MA TRẬN ĐỀ:

Nội dung
Mức độ kiến thức kĩ năng

Tổng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL






Phần 2:
CHĂN NUÔI
- Biết được phương pháp nhân giống thuần chủng trong chăn nuôi.
- Biết được vai trò của các chất dinh dưỡng trong thức ăn đối với vật nuôi.

- Chuồng nuôi và vệ sinh trong chăn nuôi.
- Tác dụng của vắc xin.
Một số điều cần lưu ý khi sử dụng vắc xin.

- Biết cách phòng, trị bệnh thông thường cho vật nuôi.
- Hiểu được giống vật nuôi
- thức ăn vật nuôi.
- Phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi.

-Hiểu được nguyên nhân gây bệnh, cách phòng trị bệnh cho vật nuôi
- Hiểu được tác dụng và cách sử dụng vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi
- Giải thích và lấy được ví dụ về bệnh truyền nhiễm










- Giải thích được thế nào là phòng bệnh hơn chữa bệnh


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
6(C1,2,3,4,7,8)
3

1(C12)
1

2(C5,6)
1

1(C9)
2


1(C11)
2


1(C10)
1

12
10đ
100%

TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
7

40%
3

30%
1
2
20%
1
1
10%
12
10đ
100%


B. ĐỀ KIỂM TRA:
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Mục đích chính của vệ sinh chăn nuôi?
A. Dập tắt dịch bệnh nhanh. B. Khống chế dịch bệnh.
C. Phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe vật nuôi. D. Ngăn chặn dịch bệnh.

Câu 2. Đặc điểm của gà đẻ trứng to là
A. thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.
B. thể hình ngắn, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3 ngón tay trở lên.
C. thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 2 ngón tay trở lên.
D. thể hình dài, khoảng cách giữa 2 xương háng để lọt 3,4 ngón tay trở lên.
Câu 3. Thức ăn nào có nguồn gốc thực vật?
A. Giun, rau, bột sắn. B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau.
C. Cám, bột ngô, rau. D. Gạo, bột cá, rau xanh.
Câu 4. Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng các
A. ion khoáng. B. axit amin.
C. đường đơn. D. glyxerin và axit béo.
Câu 5. Nhóm thức ăn nào thuộc loại thức ăn giàu protein?
A. Cây họ đậu, giun đất, bột cá. B. Bột cá, cây bèo, cỏ.
C. Lúa, ngô, khoai, sắn. D. Rơm lúa, cỏ, các loại rau.
Câu 6. Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như
A. cắt ngắn, nghiền nhỏ. B. ủ men, đường hóa.
C. cắt ngắn, ủ men. D. đường hóa ,nghiền nhỏ.
Câu 7. Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp
A. nghiền nhỏ. B. xử lý nhiệt. C. đường hóa. D. cắt ngắn.
Câu 8. Khi vật nuôi bị bệnh ta không làm việc gì sau đây?
A. Cách li vật nuôi bị bệnh với vật nuôi khỏe mạnh.
B. Báo cho cán bộ thú y để có biện pháp xử lí thích hợp.
C. Thường xuyên theo dõi diễn
 
Gửi ý kiến