Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Kiểm tra cuối Học kỳ I_Vật lý lớp 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: pm
Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:32' 24-12-2013
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (2013- 2014)

MÔN: VẬT LÍ 6

Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)

I/ MỤC ĐÍCH
1/ Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt các kiến thức của học sinh về chương cơ học.
2/ Kỹ năng: Vận dụng kiến thức đã học vào các tình huống cụ thể.
3/ Thái độ: Giáo dục tính trung thực, độc lập, cẩn thận khi làm bài.
II/ HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Tự luận.
- Đối tượng kiểm tra: hs khối lớp 6.
III/ MA TRẬN
Tên Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổng

1. Đo thể tích – Lực
1. Hai lực cân bằng
2. Thí dụ về hai lực cân bằng.
4. Tính thể tích vật rắn khi đo bằng bình chia độ.





4
6
60%

Số câu
Điểm
1
1
10%
1
1
10%
2
4
40%



2.Khối lượng riêng- trọng lượng riêng
2. Định nghĩa khối lượng riêng



6.Vận dụng công thức d=p/v và D=d/10.
7. Tra bảng D để biết chất làm vật.


Số câu
Điểm
1
1
10%

2
1,5
15%
1
0,5
5%
4
3
30%

3. Máy cơ đơn giản.

3. kể tên các máy cơ đơn giản thường dùng





Số câu
Điểm
1
1
10%



1
1
10%

Tổng số câu
Tổng số điểm
100 % =10 điểm
3

3
30%
1

1
10%
4

5,5
55%
1

0,5
5%
9

10
100%






V/ ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ 6 NĂM HỌC 2013- 2014
I. Lí thuyết:
1/ Thế nào là hai lực cân bằng ? (1đ)
2/ Cho thí dụ về hai lực cân bằng ? (1đ)
3/ Khối lượng riêng của một chất là gì ? (1đ)
4/ Có mấy loại máy cơ đơn giản thường dùng ? Kể ra ? (1đ)
II. Bài tập:
Câu 1: Thả viên sỏi vào bình chia độ có sẵn nước. Nước từ vạch 150 ml dâng lên đến vạch 182 ml. Tính thể tích viên sỏi ? (2đ)
Câu 2: Một bao gạo có khối lượng 50kg, thì sẽ có trọng lượng là bao nhiêu ? (2đ)
Câu 3: Một quả cân có trọng lượng là 156N và thể tích 2 dm3. Tính trọng lượng reneg và khối lượng riêng quả cân ? (1,5đ)
Câu 4: Quả cân trong câu 3 làm bằng chất gì ? Biết khối lượng riêng của nhôm là 2700 kg/m3, của sắt là 7500 kg/m3, của đá là 2600 kg/m3. (0,5đ)




V/ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ Lí thuyết:
1. Nêu đúng định nghĩa 2 lực cân bằng được 1đ.
2. Tùy học sinh 1đ.
3. Nêu đúng định nghĩa khối lượng riêng 1đ
4. Nêu được:
3 loại 0,25đ
Kể đúng mỗi loại được 0,25đ.
II. Bài tập:
Câu 1: Thể tích viên sỏi:
182 – 150 = 32 ml
Đáp số: 32 ml 2đ
Câu 2: Trọng lượng của bao gạo là:
P = 10.m 0,5đ
= 10.50 0,5đ
= 500 (N) 1đ
Câu 3: Đổi đúng 2dm3 = 0,002 m3 0,25dd
Trọng lượng riêng của quả cân là:
d = P/V 0,25đ
d = 156/0,002 0,25đ
d = 78000 N/m3 0,25đ
Khối lượng riêng của quả cân:
D = d/10 = 78000/10 = 7800 Kg/m3 0,5đ
Câu 4: Vì khối lượng riêng của quả cân bằng 7800 kg/m3 nên nó làm bằng sắt 0,5đ.
 
Gửi ý kiến