Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 LỚP 5. MÔN TOÁN CD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 17h:02' 29-12-2025
Dung lượng: 44.2 KB
Số lượt tải: 386
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Gương
Ngày gửi: 17h:02' 29-12-2025
Dung lượng: 44.2 KB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH ĐẠI ĐỒNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
MÔN TOÁN - NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ
năng
* Số học
- Đọc, viết, so sánh số
thập phân
- Xác định các hàng của
số thập phân, làm tròn
số thập phân.
- Xác định tỷ số phần
trăm của hai số
Số câu,
số điểm
Mức 1
Số câu
Câu số
TN
2
1,2
Số điểm
1
TL
Mức 2
TN
2
3,4
TL
1
7
1
2
Mức 3
TN
Tổng
TL
1
10
TN
4
1
2
TL
2
3
- Các phép tính với số
thập phân
* Đại lượng
- Viết được số đo đo độ
dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân.
- Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Câu số
1
5
1
Số điểm
0,5
0,5
* Hình học và giải Số câu
toán:
Câu số
Giải bài toán điển hình
tìm hai số khi biết tổng
( hiệu) hoặc tỷ số của
hai số có liên quan đến Số điểm
hình học.
-Giải toán về tỷ số
phần trăm.
Tổng
Số câu
Số điểm
2
1
1
6
2
8,9
1
2
0,5
4
0,5
4
4
2
3
6
6
3
4
7
1
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Họ và tên:…………………………………
NĂM HỌC 2025 - 2026
Lớp : 5……
MÔN TOÁN - LỚP 5
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………….……..........................................
……………………………………………………………………….…….........................................
………………………………………………………………………………………
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm hoặc làm bài tập theo yêu cầu:
Câu 1. (0,5 điểm)Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 3 của số thập phân nào thuộc
hàng phần trăm ?
A. 181,738
B. 526,308
C. 312,45
Câu 2.(0,5 điểm) Số nào là kết quả của phép tính nhân 9,65 x 10
A. 0,965
B. 96,5
C. 965,0
D. 485,283
D. 9,65
5
Câu 3.(0,5 điểm) Số 4 6 được viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 4,56
B. 4,5
C. 4,8
Câu 4. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 13 và 25 là:
A. 520 %
B. 52%
C. 5,2%
D. 4,83
D. 25 %
Câu 5.(0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
A. 1 tấn 40kg = 1040kg
B. 63 km2 < 630ha
Câu 6.(0,5 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 3 cm.
Vậy diện tích thực tế của mảnh đất đó là:.............................m2
II- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm). Tính:
a, 35,124 + 24,682
b, 82,424 – 28,13
c, 13,2 x 6,4
d, 19,72 : 5,8
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 8(2 điểm). Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con.Tính tuổi mỗi người?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm).Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm
nhà.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất.
134,2 : 25% + 134,2 : 0,2 + 134,2
b) Tìm y
y x 90 + y : 0,1 = 32,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
-----------------------------------------------Hết ----------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
Đáp án
Biểu điểm
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
A
0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a - Đ;
Câu 5
B
C
B
b-S
Câu 6
144
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Câu 7
a. 59,806
b. 54,294
c. 84,48
(2 điểm)
Câu 8
(2 điểm)
Câu 9
(2 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm( mỗi phần
đúng được 0,25 điểm)
0,5 điểm
d. 3,4
(Mỗi phần đúng được
0,5 điểm)
- Vẽ sơ đồ đúng
0,5 điểm
- Tuổi của con là:
25 : ( 6 – 1) = 5 ( tuổi)
- Tuổi của mẹ là:
5 + 25 = 30 ( tuổi)
Đáp số:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
18 x = 12 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
0,25 điểm
2
18 x 12 = 216 (m )
0,25 điểm
Diện tích đất làm nhà là:
0,25 điểm
2
216 x 20% = 43,2 (m )
0,5 điểm
2
Đáp số: 43,2 m
0,25 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
a) 134,2 : 25% + 134,2 : 0,2 + 134,2
0,5 điểm
= 134,2 x 4 + 134,2 x 5 + 134,2 x 1
0,2 điểm
= 134,2 x (4+5+1)
0,1 điểm
= 134,2 x 10
0,1 điểm
= 1 342
0,1 điểm
b) y x 90 + y : 0,1 = 32,6
0,5 điểm
y x 90 + y x 10 = 32,6
0,1 điểm
y x (90 +10) = 32,6
0,1 điểm
y x 100 = 32,6
0,1 điểm
y = 32,6 : 100
0,1 điểm
y = 0,326
0,1 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5
MÔN TOÁN - NĂM HỌC: 2025 - 2026
Mạch kiến thức, kĩ
năng
* Số học
- Đọc, viết, so sánh số
thập phân
- Xác định các hàng của
số thập phân, làm tròn
số thập phân.
- Xác định tỷ số phần
trăm của hai số
Số câu,
số điểm
Mức 1
Số câu
Câu số
TN
2
1,2
Số điểm
1
TL
Mức 2
TN
2
3,4
TL
1
7
1
2
Mức 3
TN
Tổng
TL
1
10
TN
4
1
2
TL
2
3
- Các phép tính với số
thập phân
* Đại lượng
- Viết được số đo đo độ
dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân.
- Tỉ lệ bản đồ
Số câu
Câu số
1
5
1
Số điểm
0,5
0,5
* Hình học và giải Số câu
toán:
Câu số
Giải bài toán điển hình
tìm hai số khi biết tổng
( hiệu) hoặc tỷ số của
hai số có liên quan đến Số điểm
hình học.
-Giải toán về tỷ số
phần trăm.
Tổng
Số câu
Số điểm
2
1
1
6
2
8,9
1
2
0,5
4
0,5
4
4
2
3
6
6
3
4
7
1
1
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI ĐỒNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
Họ và tên:…………………………………
NĂM HỌC 2025 - 2026
Lớp : 5……
MÔN TOÁN - LỚP 5
( Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………….……..........................................
……………………………………………………………………….…….........................................
………………………………………………………………………………………
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm hoặc làm bài tập theo yêu cầu:
Câu 1. (0,5 điểm)Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 3 của số thập phân nào thuộc
hàng phần trăm ?
A. 181,738
B. 526,308
C. 312,45
Câu 2.(0,5 điểm) Số nào là kết quả của phép tính nhân 9,65 x 10
A. 0,965
B. 96,5
C. 965,0
D. 485,283
D. 9,65
5
Câu 3.(0,5 điểm) Số 4 6 được viết dưới dạng số thập phân và làm tròn đến hàng phần mười là:
A. 4,56
B. 4,5
C. 4,8
Câu 4. (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 13 và 25 là:
A. 520 %
B. 52%
C. 5,2%
D. 4,83
D. 25 %
Câu 5.(0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
A. 1 tấn 40kg = 1040kg
B. 63 km2 < 630ha
Câu 6.(0,5 điểm) Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 400, một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 3 cm.
Vậy diện tích thực tế của mảnh đất đó là:.............................m2
II- PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 7 (2 điểm). Tính:
a, 35,124 + 24,682
b, 82,424 – 28,13
c, 13,2 x 6,4
d, 19,72 : 5,8
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 8(2 điểm). Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con.Tính tuổi mỗi người?
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 9 (2 điểm).Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng
chiều dài. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm
nhà.
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................
Câu 10 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
a)Tính bằng cách thuận tiện nhất.
134,2 : 25% + 134,2 : 0,2 + 134,2
b) Tìm y
y x 90 + y : 0,1 = 32,6
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
-----------------------------------------------Hết ----------------------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5
Câu
Đáp án
Biểu điểm
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
A
0,5 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
a - Đ;
Câu 5
B
C
B
b-S
Câu 6
144
PHẦN 2. TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Câu 7
a. 59,806
b. 54,294
c. 84,48
(2 điểm)
Câu 8
(2 điểm)
Câu 9
(2 điểm)
Câu 10
(1 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm( mỗi phần
đúng được 0,25 điểm)
0,5 điểm
d. 3,4
(Mỗi phần đúng được
0,5 điểm)
- Vẽ sơ đồ đúng
0,5 điểm
- Tuổi của con là:
25 : ( 6 – 1) = 5 ( tuổi)
- Tuổi của mẹ là:
5 + 25 = 30 ( tuổi)
Đáp số:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là:
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
18 x = 12 (m)
Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là:
0,25 điểm
2
18 x 12 = 216 (m )
0,25 điểm
Diện tích đất làm nhà là:
0,25 điểm
2
216 x 20% = 43,2 (m )
0,5 điểm
2
Đáp số: 43,2 m
0,25 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
a) 134,2 : 25% + 134,2 : 0,2 + 134,2
0,5 điểm
= 134,2 x 4 + 134,2 x 5 + 134,2 x 1
0,2 điểm
= 134,2 x (4+5+1)
0,1 điểm
= 134,2 x 10
0,1 điểm
= 1 342
0,1 điểm
b) y x 90 + y : 0,1 = 32,6
0,5 điểm
y x 90 + y x 10 = 32,6
0,1 điểm
y x (90 +10) = 32,6
0,1 điểm
y x 100 = 32,6
0,1 điểm
y = 32,6 : 100
0,1 điểm
y = 0,326
0,1 điểm
(HS có cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
 









Các ý kiến mới nhất