Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề Kiểm tra cuối kỳ I_Lý lớp 6_3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: vd
Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:53' 17-12-2013
Dung lượng: 57.0 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích: 3 người (Biện Quang Thanh, Lý Công Hoan, Phạm Thị Mai Anh)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI
MÔN: VẬT LÝ 6
TG: 45 phút (KKTGGĐ)
I. Xác định mục tiêu của bài kiểm tra
a. Phạm vi kiến thức: (Bài 1 đến bài 14).
b. Mục đích:
-GV:
+Kiểm tra việc nắm bắt kiến thức cũng như kĩ năng vận dụng kiến thức của học sinh.
+Phân loại học sinh.
-HS:
+Rèn kĩ năng trình bày.
+Tự đánh giá và phấn đấu hoàn thiện bản thân.
II. Xác định hình thức đề kiểm tra
-Đề kiểm tra tự luận 100%.
III.Ma trận đề kiểm tra

Tên Chủ đề
(nội dung, chương…)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ ST


1. Đo độ dài- Đo thể tích- Khối lượng
(3 tiết)
1. Trình bày được cách đo độ dài.


2.Vận dụng công thức tính thể tích vật rắn không thấm nứơc.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5đ


1



2
2,5đ = 25%

2. Hai lực cân bằng
(1 tiết)
3.Nêu đuợc khái niệm hai lực căn bằng.







Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1





 1
1đ = 10%

3. Trọng lực- Khối lượng riêng-Trọng lựong riêng.
(4tiết)
4. Nêu đuợc khái niệm trọng lực, đơn vị lực.
5.Hiểu được công thức tính trọng lượng.

6. Vận dụng công thức tính Khối lượng riêng , trọng lượng riêng, xác định chất làm vật.


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1,5đ

1




1


3
6,5đ = 65%

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3

40%
1
2 đ
20%
2

40%
6
10đ
100%



IV.ĐỀ
I.Lý thuyết (4 đ)
Câu 1(1đ) : Trình bày cách đo độ dài.
Câu 2(1,5đ) : Thê nào là hai lực cân bằng? Lấy ví dụminh hoạ.
Câu 3 (1 đ): Trọng lực là gì? Đơn vị trọng lực.
II.Bài tập (6đ)
Câu 4:(2đ) Một xe tải có khối lượng là 3,2 tấn thì vật này có trọng lượng tương ứng là
bao nhiêu.?
Câu 5:(1đ) Khi thả một hòn đá lọt vào chất lỏng đựng trong bình chia độ , thì chất lỏng từ
vạch 130 ml dâng lên 200ml. Tính thể tích hòn đá.
Câu 6(3đ): Một vật có thể tích là 0,03m3 và trọng lượng 810 N.
a/Tính trọng lượng riêng của vật.
b/Xác định khối lượng khối lượng riêng của vật và cho biết chất làm vật là chất gì? Biết
khối lượng riêng của nhôm là 2700kg/m3 ; Biết khối lượng riêng của đá là 2600kg/m3 ;
Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 .









































V. ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I. Lý thuyết (4đ)
Câu 1: (1,5đ) Cách đo độ dài:
-Ước lượng chiều dài cần đo
-Đặt thước và mắt nhìn đúng cách
- Đọc và ghi kết quả đúng quy định
Câu 2:- Hai lực cân bằng là hai lực: cùng phương , ngược chiều , độ lớn bằng nhau. .(1đ)
- Ví dụ: Học sinh lấy ví dụ đúng .(0,5đ)
Câu 3:- Trọng lực là lực hút của trái đất. Đơn vị trọng lực là niutơn (N) .(1đ)
II.Bài tập (6đ)
Câu 4: Tóm tắt
m=3,2.1000=3200kg
P=? (0,5đ)
Giải
Trọng luợng của xe tải là:
P=10.m=3200.10=32000 N
Đáp số : P=32000 N (1,5đ)
Câu 5: Tóm tắt
V2=200ml
V1=170ml
 
Gửi ý kiến