Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (TOÁN +TIẾNG VIỆT) LỚP 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Nguyên Hoàng
Ngày gửi: 20h:41' 10-10-2017
Dung lượng: 303.0 KB
Số lượt tải: 1145
Số lượt thích: 1 người (Trần Ngọc Quỳnh)
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
Họ và tên học sinh:……………………... Năm học:
Lớp: ..... Môn: Toán
Trường: TH Nguyễn Viết Xuân Ngày….. tháng …. năm
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

Điểm
Nhận xét của giáo viên







Đề ra

PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1 (1 đ) : Hỗn số được chuyển thành phân số là:





Câu 2 (1 đ): viết dưới dạng số thập phân là:

A. 3,900         B. 3,09          C. 3,9             D. 3,90

Câu 3 (1 đ) : Số bé nhất trong các số 45,538; 45,835 ; 45,358 ; 45,385 là :

45,538 B. 45,835 C. 45,358 D. 45,385
   
Câu 4(1 đ): Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 15m2 4dm2 = ………m2 là:

A. 1504 B. 1540 C. 15,04 D. 15,40


PHẦN II : Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 (1 đ) :
< ; > ; =

 a) 53,2 ....... 53, 19 b) 9,843 ...... 9, 85
c) 26,5 ....... 26,500 c) 80,6 ........ 79,6
Bài 2 (2 đ) :
a) Điền số thích hợp vào chỗ trống :
 35 km 106 m = ……… m              
4 tấn 25 kg = …… tấn.              
b) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
25,71; 21,75;  72,15;   15,72;  75,12
Viết là: …………. ; …………. ; …………… ; ……………. ; ……………

Bài 3 (2 đ) :
Một thửa ruộng hình chữ nhật có nửa chu vi là 100m, chiều rộng bằng  chiều dài. Tính:
Chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng.
Diện tích của thửa ruộng.

Tóm tắt Bài giải

…………………………… ………. ……………………………………………
……………………………. ………. ……………………………………………
………………. …………..………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
………………. …………..………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
………………. …………..………………………


Bài 4 (1 đ) : Một khu vườn hình vuông có chu vi 1000m. Diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc – ta?

Bài giải
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………..

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán
Năm học



PHẦN I : Trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1 : Khoanh vào A.  ( 1 điểm)

Câu 2 : Khoanh vào B. 3,09 ( 1 điểm)

Câu 3 : Khoanh vào C. 45,358 ( 1 điểm)

Câu 4 : Khoanh vào C. 15,04 ( 1 điểm)


PHẦN II : Tự luận ( 6 điểm)

Bài 1 (1 đ): (Tính đúng mỗi câu : (0,25 điểm)

a) 53,2 > 53, 19 b) 9,843 < 9, 85
c) 26,5 = 26,500 c) 80,6 > 79,6

Bài 2 (2 đ) :

a) Điền số thích hợp vào chỗ trống :
 35 km 106 m = 35106 m           (0,5 điểm)   
4 tấn 25 kg = 4,025 tấn.           (0,5 điểm)
b) Các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
15,72 ; 21,75 ;  25,71; 72,15 ; 75,12 (1điểm)

Bài 3 (2 đ) : Đúng lời giải và phép tính đạt số điểm :

Bài giải

Tổng số phần bằng nhau là:
+ 3 = 5 ( phần )
Chiều dài của thửa ruộng là :
100 : 5 x 3 = 60 (m) (0,5 điểm)
Chiều rộng của thửa ruộng là :
100 – 60 = 40 (m) (0,5 điểm)
Diện tích thửa ruộng là:
60 x 40 = 2400 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: (0,5 điểm)
a) Chiều dài: 60 m ; chiều rộng : 40 m
b) Diện tích: 2400 (m2)
Bài 4 (1 đ) :
 
Gửi ý kiến