Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 VẬT LÍ 11 CÓ MA TRẬN ĐẶC TẢ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trần Minh Nguyễn
Ngày gửi: 22h:15' 05-10-2022
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 1524
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Thu Thuỷ, Lien Quang Thinh)
SỞ GD&ĐT TỈNH
TRƯỜNG THPT
-------------------(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: VẬT LÍ - 11
Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên: .......................................................................... Số báo danh: .............

Mã đề 008

PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không lên 3 lần thì lực tương
tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. Giảm 3 lần.
B. Tăng 3 lần.
C. Tăng 9 lần.
D. Giảm 9 lần.
Câu 2. Công thức tính công của nguồn điện là:
A. Ang = EIt.

E2
B. Ang = .
I

C. Ang = EUI.

B. Png = EI.

C. Png =

EI

D. Ang = t .

Câu 3. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho :
A. Khả năng dự trữ điện tích để nguồn điện có thể tạo ra điện.
B. Khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C. Khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện ở một hiệu điện thế nhất định.
D. Khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện.
Câu 4. Công suất của nguồn điện được tính bằng công thức:
A. Png =

A ng
.
I

2

E
.
I

D. Png = UI.

Câu 5. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10-19. Trong một vật dẫn tích điện 4,8.10-7C, số hạt
êlectron ít hơn số hạt prôtôn là:
A. 7,68.10-26 hạt.
B. 3,2.10-12 hạt.
C. 12.1011 hạt.
D. 3.1012 hạt.
Câu 6. Đơn vị của điện dung là:
A. Vôn nhân mét (V.m).
B. Cu-lông (C).
C. Fara (F).
D. Vôn (V).
Câu 7. Hiện tượng nhiễm điện trong các đám mây giông là do:
A. Tiếp xúc.
B. Cọ xát.
C. Hưởng ứng và cọ xát.
D. Hưởng ứng.
Câu 8. Dòng điện không đổi là dòng điện có:
A. Chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.
B. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.
C. Các điện tích chuyển động theo một hướng nhất định.
D. Cường độ không thay đổi theo thời gian.
Câu 9. Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn
điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:
A. 0,166 V.
B. 96V.
C. 6 V.
D. 0,6 V.
Câu 10. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20
V. Tụ điện có điện tích là
Mã đề 008

Trang 1/4

A. 0,4 C.
B. 10−3 C.
C. 2,5.10−6C.
D. 2,5 C.
Câu 11. Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công A MN
của lực điện càng lớn nếu:
A. Đường đi MN càng ngắn.
B. Hiệu điện thế UMN càng lớn.
C. Hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
D. Đường đi MN càng dài.
Câu 12. Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ điện trường là:
A. Niu-tơn trên mét (N/m).
B. Cu-lông trên vôn (C/V).
C. Cu-lông trên Niu-tơn (C/N).
D. Vôn trên mét (V/m).
Câu 13. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:
A. Tỉ lệ nghịch với độ lớn hai điện tích điểm.
B. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. Tỉ lệ thuận với tích độ lớn hai điện tích điểm.
D. Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 14. Một điện tích q = -2.10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B dọc theo một đường sức
điện của một điện trường đều. Công của lực điện trong sự dịch chuyển này là 0,004J. Hiệu điện
thế UAB giữa hai điểm A và B có giá trị là:
A. -2 V.
B. -2000 V.
C. 2000 V.
D. 2 V.
Câu 15. Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2 A. Biết điện tích của
mỗi êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn
này trong khoảng thời gian 1 s là
A. 125.1019.
B. 0,125.1019.
C. 1,25.1019.
D. 12,5.1019.
Câu 16. Cho M và N là 2 điểm nằm trong một điện trường đều có vectơ cường độ điện trường
. Gọi d là độ dài đại số của hình chiếu của MN lên đường sức điện. Hiệu điện thế giữa hai
điểm M, N là

. Công thức nào sau đây đúng?

B.
D.
A.
C.
-3
Câu 17. Một điện tích điểm q = 2,5.10 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của
lực điện trường có độ lớn 4.10-4N. Cường độ điện trường tại M là:
A. 0,16 V/m.
B. -1,5.103V/m.
C. 1.10-6V/m.
D. 6,25 V/m.
Câu 18. Theo thuyết electron thì nguyên tử trở thành ion dương khi nào?
A. Khi nguyên tử bị mất đi hạt prôtôn. B. Khi nguyên tử bị mất electron.
C. Khi nguyên tử nhận thêm electron.
D. Khi nguyên tử nhận điện tích dương.
Câu 19. Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch là 15000J trong khoảng
thời gian 120s. Tính công suất của nguồn điện?
A. P = 1,25kW.
B. P = 1800W.
C. P = 125W.
D. P = 1800kW.
Câu 20. Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
thì lực lạ sinh công A. Suất điện động E của nguồn điện được xác định bằng công thức nào sau
đây?
Mã đề 008

Trang 2/4

A. E = A – q.

B. E = A.q.

q

C. E = A

A

D. E = q

Câu 21. Một nguồn điện có suất điện động 6V. Khi mắc nguồn điện này với bóng đèn để thành
mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 3A. Tính công của nguồn điện này sản ra
trong thời gian 1 phút.
A. A = 1080J.
B. A = 3,333J.
C. A = 18J.
D. A = 1620J.
Câu 22. Đơn vị đo hiệu điện thế là:
A. Vôn trên mét (V/m).
B. Cu-lông (C).
C. Vôn (V).
D. Niu-tơn (N).
Câu 23. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1,5μC dọc theo chiều một đường
sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 2 m là:
A. 3 mJ.
B. 3 J.
C. 3000 J.
D. 3 μJ.
Câu 24. Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường
độ điện trường ⃗E , công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào:
A. Vị trí điểm A và điểm B.
B. Độ lớn điện tích q.
C. Hình dạng đường đi của q.
D. Cường độ điện trường ⃗E .
Câu 25. Đơn vị đo cường độ dòng điện là:
A. Ampe (A).
B. Niutơn (N).
C. Jun (J).
D. Fara (F).
Câu 26. Các hình sau biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của
điện tích Q. Chọn các hình vẽ sai.

Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 2 và 3.
B. Hình 1 và 2.
C. Hình 3 và 4.
D. Hình 1 và 4.
Câu 27. Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh:
A. Các vật.
B. Điện tích.
C. Không gian.
D. Nam châm.
Câu 28. Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn :
A. Đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác.
B. Đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. Đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. Đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại.

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Mã đề 008

Trang 3/4

Câu 1. (1 điểm) Một bộ ắc quy có suất điện động 12V nối vào một mạch kín. Ắc quy sinh ra
công 7200J trong thời gian 5 phút. Hãy tính:
a) Cường độ dòng điện chạy trong ắc quy.
b) Công suất của ắc quy.
Câu 2. (1 điểm) Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo các cạnh của tam giác đều ABC cạnh
10cm trong điện trường đều, cường độ điện trường là E = 300 V/m, ⃗E // BC. Tính công của lực
điện trường khi q di chuyển trên mỗi cạnh của tam giác.
Câu 3. (0,5 điểm) Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau được treo vào một điểm cố định trong
chân không bằng hai sợi dây mảnh không dãn, cách điện có cùng chiều dài l = 40 cm. Khối
lượng mỗi quả cầu bằng 45 g. Truyền cho hai quả cầu điện tích bằng nhau có điện tích tổng
cộng là q (q > 0) thì chúng đẩy nhau, các dây treo hợp với nhau một góc 90 0. Lấy g = 10 m/s 2.
Hãy tính điện tích q.
Câu 4. (0,5 điểm) Hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu được đặt cách
nhau 2 cm. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 3000 V/m. Sát bề mặt bản mang điện
dương, người ta đặt một hạt mang điện dương q = 1,5.10-2 C, khối lượng m = 4,5.10-9 g.
Tính vận tốc của hạt mang điện khi nó đập vào bản mang điện âm.
------ HẾT ------

Mã đề 008

Trang 4/4
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓