Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề kiểm tra giữa học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Diệp Phương
Ngày gửi: 19h:08' 24-12-2023
Dung lượng: 64.8 KB
Số lượt tải: 925
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN LỚP 4 – KẾT NỐI
Nội dung kiểm tra

Số câu, số Mức 1
điểm

TN

Mức 2
TL

TN

Mức 3
TL

Tổng

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: các Số câu

2

1

2

1

5

1

số có nhiều chữ số; số Số điểm

2

1

2

1

6

1

chẵn, số lẻ; làm tròn
số đến hàng trăm
nghìn; số tự nhiên;
biểu thức chứa chữ,
so sánh; phép tính
cộng, trừ, nhân, chia
trong phạm vi 100
000.
Đại lượng và đo các Số câu

1

1

1

1

đại lượng: Yến, tạ, Số điểm

1

1

1

1

tấn, giây, thế kỉ, dm2;
m2; mm2.
Hình học: góc nhọn, Số câu

1

1

góc tù, góc bẹt, đo Số điểm

1

1

góc.
Giải bài toán có ba Số câu

1

1

bước tính

Số điểm

1

1

Tổng

Số câu

3

1

2

3

1

7

3

Số điểm

3

1

2

3

1

7

3

TRƯỜNG TIỂU HỌC HUYỀN HỘI A
PHIẾU KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NH : 2023-2024
MÔN : TOÁN 4 – THỜI GIAN : 40 PHÚT
ĐIỂM

Họ và tên:…………………

NHẬN XÉT VÀ CHỮ

CHỮ KÝ CỦA

KÝ CỦA GV

PHHS

Lớp:…………..

Phần 1. Trắc nghiệm (7điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1:( 1 điểm). Số “Tám trăm hai mươi ba nghìn không trăm mười bảy” được viết là:
A. 823 017 B. 832 017 C. 82 317

D. 823 170

Câu 2:( 1 điểm). Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888 B. 100 000 C. 999 999 D. 999 998
Câu 3:(1 điểm) Cho hình vẽ dưới đây:

Trong các số ghi trên đầu tàu và toa tàu ở trên, số bé nhất là:
A. 380 999 999

B. 99 999 999

C. 1 000 000 000

D. 380 000 982

Câu 4:( 1 điểm). Số liền sau của số 888 899 là số:
A. 888 898 B. 888 900 C. 900 000 D. 888 799
Câu 5:( 1 điểm) Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 567899; 567898; 567897; 567896 B. 978653; 979653; 970653; 980653
C. 865742; 865842; 865942; 865043 D. 754219; 764219; 774219; 775219

Câu 6:(1 điểm) Cho hình vẽ dưới đây: Góc có số đo 90° là:

A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD

B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD

D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

Câu 7:(1 điểm) Giá trị của biểu thức 8 : ( 6 – m) với m = 2 là
A. 6

B. 4

C. 2

D. 3

Phần 2: Tự luận (3 điểm)
Câu 8:(1 điểm) >, <, =
a) 73 882 339 ...... 57 492 492

b) 3 400 600 ......... 3 000 000 + 400 000 + 600

c) 22 222 222 ....... 1 000 000 000

d) 7 800 000 ......... 7 000 000 + 800 000

Câu 9:(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tạ 5 kg = ………….kg

b) 6 dm2 = 50 cm2 = …… cm2

c) 180 giây = ………….phút

d) 5 thế kỉ = ………….năm

Câu 10:(1điểm) Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 102 tạ gạo và nhiều hơn ngày thứ hai
6 tạ gạo, ngày thứ ba bán nhiều hơn ngày thứ nhất 15 tạ gạo. Hỏi cả ba ngày của hàng bán
được bao nhiêu tạ gạo?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………..................................................................................
......................................................................................................................................................

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4
Phần 1. Trắc nghiệm( 7 điểm):
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

A

D

B

B

D

A

C

Phần 2: Tự luận (3 điểm):
Câu 8:(1 điểm)>, <, =
a) 73 882 339 > 57 492 492

b) 3 400 600 = 3 000 000 + 400 000 + 600

c) 22 222 222 < 1 000 000 000

d) 7 800 000 > 7 000 000 + 800

Câu 9:(1 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 5 tạ 5 kg = 505 kg

b) 6 dm2 = 50 cm2 = 650 cm2

c) 180 giây = 3 phút

d) 5 thế kỉ = 5 năm

Câu 10:(1 điểm):
Ngày thứ hai bán được số tạ gạo là:
102 - 6 = 9 6(tạ)
Ngày thứ ba bán được số tạ gạo là:
102 + 15 = 117(tạ)
Trung bình mỗi ngày của hàng bán được số tạ gạo là:
(102 + 96 + 117 ):3= 237(tạ)
 
Gửi ý kiến