ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 TOÁN 8-KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 22h:55' 01-09-2023
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 6850
Nguồn: ST
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 22h:55' 01-09-2023
Dung lượng: 88.3 KB
Số lượt tải: 6850
I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN – LỚP 8
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023-2024
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
CÂU
Bài 1. Đơn thức
1
Chương I. ĐA
THỨC
2
TN1;
TN2
0,67đ
TL_13a
0,5đ
Bài 2. Đa thức
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
2
TN3;
TN4
0,67đ
TL_14b
0,5đ
Thông hiểu
NL
CÂU
NL
Vận dụng
CÂU
NL
Vận dụng cao
CÂU
NL
TDLL
TDLL
11,7%
TDLL
TDLL
TDLL
11,7%
TDLL
Bài 3. Phép cộng và phép
trừ đa thức
TL_13
b
0,5đ
1
TDLL
5%
Bài 4. Phép nhân đa thức
1
TN5
0,33
TDLL
TL_13c TDLL
0,5đ
TL_1
4a
MHH
18,3%
1,0đ
Bài 5. Phép chia đa thức
cho đơn thức
1
TN6
TDLL
3,3%
CC-PT
8,3%
0,33đ
2
Chương III. TỨ
GIÁC
1
Bài 10. Tứ giác
Bài 11. Hình thang cân
TN7
TDLL
0,33đ
Hình
0,5đ
1
TN8
TL_1
5a
TDLL
13,3%
1,0đ
0,33đ
Bài 12. Hình bình hành
TDLL
1
TN9
TDLL
3,3%
0,33đ
Bài 13. Hình chữ nhật
1
TN10
TDLL
0,33đ
TL_15
b
TL_1
5c
TDLL
18,3%
1đ
0,5đ
Bài 14. Hình thoi và hình
vuông
GQVĐ
2
TN11,
12
TDLL
6,7%
0,67
Tổng
9_3,0đ
3_1,0đ
2
2_2,0
1_1,0
20
2_1,0đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3_2,0đ
40%
30%
70%
3
đ
đ
20%
10%
30%
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN – LỚP 8 GIỮA HỌC KỲ I
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐẠI SỐ
Đơn thức
1
Đa thức
Đa thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần
biến và bậc của đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng
Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, cộng và trừ hai đơn thức
đồng dạng.
3
(TN1;
TN2;
TL13a)
Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa
thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức
3
(TN3;
TN4;
TL14b)
Thông hiểu:
- Thu gọn đa thức, tính giá trị đa thức khi biết giá
trị của biến
Thông hiểu:
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức đơn
giản.
Phép cộng và phép Vận dụng :
- Thực hiện các phép tính cộng,trừ đa thức
trừ đa thức
- Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm phép nhân đa thức
Thông hiểu:
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng
4
1
(TL 13b)
1
(TN5)
1
phép nhân đa thức
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
nhân đa thức với đa thức đơn giản.
Phép nhân đa thức Vận dụng:
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
nhân đa thức với đa thức
- Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán.
Thông hiểu:
- Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, phép
chia đa thức cho đơn thức đơn giản. (trường hợp
Phép chia đa thức
chia hết)
Vận dụng:
- Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức ,phép
chia đa thức cho đơn thức. ( trường hợp chia hết)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, giải thích
Tứ giác
định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
Hình thang cân Nhận biết:
2
4
Tứ giác
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân.
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các
yếu tố của chúng, giải thích các tính chất về góc kề
một đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang
cân.
(TL 13c)
1
(TL14a)
1
(TN6)
1
(TN7)
1
(TN8)
Vận dụng cao:
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Hình bình hành Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình
hành
5
1
(TN9)
1
(TL15a)
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính
chất của hình bình hành.
Vận dụng cao:
Hình chữ nhật
Hình vuông và
hình thoi
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật, giải thích tính chất
hai đường chéo của hình chữ nhật.
1
TN10
1
(TL15b)
1
TL15c
Vận dụng cao:
Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hinh thoi, hình
vuông
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông, giải thích
các tính chất của hình thoi và hình vuông
2
(TN11,
12)
Vận dụng cao:
Tổng
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
70%
30%
20%
10%
30%
Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
6
7
TRƯỜNG TH-THCS ĐẠI SƠN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ THAM KHẢO
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8 (KNTT)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
(Đề gồm có 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x + y .
2
B. x + y .
x2
C. .
y
D. x 2 . y .
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với 4 x3 y 2 là
A. x 3 y 2
B.4 x2 y 3
C.4 x2 y 2
D. x 2 y 3
Câu 3: Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức A = 4 xy +5 x 3 y −2023 là
A.4.
B.5.
C. 2023.
D. -2023.
3
xy
Câu 4: Đa thức x y + 3 có bậc là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
3
Câu 5: Kết quả của phép nhân 4 x . 2 xy là
A. 8 x 3 y .
B. 8 x 4 y 2.
C.8 x 4 y .
D. 8 x 4 y 3.
Câu 6: Khi chia đa thức 8 x 3 y 2−6 x2 y 3 cho đơn thức −2 xy , ta được kết quả là
A. −4 x 2 y +3 xy 2 . B. −4 xy 2+ 3 x 2 y.
C. −10 x 2 y + 4 xy 2 .D. −4 x 2 y−3 y 2 .
Câu 7: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng
0
0
0
0
A. 90 .
B. 180 .
C. 60 .
D. 360 .
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thang cân?
A. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 9: Hãy chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là
hình bình hành”.
A. cắt nhau.
B. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. chéo nhau.
D. song song.
Câu 10: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền dài 10cm của tam giác vuông là
A. 5cm.
B. 10cm.
C. 15cm.
D. 20cm.
Câu 11: Hình thoi có chu vi là 20m thì độ dài cạnh của nó là
A. 4m.
B. 5cm.
C. 5m.
D. 10m.
Câu 12: Một thửa ruộng hình vuông có chu vi là 60m. Khi đó diện tích thửa ruộng đó là
A. 225m.
B. 225m2.
C. 360m2.
D. 360m.
8
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
a) 2x + 3x;
b) 7x2 + (2x2 + 3x5);
c) (x-5).(x+5).
Câu 14: (1,5 điểm) Thầy An dự định mua x quyển vở để trao thưởng cho những học sinh
tiến bộ cuối năm học, mỗi quyển vở giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng thầy An thấy giá
vở đã giảm 2000 đồng mỗi quyển nên quyết định mua thêm 30 quyển.
a) Tìm đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng.
b) Em hãy cho biết bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a.
Câu 15: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có đường cao AI. Từ A kẻ tia Ax vuông góc
với AC, từ B kẻ tia By song song với AC. Gọi M là giao điểm của tia Ax và tia By. Nối M
với trung điểm P của AB, đường MP cắt AC tại Q và BQ cắt AI tại H.
a) Chứng minh tứ giác AQHM là hình thang.
b) Tứ giác AMBQ là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh tam giác PIQ cân.
9
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH &THCS ĐẠI SƠN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/án D
A
B
D
C
A
A
B
B
10
A
11
C
12
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Câu
13
Ý
a
b
0,5
c
0,5
Câu
14
Câu
15
a
1,0
b
0,5
Nội Dung
2x + 3x = 5x
2
2
5
7 x +(2 x +3 x ) = ¿ ¿+ 2 x2 ¿+3 x 5
2
5
¿9 x +3x
Điểm
0,5
0,25
0,25
(x-5)(x+5) = x.x + 5x – 5x – 5.5
= x 2−25
Đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng là:
(x + 30).(y - 2000)
= xy – 2000x + 30y – 60000
0,25
0,25
Bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a là bậc 2
0,5
0,5
0,5
Hình vẽ: phục vụ 2 câu a, b: 0,5 điểm (mỗi ý 0,25 điểm)
0,5
0,5
điểm
a
0,5
điểm
HQ⊥ AQ
MA ⊥ AQ
=> HQ ∕ ∕ MA
- Kết luận tứ giác AQHM là hình thang
b
1,0
điểm - Kết luận
0,25
0,25
0,75
0,25
c)
c
AB
1,0 - Chứng minh PQ =
2
điểm
AB
- Chứng minh PI =
0,25
0,25
0,25
0,25
2
10
- Suy ra PQ = PI
=> Kết luận ∆ PIQ cân tại P
(Trường hợp học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa)
11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I. NĂM HỌC 2023-2024
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Nhận biết
CÂU
Bài 1. Đơn thức
1
Chương I. ĐA
THỨC
2
TN1;
TN2
0,67đ
TL_13a
0,5đ
Bài 2. Đa thức
Tổng %
điểm
(12)
Mức độ đánh giá
(4-11)
2
TN3;
TN4
0,67đ
TL_14b
0,5đ
Thông hiểu
NL
CÂU
NL
Vận dụng
CÂU
NL
Vận dụng cao
CÂU
NL
TDLL
TDLL
11,7%
TDLL
TDLL
TDLL
11,7%
TDLL
Bài 3. Phép cộng và phép
trừ đa thức
TL_13
b
0,5đ
1
TDLL
5%
Bài 4. Phép nhân đa thức
1
TN5
0,33
TDLL
TL_13c TDLL
0,5đ
TL_1
4a
MHH
18,3%
1,0đ
Bài 5. Phép chia đa thức
cho đơn thức
1
TN6
TDLL
3,3%
CC-PT
8,3%
0,33đ
2
Chương III. TỨ
GIÁC
1
Bài 10. Tứ giác
Bài 11. Hình thang cân
TN7
TDLL
0,33đ
Hình
0,5đ
1
TN8
TL_1
5a
TDLL
13,3%
1,0đ
0,33đ
Bài 12. Hình bình hành
TDLL
1
TN9
TDLL
3,3%
0,33đ
Bài 13. Hình chữ nhật
1
TN10
TDLL
0,33đ
TL_15
b
TL_1
5c
TDLL
18,3%
1đ
0,5đ
Bài 14. Hình thoi và hình
vuông
GQVĐ
2
TN11,
12
TDLL
6,7%
0,67
Tổng
9_3,0đ
3_1,0đ
2
2_2,0
1_1,0
20
2_1,0đ
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
3_2,0đ
40%
30%
70%
3
đ
đ
20%
10%
30%
100
100
II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN – LỚP 8 GIỮA HỌC KỲ I
TT
Chương/Chủ đề
Mức độ đánh giá
SỐ - ĐẠI SỐ
Đơn thức
1
Đa thức
Đa thức
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết:
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần
biến và bậc của đơn thức.
- Nhận biết đơn thức đồng dạng
Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, cộng và trừ hai đơn thức
đồng dạng.
3
(TN1;
TN2;
TL13a)
Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa
thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức
3
(TN3;
TN4;
TL14b)
Thông hiểu:
- Thu gọn đa thức, tính giá trị đa thức khi biết giá
trị của biến
Thông hiểu:
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức đơn
giản.
Phép cộng và phép Vận dụng :
- Thực hiện các phép tính cộng,trừ đa thức
trừ đa thức
- Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán.
Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm phép nhân đa thức
Thông hiểu:
- Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng
4
1
(TL 13b)
1
(TN5)
1
phép nhân đa thức
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
nhân đa thức với đa thức đơn giản.
Phép nhân đa thức Vận dụng:
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và
nhân đa thức với đa thức
- Sử dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc trong tính toán.
Thông hiểu:
- Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức, phép
chia đa thức cho đơn thức đơn giản. (trường hợp
Phép chia đa thức
chia hết)
Vận dụng:
- Thực hiện phép chia đơn thức cho đơn thức ,phép
chia đa thức cho đơn thức. ( trường hợp chia hết)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, giải thích
Tứ giác
định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.
Hình thang cân Nhận biết:
2
4
Tứ giác
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang
cân.
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình thang, hình thang cân và các
yếu tố của chúng, giải thích các tính chất về góc kề
một đáy, cạnh bên và đường chéo của hình thang
cân.
(TL 13c)
1
(TL14a)
1
(TN6)
1
(TN7)
1
(TN8)
Vận dụng cao:
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Hình bình hành Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình
hành
5
1
(TN9)
1
(TL15a)
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính
chất của hình bình hành.
Vận dụng cao:
Hình chữ nhật
Hình vuông và
hình thoi
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một hình bình hành là
hình chữ nhật
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình chữ nhật, giải thích tính chất
hai đường chéo của hình chữ nhật.
1
TN10
1
(TL15b)
1
TL15c
Vận dụng cao:
Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Nhận biết:
- Nhận biết dấu hiệu để một hình là hinh thoi, hình
vuông
Thông hiểu:
- Mô tả khái niệm hình thoi và hình vuông, giải thích
các tính chất của hình thoi và hình vuông
2
(TN11,
12)
Vận dụng cao:
Tổng
- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn
đề thực tiễn
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
70%
30%
20%
10%
30%
Lưu ý: - Với câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá tương
ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó).
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
6
7
TRƯỜNG TH-THCS ĐẠI SƠN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ THAM KHẢO
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8 (KNTT)
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ A
(Đề gồm có 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. x + y .
2
B. x + y .
x2
C. .
y
D. x 2 . y .
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với 4 x3 y 2 là
A. x 3 y 2
B.4 x2 y 3
C.4 x2 y 2
D. x 2 y 3
Câu 3: Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức A = 4 xy +5 x 3 y −2023 là
A.4.
B.5.
C. 2023.
D. -2023.
3
xy
Câu 4: Đa thức x y + 3 có bậc là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
3
Câu 5: Kết quả của phép nhân 4 x . 2 xy là
A. 8 x 3 y .
B. 8 x 4 y 2.
C.8 x 4 y .
D. 8 x 4 y 3.
Câu 6: Khi chia đa thức 8 x 3 y 2−6 x2 y 3 cho đơn thức −2 xy , ta được kết quả là
A. −4 x 2 y +3 xy 2 . B. −4 xy 2+ 3 x 2 y.
C. −10 x 2 y + 4 xy 2 .D. −4 x 2 y−3 y 2 .
Câu 7: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng
0
0
0
0
A. 90 .
B. 180 .
C. 60 .
D. 360 .
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thang cân?
A. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hình thang cân có hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Câu 9: Hãy chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … thì tứ giác đó là
hình bình hành”.
A. cắt nhau.
B. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. chéo nhau.
D. song song.
Câu 10: Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền dài 10cm của tam giác vuông là
A. 5cm.
B. 10cm.
C. 15cm.
D. 20cm.
Câu 11: Hình thoi có chu vi là 20m thì độ dài cạnh của nó là
A. 4m.
B. 5cm.
C. 5m.
D. 10m.
Câu 12: Một thửa ruộng hình vuông có chu vi là 60m. Khi đó diện tích thửa ruộng đó là
A. 225m.
B. 225m2.
C. 360m2.
D. 360m.
8
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 13: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính
a) 2x + 3x;
b) 7x2 + (2x2 + 3x5);
c) (x-5).(x+5).
Câu 14: (1,5 điểm) Thầy An dự định mua x quyển vở để trao thưởng cho những học sinh
tiến bộ cuối năm học, mỗi quyển vở giá y đồng. Nhưng khi đến cửa hàng thầy An thấy giá
vở đã giảm 2000 đồng mỗi quyển nên quyết định mua thêm 30 quyển.
a) Tìm đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng.
b) Em hãy cho biết bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a.
Câu 15: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, có đường cao AI. Từ A kẻ tia Ax vuông góc
với AC, từ B kẻ tia By song song với AC. Gọi M là giao điểm của tia Ax và tia By. Nối M
với trung điểm P của AB, đường MP cắt AC tại Q và BQ cắt AI tại H.
a) Chứng minh tứ giác AQHM là hình thang.
b) Tứ giác AMBQ là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh tam giác PIQ cân.
9
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – LỚP 8
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TH &THCS ĐẠI SƠN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm):
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đ/án D
A
B
D
C
A
A
B
B
10
A
11
C
12
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Câu
13
Ý
a
b
0,5
c
0,5
Câu
14
Câu
15
a
1,0
b
0,5
Nội Dung
2x + 3x = 5x
2
2
5
7 x +(2 x +3 x ) = ¿ ¿+ 2 x2 ¿+3 x 5
2
5
¿9 x +3x
Điểm
0,5
0,25
0,25
(x-5)(x+5) = x.x + 5x – 5x – 5.5
= x 2−25
Đa thức biểu thị số tiền thầy An phải trả cho cửa hàng là:
(x + 30).(y - 2000)
= xy – 2000x + 30y – 60000
0,25
0,25
Bậc của đa thức vừa tìm được ở câu a là bậc 2
0,5
0,5
0,5
Hình vẽ: phục vụ 2 câu a, b: 0,5 điểm (mỗi ý 0,25 điểm)
0,5
0,5
điểm
a
0,5
điểm
HQ⊥ AQ
MA ⊥ AQ
=> HQ ∕ ∕ MA
- Kết luận tứ giác AQHM là hình thang
b
1,0
điểm - Kết luận
0,25
0,25
0,75
0,25
c)
c
AB
1,0 - Chứng minh PQ =
2
điểm
AB
- Chứng minh PI =
0,25
0,25
0,25
0,25
2
10
- Suy ra PQ = PI
=> Kết luận ∆ PIQ cân tại P
(Trường hợp học sinh giải cách khác vẫn cho điểm tối đa)
11
 









Các ý kiến mới nhất